Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô - Kinh tế vĩ mô FTU
Tất cả

Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô - Kinh tế vĩ mô FTU

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Kinh tế vi mô

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu trắc nghiệm kinh tế vĩ mô từ Trường Đại học Ngoại Thương cung cấp 35 câu hỏi đa dạng về lý thuyết và thực tiễn kinh tế. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Kinh tế.

Nội dung trích xuất cho SEO

lOMoARcPSD|69091439 KINH VĨ MÔ Câu 1 : GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ . GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ . Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125 . Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là : a. 8,33 % b. 4% c. 4,5% d. 10% Câu 2 : Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên: a. Giảm lượng cung tiền , tăng lãi suất b. Giảm chi ngân sách và tăng thuế c. a và b đều đúng d.

Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD|69091439 KINH VĨ MÔ Câu 1 : GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ . GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ . Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125 . Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là : a. 8,33 % b. 4% c. 4,5% d. 10% Câu 2 : Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên: a. Giảm lượng cung tiền , tăng lãi suất b. Giảm chi ngân sách và tăng thuế c. a và b đều đúng d. a và b đều sai Câu 3 : Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60% , tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20% . Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ : a. Tăng thêm 5 tỷ đồng b. Giảm bớt 5 tỷ đồng c. Giảm bớt 10 tỷ đồng d. Tăng thêm 10 tỷ đồng Câu 4 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở : a. Mục đích sử dụng b. Thời gian tiêu thụ c. Độ bền trong quá trình sử dụng d. Cả 3 câu đều đúng Câu 5 : Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách : a. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ b. Mua hoặc bán ngoại tệ c. a và b đều đúng d. a và b đều sai Câu 6 : Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động a. Học sinh trường trung học chuyên nghiệp b. Người nội trợ c. Bộ đội xuất ngũ d. Sinh viên năm cuối Câu 7 : Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ ( tiền mạnh ) : a. Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối b. Cho các ngân hàng thương mại vay c. Hạ tỷ lệ dự trữ bẳt buộc với các ngân hàng thương mại d. Tăng lãi suất chiết khấu Câu 8 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch ( cán cân thương mại ) của 1 nước : a. Đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ b. Sự gia tăng đầu tư trựp tiếp nước ngoài c. Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng d. Cả 3 đều sai Downloaded by Hai Phan Chinh (haiphanchinh34@gmail.com) lOMoARcPSD|69091439 Câu 9 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn : a. Thu nhập quốc gia tăng b. Xuất khẩu tăng c. Tiền lương tăng d. Đổi mới công nghệ Câu 10 : Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát : a. Cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài : b. Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều c. Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương d. Cả 3 câu đều đúng Câu 11 : GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu : a. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước b. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bắng tỷ lệ lạm phát của năm gốc c. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước d. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc Câu 12 : Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ : a. Tăng b. Giảm c. Không đổi d. Không thể kết luận Câu 13 : Trên đồ thị , trục ngang ghi sản lượng quốc gia , trục đứng ghi mức giá chung , đường tổng cầu , AD dịch chuyển sang phải khi: a. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng b. Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng c. Chính phủ cắt giảm các khoán trợ cấp và giảm thuế d. Cả 3 câu đều đúng Câu 14: Trên đồ thị trục ngang ghi sản lượng quốc gia , trục đứng ghe mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi : a. Mức giá chung thay đổi b. Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách c. Thu nhập quốc gia thay đổi d. Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể Câu 15 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn a. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối b. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm c. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi , bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối d. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng Câu 16 : Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đối đáng kể , tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới , sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ : a. Tăng b. Giảm c. Không thay đổi d. Không thể kết luận Downloaded by Hai Phan Chinh (haiphanchinh34@gmail.com) lOMoARcPSD|69091439 Câu 17 : Khi đầu tư nước ngoài vào Việt nam tăng , nếu các yếu khác không đổi , Việt nam sẽ a. Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán b. Tăng xuất khẩu ròng c. Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài d. Cả 3 câu đều đúng Câu 18 : Nếu các yếu tố khác không đổi , lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ là : a. Tăng b. Giảm c. Không thay đổi d. Không thể thay đổi Câu 19 : Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng . Giả sử lãi suất , giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi , nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế một lượng bằng nhau , trạng thái cảu nền kinh tế sẽ thay đổi : a. Từ suy thoái sang lạm phát b. Từ suy thoái sang ổn định c. Từ ổn định sang lạm phát d. Từ ổn định sang suy thoái Câu 20 : Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền tệ ( mở rộng tiền tệ ) trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt ( thả nổi ) là : a. Sản lượng tăng b. Thặng dư hoặc giảm thâm hụt thương mại c. Đồng nội tệ giảm giá d. Cả 3 câu đều đúng Câu 21 : Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt , việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ : a. Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt b. Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt c. Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt d. Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt Câu 22 : Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là : a. Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp b. Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát c. Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát d. Vẫn còn tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định Câu 23 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định , muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ , ngân hàng trung ương phải : a. Dùng ngoại tệ để mua nội tệ b. Dùng nội tệ để mua ngoại tệ c. Không can thiệp vào thị trường ngoại hối d. Cả 3 câu đều sai Câu 24 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến : a. Cán cân thương mại b. Cán cân thanh toán c. Sản lượng quốc gia d. Cả 3 câu đều đúng Downloaded by Hai Phan Chinh (haiphanchinh34@gmail.com) lOMoARcPSD|69091439 Câu 25 : Theo lý thuyết của Keynes , những chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp a. Giảm thuế và gia tăng số mua hàng hóa của chính phủ b. Tăng thuế và giảm số mua hàng hóa của chính phủ c. Tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hóa của chính phủ d. Phá giá , giảm thuế , và giảm số mú hàng hóa của chính phủ Câu 26 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2 . Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì : a. Chỉ số giá chung là 110 b. Giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm c. GDP thực không đổi d. Cả 3 câu đều sai Câu 27 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán a. Người vay tiền sẽ có lợi b. Người cho vay sẽ có lợi c. Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt d. Cả người cho vay và người đi vay đều có lợi , còn chính phủ bị thiệt Câu 28 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9Y ( Y là thu nhập) . Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là : a. S = 10 b. S = 0 c. S = -10 d. Không thể tính được Câu 29 : Tác động “ hất ra” ( còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách tài chính ( chính sách là tài khóa) là do : a. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất , dẫn tới tăng đầu tư , làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu b. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất , dẫn tới giảm đầu tư , làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu c. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất , dẫn tới gảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu d. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất , dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu Câu 30 : Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp : a. Làm tăng GDP của Việt Nam b. Làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại tệ c. Làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN d. Cả 3 câu đều đúng Câu 31 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thị có đường 45o), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch ( tổng cầu dự kiến ) lớn hơn GDP thực ( hoặc sản lượng ) thì : a. Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến b. Các doanh nghiệp se tăng hoặc giảm sản lượng tùy theo tình hình tồn kho thực tế ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến Downloaded by Hai Phan Chinh (haiphanchinh34@gmail.com) lOMoARcPSD|69091439 c. Các doanh nghiệp sẽ không thay đổi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến d. Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến Câu 32 : Mở rộng tiền tệ ( hoặc nới lỏng tiền tệ ) a. Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế , tăng trợ cấp xã hội , hoặc tăng chi tiêu ngân sách b. Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu , tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc , hoặc bán ra chứng khoán nhà nước . c. Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu , giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc , hoặc mua các chứng khoán nhà nước d. Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ Câu 33 : Sản lượng tiềm năng ( sản lượng toàn dụng ) là mức sản lượng : a. Mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh b. Mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất c. Tối đa của nền kinh tế d. Cả 3 câu đều đúng Câu 34 : Trong một nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ . Cho biết mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia như sau : Thu nhập quốc gia Tiêu dùng dự kiến Đầu tư dự kiến 100.000 110.000 20.000 120.000 120.000 20.000 140.000 130.000 20.000 160.000 140.000 20.000 180.000 150.000 20.000 Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS) và thu nhập cân bằng ( Y ) là : a. MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000 b. MPC = 7 ; MPS = 3 ; Y = 140.000 c. MPC = 5 ; MPS = 5 ; Y = 180.000 d. MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000 Câu 35 : Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì : a. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá , mức GDP và mức nhân dụng b. Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế c. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ d. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế Câu 36 : Tính theo chi tiêu ( Tính theo luồng sản phẩm ) thì GDP là tổng cộng của : a. Tiêu dùng , đầu tư , chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng b. Tiêu dùng , đầu tư , chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ , xuất khẩu Downloaded by Hai Phan Chinh (haiphanchinh34@gmail.com) lOMoARcPSD|69091439 c. Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu ròng d. Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu Câu 37 : Tính theo thu nhập ( tính theo luồng thu nhập ) thì GDP là tổng cộng của : a. Tiền lương , tiền lãi , tiền thuế , lợi nhuận b. Tiền lương trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , lợi nhuận c. Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền thuế , lợi nhuận d. Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , tiền thuế Dùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 38,39,40 : Trong một nền kinh tế giả định giá cả ,lãi suất , và tỷ giá hối đoái không đổi , Trong năm 19… ,cho biết hàm số tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd là thu nhập khả dụng) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhập hoặc GDP ) ; hàm số nhập khẩu M = 0,1Y + 400 ; chi chuyển nhượng ( dự kiến) của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ ( dự kiến) G = 1000 ; đầu tư ( dự kiến) I = 750 ; xuất khẩu ( dự kiến) X = 400 Câu 38 : Thu nhập cân bằng của nền kinh tế này là : a. 2000 b. 3000 c. 4000 d. 5000 Câu 39 : Số nhân chi tiêu dự định ( số nhân tổng cầu ) của nền kinh tế này là : a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 Câu 40 : Nếu chính phủ giảm thuế 100 , thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm : a. 100 b. 150 c. 200 d. 250 ĐỀ SỐ 2 : Câu 41 : Đường LM dịch chuyển khi các yếu tố sau thay đổi a. Thuế b. Cung tiền Downloaded by Hai Phan Chinh (hai

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu trắc nghiệm kinh tế vĩ mô này được biên soạn nhằm hỗ trợ sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương trong việc ôn tập và củng cố kiến thức môn học Kinh tế vĩ mô. Nội dung tài liệu bao gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu hỏi đều đi kèm với các lựa chọn đáp án, giúp sinh viên kiểm tra và đánh giá khả năng hiểu biết của mình về các khái niệm kinh tế cơ bản như GDP, lạm phát, cung cầu và chính sách tài chính.

Mục tiêu của tài liệu là giúp sinh viên nắm vững các lý thuyết kinh tế vĩ mô, từ đó áp dụng vào thực tiễn và phát triển tư duy phân tích kinh tế. Tài liệu phù hợp cho sinh viên đang theo học môn Kinh tế vĩ mô, giảng viên và những ai quan tâm đến lĩnh vực kinh tế.

Ngoài ra, tài liệu còn có thể được sử dụng làm tài liệu tham khảo cho các khóa học liên quan đến kinh tế, giúp sinh viên chuẩn bị tốt hơn cho các kỳ thi và bài kiểm tra.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.