TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu trắc nghiệm 50 câu chương 1 Nguyên lý kế toán, kèm đáp án. Hỗ trợ sinh viên ôn tập và kiểm tra kiến thức môn học.
Nội dung trích xuất cho SEO
BÀI TẬP BỔ SUNG CHƯƠNG 1 Câu 1: Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán? A. Hoạt động liên tục B. Trung thực C. Đầy đủ D. Khách quan Câu 2: Hạch toán nghiệp vụ dùng những loại thước đo nào ? A. Tiền tệ B. Hiện vật C. Lao động D. Tiền tệ, hiện vật và lao động Câu 3: Nguyên vật liệu tồn kho là: A. Tài sản ngắn hạn B. Nợ phải trả C. Tài sản dài hạn D. Vốn chủ sở hữ
Xem thêm nội dung trích xuất
BÀI TẬP BỔ SUNG CHƯƠNG 1
Câu 1: Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán?
A. Hoạt động liên tục
B. Trung thực
C. Đầy đủ
D. Khách quan
Câu 2: Hạch toán nghiệp vụ dùng những loại thước đo nào ?
A. Tiền tệ
B. Hiện vật
C. Lao động
D. Tiền tệ, hiện vật và lao động
Câu 3: Nguyên vật liệu tồn kho là:
A. Tài sản ngắn hạn
B. Nợ phải trả
C. Tài sản dài hạn
D. Vốn chủ sở hữu
Câu 4: Thành phẩm tồn kho là:
A. Nợ phải trả
B. Tài sản dài hạn
C. Nguồn vốn
D. Tài sản ngắn hạn
Câu 5: Phải trả người lao động là:
A. Tài sản ngắn hạn
B. Nợ phải trả
C. Tài sản dài hạn
D. Vốn CSH
Câu 6: Chi phí sản xuất dở dang là:
A. Tài sản ngắn hạn
B. Tài sản dài hạn
C. Vốn CSH
D. Nợ phải trả
Câu 7: Lợi nhuận chưa phân phối là:
A. Tài sản ngắn hạn
B. Vốn CSH
1
C. Tài sản dài hạn
D. Nợ phải trả
Câu 8: Khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp thuộc?
A. Tài sản cngắn hạn
B. Tài sản dài hạn
C. Nguồn vốn CSH
D. Nợ phải trả
Câu 9: Quỹ đầu tư phát triển là:
A. Tài sản ngắn hạn
B. Tài sản dài hạn
C. Nguồn vốn CSH
D. Nợ phải trả
Câu 10:Tài sản cố định vô hình là:
A. Tài sản ngắn hạn
B. Tài sản dài hạn
C. Nguồn vốn CSH
D. Nợ phải trả
Câu 11:Nguồn vốn đầu tư XDCB là:
A. Tài sản ngắn hạn
B. Tài sản dài hạn
C. Nguồn vốn CSH
D. Nợ phải trả
Câu 12: Các thước đo được sử dụng trong hoạch toán kế toán là ?
A. Thước đo hiện vật
B. Thước đo lao động
C. Thước đo giá trị
D. Thước đo hiện vật,thước đo lao động,thước đo giá trị
Câu 13: Đơn vị của thước đo lao động là ?
A. Số ngày lao động, số giờ lao động
B. Việt nam đồng
C. Cái, kg, chiếc
D. m2, USD,…
Câu 14: Thước đo chủ yếu sử dụng trong hạch toán kế toán là?
A: Thước đo lao động
2
B: Thước đo giá trị
C: Thước đo hiện vật
D: Thước đo cm
Câu15: Có mấy loại hoạch toán ?
A. 1 loại
B. 2 loại
C. 3 loại
D. 4 loại
Hạch toán kế toán, hạch toán thống kê, hạch toán nghiệp vụ
Câu 16: Hoạch toán kế toán có mấy chức năng ?
A. 1 chức năng
B. 2 chức năng
C. 4 chức năng
D. 6 chức năng
Cung cấp hệ thống thông tin
Câu 17: Kế toán tài chính là việc ?
A. Cung cấp thông tin qua số kế toán
B. Cung cấp thông tin qua mạng
C. Cung cấp thông tin qua báo cáo tài chính (BCTC)
D. Cung cấp thông tin bên trong doanh nghiệp
Câu 18: Công ty LTĐ xuất kho 1000 sản phẩm giao cho đại lý gửi bán trị giá
100 triệu đồng làm cho tổng tài sản và nguồn vốn thay đổi như thế nào?
A. Cùng giảm 100 triệu VND
B. Không thay đổi
C. Cùng tăng 100 triệu VND
D. Cùng tăng 50 triệu VND
Câu 19: Tổng tài sản được xác định bằng ?
A. Nguồn vốn kinh doanh + nợ phải trả
B. Tài sản ngắn hạn + tài sản tài sản dài hạn
C. Nợ phải trả người bán + Vốn chủ sở hữu
D. Tài sản ngắn hạn + tài sản cố định
Câu 20: Công ty LTĐ mới thành lập và gửi 120 triệu VND vào ngân hàng
đồng thời công ty có TSCĐHH là 500 triệu VND. Tổng tài sản của công ty A
là ?
A. 620 triệu VND
B. 700 triệu VND
C. 880 triệu VND
D. 950 triệu VND
3
Câu 21: Công ty LTĐ xuất bán một lô sản phẩm cho khách hàng vào ngày
20/01/N với giá 900 triệu VND, hàng đã giao, khách hàng chấp nhận nợ và
sẽ trả vào ngày 31/3/N. Theo nguyên tắc cơ bản dồn tích, công ty A sẽ ghi
nhận doanh thu của lô hàng trên vào ngày ?
A. 31/03/N
B. 31/01/N
C. 20/01/N
D. 31/12/N
Câu 22: Công ty LTA hoàn tất việc thực hiện dịch vụ theo hợp đồng cho
khách hàng vào ngày 31/08, toàn bộ tiền dịch vụ đã nhận trước từ ngày
15/07 khi ký kết hợp đồng. Doanh thu thương vụ trên của công ty LTA sẽ
được ghi nhận trên báo cáo tài chính của tháng nào theo nguyên tắc cơ sở
dồn tích?
A. Tháng 7
B. Tháng 8
C. Tháng 7(50%), tháng 8(50%)
D. Tháng 12
Câu 23: Công ty cổ phần LTĐ hoàn tất việc thực hiện dịch vụ tư vấn cho
khách hàng vào ngày 08/01. 80% giá trị hợp đồng đã được thanh toán trong
tháng 01, phần còn lại được trả vào tháng 3. Doanh thu dịch vụ tư vấn của
công ty cổ phần LTĐ sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính của tháng ?
A. Tháng 3
B. Tháng 1
C. Tháng 1 (80%) tháng 2(10%) và tháng 3(10%)
D. Tháng 1 (50%) và tháng 3(50%)
Câu 24: Trong tháng 4, DN bán sản phẩm thu tiền mặt 20triệu VND, thu bằng
TGNH 30 triệu VND, cung cấp sảnphẩm dịch vụ cho khách hàng chưa thu
tiền 10 triệuVND, khách trả nợ 15 triệu VND, khách hàng ứng tiềntrước 20
triệu VND chưa nhận hàng. Vậy doanh thu tháng 4 của doanh nghiệp là ?
A. 85 triệu VND
B. 55 triệu VND
C. 50 triệu VND
D. 60 triệu VND
Câu 25: Tháng 1 đại lý bán vé tàu đường sắt bán được 500 vé thu về 800
triệu VND trong đó 300 vé có giá trị 500 triệu VND sẽ thực hiện trong tháng
1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2. Doanh thu tháng 1 là ?
A. 800 triệu VND
B. 500 triệu VND
C. 300 triệu VND
4
D. 400 triệu VND
Câu 26: Trong kỳ doanh nghiệp thu được tiền bán hàng là 10 triệu VND
trong đó thu nợ tiền hàng tháng trước là 2 triệu VND, không có khách hàng
nào nợ tiền hàng kỳ này. Như vậy, doanh thu trong kỳ là ?
A. 10 triệu VND
B. 2 triệu VND
C. 8 triệu VND
D. 12 triệu VND
Câu 27: Công ty LTĐ đang sở hữu và sử dụng một xe ô tô Honda civic
được mua trong năm trước với giá 700 triệu VND. Hiện tại, giá thị trường
của chiếc ô tô là 1300 triệu VND. Điều này làm cho ?
A. Tổng giá trị tài sản của công ty năm nay đã tăng so với năm trước là
400 triệu VND
B. Tổng giá trị tài sản của công ty có tăng thêm nhưng mức tăng thấp hơn
so với 400 triệu VND
C. Tổng nguồn vốn của công ty không đổi
D. Tổng tài sản của công ty tăng nhiều hơn 400 triệu
Câu 28: Quá trình quan sát ghi chép, đo lường, quan sát, tính toán và
truyền đạt thông tin kế toán là gì?
A. Quan sát
B. Đo lường
C. Ghi chép
D. Hạch toán kế toán
Câu 29: Hạch toán thống kê dùng những loại thước đo nào?
A. Thước đo hiện vật
B. Thước đo tiền tệ, thước đo lao động
C. Thước đo hiện vật, thước đo tiền tệ
D. Thước đo hiện vật, thước đo tiền tệ, thước đo lao động
Câu 30: “Áp dụng thống nhất một phương pháp tính cho một đối tượng kế
toán cụ thể ít nhất là trong một năm tài chính ” là nội dung của nguyên tắc
kế toán nào:
A. Nguyên tắc nhất quán
B. Nguyên tắc cơ sở dồn tích
C.Nguyên tắc giá gốc
D. Nguyên tắc công khai
Câu 31: Đối tượng nào sau đây là Tài sản:
A. Vốn góp của chủ sở hữu
B. Phải trả người bán
5
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú