Chương 2: Tổng quan về đầu tư quốc tế - Đầu tư quốc tế FTU
Trường Đại học Ngoại Thương - FTU
Đầu tư quốc tế
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Chương 2 cung cấp cái nhìn tổng quan về đầu tư quốc tế, bao gồm khái niệm, đặc điểm và các lý thuyết liên quan. Tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Kinh tế.
Nội dung trích xuất cho SEO
11/17/2020 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG Viện Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ NỘI DUNG • 2.1. Khái niệm và đặc điểm của đầu tư • 2.2. Khái niệm và đặc điểm của đầu tư quốc tế, đầu tư nước ngoài • 2.3. Một số lý thuyết về đầu tư quốc tế • 2.4. Tác động của đầu tư quốc tế • 2.5. Xu thế vận động của FDI trên thế giới trong những năm
Xem thêm nội dung trích xuất
11/17/2020
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
Viện Kinh tế & Kinh doanh Quốc tế
CHƯƠNG 2
TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ
QUỐC TẾ
NỘI DUNG
• 2.1. Khái niệm và đặc điểm của đầu tư
• 2.2. Khái niệm và đặc điểm của đầu tư
quốc tế, đầu tư nước ngoài
• 2.3. Một số lý thuyết về đầu tư quốc tế
• 2.4. Tác động của đầu tư quốc tế
• 2.5. Xu thế vận động của FDI trên thế giới
trong những năm gần đây
• 2.6. Những xu hướng mới của ODA trên
thế giới
2.1. Khái niệm và đặc điểm của Đầu tư
2.1.1. Khái niệm Đầu tư
• a/ Định nghĩa: Đầu tư là việc sử dụng
vốn vào một hoạt động nhất định nhằm
thu lợi nhuận và/hoặc lợi ích kinh tế xã
hội.
– Phân tích định nghĩa:
• Vốn
• Hoạt động nhất định
• Lợi nhuận/lợi ích kinh tế xã hội
• Lợi nhuận là chênh lệch giữa thu nhập mà
hoạt động đầu tư đem lại cho chủ đầu tư
với chi phí mà chủ đầu tư phải bỏ ra để
tiến hành hoạt động đầu tư đó
• Lợi ích kinh tế xã hội là chênh lệch giữa
những gì mà xã hội thu được với những gì
mà xã hội mất đi từ hoạt động đầu tư
Chi phí và lợi ích
Năm 1970, công ty Ford bị kiện vì nguyên
nhân bình nguyên liệu bị nổ. Và công ty
Ford đã đưa ra số liệu xem có nên đầu tư
1 tấm chắn để bảo vệ bình nguyên liệu
hay không?
Lợi ích
Chi phí
180
deaths
x 200,000usd
11$ x 12,500,000
cars = $137tr USD 180 injuries x $67,000usd
2000 vehicles x $700usd
$49.5 tr USD
Vậy đây là quyết định đầu tư đúng đắn?
Nguồn: ted.com
1
11/17/2020
NOTE / GHI CHÚ
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Các phương pháp đầu tư cá nhân
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..……
………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..…………………………………………………………
………….……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
1. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
2. Lợi nhuận từ cho thuê bất động sản
Ex: Airbnb
3. Thu nhập từ bản quyền tác giả
Ví dụ: viết sách, quay khóa học
2
11/17/2020
4. Thu nhập từ đầu tư thị trường tài chính
5. Thu nhập từ thương hiệu cá nhân
Ví dụ: Youtuber, KOLs
6. Thu nhập từ tạo ra app điện thoại
Ex: Flappy Bird
8. Multil-level marketing
7. Tiếp thị liên kết (affiliate marketing)
3
11/17/2020
NOTE / GHI CHÚ
9. Bán hàng trên Amazon
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..……
………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..…………………………………………………………
………….……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
2.1. Khái niệm và đặc điểm của Đầu tư
2.2. Đầu tư quốc tế, đầu tư nước ngoài
2.2.1 Khái niệm
2.1.2. Đặc điểm
– Đầu tư nước ngoài là việc các nhà đầu tư của một
nước (pháp nhân hoặc cá nhân đưa vốn hoặc bất
kỳ hình thức giá trị nào khác sang một nước khác
để thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh
hoặc các hoạt động khác nhằm thu lợi nhuận hoặc
đạt các hiệu quả xã hội.
– Có sử dụng vốn
– Có tính sinh lợi
– Có tính mạo hiểm
• Đặc điểm
2.2. Đầu tư quốc tế, đầu tư nước ngoài
2.2.2 Phân loại đầu tư
Official Flows
ODA
OA
– ODA là các khoản viện trợ không hoàn lại,
viện trợ có hoàn lại hoặc tín dụng ưu đãi của
các Chính phủ, các tổ chức liên chính phủ,
các tổ chức phi chính phủ, các tổ chức thuộc
hệ thống Liên hợp quốc, các tổ chức tài chính
quốc tế tới các nước đang và chậm phát triển
Private Flows
OOFs
FDI
FPI
Hỗ trợ phát triển chính thức
(Official Development Assistance)
IPL
4
11/17/2020
Hỗ trợ chính thức
(Official Aid)
Các dòng vốn chính thức khác
(Other Official Flows)
• OA có những đặc điểm gần giống như
ODA. Điểm khác nhau là đối tượng tiếp
nhận đầu tư, đối với ODA chỉ có các nước
đang và kém phát triển được nhận hình
thức đầu tư này, còn OA có thể đầu tư
cho cả một số nước có thu nhập cao ví dụ
như Israel, New Caledonia,...
• Là những giao dịch thuộc khu vực chính
thức nhưng không thỏa mãn những tiêu
chí của ODA/OA
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
(Foreign Direct Investment)
Đầu tư chứng khoán nước ngoài
(Foreign Portfolio Investment)
• FDI là một hình thức đầu tư quốc tế trong đó chủ đầu tư
của một nước đầu tư toàn bộ hay phần đủ lớn vốn đầu
tư cho một dự án ở nước khác nhằm giành quyền kiểm
soát hoặc tham gia kiểm soát dự án đó
• FPI là hình thức đầu tư quốc tế trong đó chủ đầu
tư của một nước mua chứng khoán của các
công ty, các tổ chức phát hành ở một nước khác
với một mức khống chế nhất định để thu lợi
nhuận nhưng không nắm quyền kiểm soát trực
tiếp đối với tổ chức phát hành chứng khoán.
Tín dụng tư nhân quốc tế
(International Private Loans)
So sánh các dòng vốn đầu tư nước ngoài
– Tín dụng quốc tế là hình thức đầu tư quốc tế
trong đó chủ đầu tư ở một nước cho đối tượng
tiếp nhận đầu tư ở một nước khác vay vốn
trong một khoảng thời gian nhất định.
OFFICIAL FLOWS
ODA
OA
PRIVATE FLOWS
OOFs
FDI
FPI
IPL
• Chủ thể đầu tư
• Đối tượng nhận đầu tư
• Mục đích đầu tư
5
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú