TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Trắc nghiệm GDTMQT (phần 2) có đáp án tham khảo dành cho sinh viên FTU.
Nội dung trích xuất cho SEO
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM GDTMQT PHẦN 2 (CÓ ĐÁP ÁN THAM KHẢO) Câu 101: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về chấp nhận? A. Có thể chấp nhận một phần của chào hàng B. Im lặng được hiểu là chấp nhận toàn bộ nội dung của chào hàng C. Chấp nhận phải được thực hiện trong thời gian hiệu lực của chào hàng D. Tất cả đều đúng Câu 102: Nhận định nào đúng trong đấu giá quốc tế: A. Đấu giá thươ
Xem thêm nội dung trích xuất
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM GDTMQT PHẦN 2 (CÓ ĐÁP ÁN THAM KHẢO)
Câu 101: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về chấp nhận?
A. Có thể chấp nhận một phần của chào hàng
B. Im lặng được hiểu là chấp nhận toàn bộ nội dung của chào hàng
C. Chấp nhận phải được thực hiện trong thời gian hiệu lực của chào hàng
D. Tất cả đều đúng
Câu 102: Nhận định nào đúng trong đấu giá quốc tế:
A. Đấu giá thương nghiệp là hình thức đấu giá mà người tham gia đấu giá mua hàng để thỏa
mãn mục đích cá nhân, không có mục đích mua đi bán lại để kiếm lời
B. Hàng hóa tham gia đấu giá thường là hàng hóa khó tiêu chuẩn hóa
C. Hàng tham gia đấu giá có thể là hàng hóa vô hình hoặc hàng hóa hữu hình
D. Tất cả đều đúng
Câu 103: Trung gian thương mại thường đc sử dụng khi:
A. Thâm nhập thêm thị trường mới
B. Quy định của chính phủ
C. Tập quán thị trường đòi hỏi
D. Tất cả đều đúng
Câu 104: Đâu không phải là hình thức mua bán đối lưu?
A. Chuyển nợ
B. Giao dịch bồi hoàn
C. Chuyển khẩu
D. Hàng đổi hàng
Câu 105: Trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế quy định “Kiểm tra phẩm chất ở cảng đi do
Vinacontrol thực hiện có giá trị cuối cùng” thì pháp lí của giấy chứng nhận phẩm chất là:
A. Ràng buộc cả người mua lẫn người bán
B. Không ràng buộc người mua chỉ ràng buộc người bán
C. Có ràng buộc người mua nhưng người mua vẫn có thể bác lại trong một số trường hợp
D. Không ràng buộc người bán lẫn người mua
Câu 106: Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế sẽ không có giá trị ràng buộc nghĩa vụ các bên
trong các trường hợp
A. Một trong các bên của hợp đồng không có đủ năng lực pháp lí
B. Không có điều khoản pháp lí như trọng tài, luật dẫn chiếu, bất khả kháng
C. Đối tượng của hợp đồng là hàng hóa hạn chế xuất nhập khẩu
D. Hợp đồng được kí kết qua FAX
Câu 107: Hoạt động nào sau đây bị ràng buộc về trách nhiệm pháp lí của người gửi
A. Hỏi hàng
B. Đặt hàng
C. Chào hàng cố định
D. B và C
Câu 108: Các bên trong mua bán đối lưu quan tâm nhiều đến
A. Giá cả của hàng hóa
B. Nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa
C. Giá trị sử dụng của hàng hóa
D. Sự biến động về giá của hàng hóa trên thị trường
Câu 109: Giải quyết tranh chấp bằng trọng tài không có đặc điểm nào sau đây?
A. Các bên được lựa chọn trọng tài viên
B. Phán quyết của trọng tài là chung thẩm
C. Thủ tục đơn giản hơn so với giải quyết bằng tòa án
D. Xét xử công khai
Câu 110: Loại đại lí nào hoạt động dưới danh nghĩa của chính mình nhưng bằng chi phí của người
ủy thác
A. Đại lí kinh tiêu
B. Đại lí hoa hồng
C. Đai lí thụ ủy
D. A và B đúng
Câu 111: Điều kiện nào sau đây có điểm chuyển giao rủi ro là trùng nhau?
A. FCA và CPT (FCA có 2 TH: nơi cơ sở và nơi khác)
B. FOB và CFR
C. FCA và FAS
D. CFR và CPT (CPT: giao cho người chuyên chở - CFR: khi hàng lên tàu)
Câu 112: Theo Luật Thương mại Việt Nam 2005, bên bị vi phạm có quyền đòi bồi thường các
thiệt hại, trừ:
A. Tổn thất, giảm sút về chất lượng hàng hóa
B. Thiệt hại về uy tín danh dự
C. Các chi phí mà bên bị vi phạm đã bỏ ra để hạn chế thiệt hại
D. Không đáp án đúng
Câu 113: Điều khoản giao hàng quy định thời hạn giao hàng là ngày 30/06/2019. Địa điểm giao
hàng: Cảng đi: Cát Lái, TP HCM; Cảng đến: Rotterdam, Netherlands. Ngày 30/06/2019 hàng
hóa sẽ ở đâu theo điều kiện FAS Cat lai port, Viet Nam, Incoterms 2010
A. Cat Lai port, Viet Nam
B. Cat Lai port, Hochiminh city, Viet nam
C. Rotterdam, Netherland
D. Không câu nào đúng
Câu 114: Công ty A ở Hà Lan cung cấp dây chuyền sản xuất xi măng cho công ty B ở Băng la đét,
đồng thời cam kết mua lại 50% xi măng thành phẩm do dây chuyền trên sản xuất ra. Đây là
nghiệp vụ nào trong các nghiệp vụ mua bán đối lưu sau?
A. Bồi hoàn
B. Mua đối ứng
C. Mua lại
D. Chuyển nợ
Câu 115: Cách viết điều khoản nào sau đây không đúng?
A. CPT “ named port of delivery” + incoterm 2010
B. FOB “ named port of delivery” + incoterm 2010
C. FAS “ named port of delivery” + incoterm 2010
D. CIP “ named place of destination” + incoterm 2010
Câu 116: Việc phân loại Incoterm 2010 dựa trên….
A. Tên của quy tắc
B. Phương thức vận tải
C. Nơi giao hàng
D. Tất cả đều đúng
Câu 117: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Chào hàng cố định ràng buộc nghĩa vụ của người chào với người được chào trong thời gian
hiệu lực của thư chào hàng
B. Chào hàng gửi bằng email không có giá trị pháp lí
C. Chào hàng là lời đề nghị kí kết hợp đồng xuất phát từ phía người bán
D. A và C
Câu 118: Loại giá nào được xác định tại thời điểm ký kết hợp đồng và không thay đổi trong quá
trình thực hiện hợp đồng?
A. Giá linh hoạt
B. Giá quy định sau
C. Giá xét lại
D. Giá cố định
Câu 119: Nhận định nào là đúng khi nói về FCA incoterms 2010?
A. Người bán trong mọi trường hợp không phải bốc hàng lên phương tiện vận tải do người
mua thuê
B. Nếu giao hàng tại địa điểm khác cơ sở của người bán thì người bán phải bốc hàng lên
PTVT do người mua thuê
C. Nếu giao hàng tại cơ sở của người bán thì người bán phải bốc hàng lên PTVT do người
mua thuê
D. Không câu nào đúng
Câu 120: Việc quy cách phẩm chất của sản phẩm theo “Tài liệu kỹ thuật/As technical document”
trong điều khoản “Quy cách phẩm chất” thường áp dụng cho hàng hoá:
A. Hàng công nghiệp chế tạo
B. Hàng thủ công mỹ nghệ
C. Sản phẩm luyện kim
D. Hàng nông sản
Câu 121: Gia công nhiều bên là hình thức gia công?
A. Có nhiều bên nhận gia công và nhiều bên đặt gia công
B. Có một bên nhận gia công và nhiều bên đặt gia công
C. Có trung gian tham gia giao dịch nhưng không tham gia hoạt động gia công
D. Có một bên đặt gia công và nhiều bên nhận gia công
Câu 122: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Incoterms 2010?
A. Incoterm 2010 là một tập quán quốc tế nên việc áp dụng không bắt buộc vs các bên trong
hợp đồng
B. Không được phép sử dụng phiên bản incoterms 2000 mà phải sử dụng incoterms 2010 vì
đây là phiên bản mới nhất cho tới thời điểm hiện tại
C. Incoterm 2010 chia các điều kiện theo 2 nhóm liên quan đến PTVT được sử dụng
D. Không sử dụng cho hàng hoá vô hình
Câu 123: Đâu không phải đặc điểm của môi giới thương mại
A. Người môi giới không có quyền nhận thù lao của hai bên
B. Người môi giới không tham gia ký hợp đồng
C. Người môi giới không đại diện cho quyền lợi bên nào mà chỉ là cầu nối giữa bên mua và
bên bán
D. Quan hệ giữa người môi giới các bên dựa trên sự uỷ thác từng lần
Câu 124: Nhận định nào sau đây là sai trong loại hình mua bán tái xuất?
A. Có ít nhất 3 bên tham gia vào phương thức này
B. Hàng hoá nhập khẩu về không phải để tiêu dùng trong nước
C. Có hai hợp đồng thương mại quốc tế được ký kết
D. Tái xuất khẩu là một phương thức giao dịch qua trung gian
Công ty TNHH Siam ở Thái Lan muốn nhập khẩu khoảng 10.000 MT cafe từ Công ty TNHH
Ánh Dương tại Vietnam trong năm 2019. Hai bên thỏa thuận rằng hàng hóa sẽ được giao thành hai
lần ở Việt Nam. Cảng xếp/cảng dỡ đã xác định. Hợp đồng bao gồm các điều khoản như sau, lựa
chọn điều khoản tốt nhất cho người mua:
Cầu 125: Điều khoản về số lượng hàng hóa quy định:
A. 10,000 LT + 10%
B. 10,000 LT (10% more or less at the buyer's option)
C. Approximately 10,000 MT
D. 10,000 MT + 10% at the buyer's option
Câu 126: Điều khoản về chất lượng của hàng hóa nên quy định:
A. Coffee: 100% New brand
B. Coffee Culi from Buon Me Thuot
C. As it is
D. Me Thuot, Broken 25% max, Black 5% max
Câu 127: Điều khoản về đơn giá của hàng hóa nên quy định:
A. USD 3.000/ MT FAS Laem Chabang, Thailand, Incoterms 2010
B. USD 4.050/ MT EXW Laem Chabang, Thailand, Incoterms 2010
C. USD 4.050/ MT FCA CY No.1, Haiphong port, Vietnam, Incoterms 2010
D. USD 3.050/ MT FOB Laem Chabang, Thailand, Incoterms 2010
Câu 128: Điều khoản giao hàng nên quy định:
A. 5,000 MT in Oct 2018 and 5,000 MT in July 2019
B. 5,000 MT in June 2019 and 5,000 MT in July 2019
C. After Oct 1st 2019
Câu 129. Điều khoản đóng gói quy định:
A. Packing: As export standard
B. Packing: as seller's instruction
C. Packing: as buyer's instruction
D. Packing: durable bag, 50kls/bag as per export standard
Nhà xuất khẩu là công ty New World ở TP. Vũng Tàu, Việt Nam, người mua hàng là tập đoàn
Star ở thành phố Leu, Bỉ. Hãy lựa chọn điều kiện thương mại Incoterms 2010 thích hợp cho các
trường hợp sau:
Câu 130. Hàng hóa là 15.000 MT cà phê, người bán sau khi làm thủ tục xuất khẩu, thuê phương
tiện vận tải, trả cước phí vận tải hàng hóa để đưa hàng từ cảng TCIT, Vũng Tàu đến cảng
Antwerp, Bỉ. Địa điểm chuyển rủi ro về hàng hóa được chuyển từ người bán sang người mua sau
khi hàng được xếp lên phương tiện vận tải ở cảng nước xuất khẩu.
A. FOB, TCIT port, Vungtau, Vietnam, Incoterms 2010
B. CIF, Antwerp port, Belgium, Incoterms 2010
C. CPT, Antwerp port, Belgium, Incoterms 2010
D. Không có đáp án đúng
E. CFR, Antwerp port, Belgium, Incoterms 2010
Câu 131. Hai bên mua bán hoàn toàn chấp nhận các điều kiện đã nêu ở mục (a) những thay đổi địa
điểm chuyển rủi ro. Sau khi người bán đặt hàng dưới quyền định đoạt của người mua tại cầu tàu
số 1, cảng Antwerp, Bỉ, chi phí dỡ hàng do người bán chịu.
A. CPT, wharf No 1, Antwerp port, Belgium, Incoterms 2010
B. DAT, wharf No 1. Antwerp port, Belgium, Incoterms 2010
C. DAP, wharf No 1, Antwerp port, Belgium, Incoterms 2010
D. FCA, TCIT port, Vungtau, Vietnam, Incoterms 2010
Câu 132. Nếu người bán sau khi làm thủ tục hải quan xuất khẩu sẽ giúp người mua thuê phương
tiện vận tài để chuyên chở cà phê từ cảng TCIT, Vũng Tàu đến cảng Amsterdam, Hà Lan nhưng
cước phí vận tải người mua sẽ trả ở cảng đích. Mua bảo hiểm cho hàng hoá người mua tự thực
hiện. Rủi ro chuyển giao khi hàng đã xếp an toàn trên PTVT ở cảng đi.
A. FOB, TCIT port, Vungtau, Vietnam, Incoterms 2010
B. CFR, Amsterdam port, Neitherland, Incoterms 2010
C. CIF, Amsterdam port, Neitherland, Incoterms 2010
D. FCA, TCIT port, Vungtau, Vietnam, Incoterms 2010
Câu 133. Hàng hoá là tôm đông lạnh, người bản sau khi làm thủ tục xuất khẩu giao hàng cho
người vận tải tại bãi CY, Tân Cảng Cái Mép, Vũng Tàu là hết nghĩa vụ, người mua thực hiện các
công việc khác để đưa hàng đến Amsterdam, Hà Lan.
A. CPT, CY Caimep Newport, Vungtau, Vietnam, Incoterms 2010
B. CIP, CY Caimep Newport, Vungtau, Vietnam, Incoterms 2010
C. FCA, CY Caimep Newport, Vungtau, Vietnam, Incoterms 2010
D. EXW, CY Caimep Newport, Vungtau, Vietnam, Incoterms 2010
Câu 134. Vẫn hàng hoá như câu 133 nhưng người mua đề nghị tự lo liệu mọi việc để đưa hàng
đến điểm đích sau khi nhận hàng tại CY, Tân Cảng Cái Mép. Thủ tục hải quan do người bán thực
hiện giúp người mua và chi phí do người mua chịu.
A. EXW, CY Caimep Newport, Vungtau, Vietnam, Incoterms 2010
B. FCA, CY Caimep Newport, Vungtau, Vietnam, Incoterms 2010
C. CPT, CY Caimep Newport, Vungtau, Vietnam, Incoterms 2010
D. DDP, Amsterdam, Neitherland, Incoterms 2010
Câu 135: Đâu không phải là giao trực tiếp trong TMQT
A. Chào hàng, hỏi hàng, đặt hàng, chấp nhận
B. Đặt hàng, xác nhận, hỏi hàng, chấp nhận
C. Cả A&B đều đúng
D. Cả A&B đều sai (hỏi hàng → chào hàng → đặt hàng → chấp nhân)
Câu 136: Phân biệt chào hàng tự do và chào hàng cố định căn cứ vào:
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú