Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Trắc nghiệm KTVM 02 (có đáp án) - Kinh Tế Vi Mô UEL
Tất cả

Trắc nghiệm KTVM 02 (có đáp án) - Kinh Tế Vi Mô UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Kinh Tế Vi Mô

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô UEL gồm 42 câu hỏi với đáp án, giúp sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức môn học. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Luật.

Nội dung trích xuất cho SEO

TRẮ C NGHIỆM KINH TÊ VI MÔ Câu 1: Hàm chi phí cận biên của một doanh nghiệp có dạng: MC=4Q+1,chiphícốđịnh của một doanh nghiệp là 200. Tổng chi phí của doanh nghiệp là: A.TC = 2Q2 + Q + 200 B. TC = 200 C. TC = 2Q2 + 4Q +200 D.TC = 2Q + 1 + 200/Q Câu 2: Hương đang tiêu dùng hai hàng hóa theo cách sau: Mux/Muy < Px/Py. Để tối đa hóa độ thỏa dụng. Hương phải: A.Giảm tiêu dùng hàng

Xem thêm nội dung trích xuất
TRẮ C NGHIỆM KINH TÊ VI MÔ Câu 1: Hàm chi phí cận biên của một doanh nghiệp có dạng: MC=4Q+1,chiphícốđịnh của một doanh nghiệp là 200. Tổng chi phí của doanh nghiệp là: A.TC = 2Q2 + Q + 200 B. TC = 200 C. TC = 2Q2 + 4Q +200 D.TC = 2Q + 1 + 200/Q Câu 2: Hương đang tiêu dùng hai hàng hóa theo cách sau: Mux/Muy < Px/Py. Để tối đa hóa độ thỏa dụng. Hương phải: A.Giảm tiêu dùng hàng hóa X và tăng tiêu dùng hàng hóa Y B.Tăng tiêu dùng hàng hóa X và giảm tiêu dùng hàng hóa Y C.Giảm tiêu dùng hàng hóa X và giảm tiêu dùng hàng hóa Y D. Tăng tiêu dùng hàng hóa X và tăng tiêu dùng hàng hóa Y Câu 3: Chi phí cơ hội là: A.Tất cả cách chi phí doanh nghiệp mua nguyên vật liệu B. Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra lựa chọn C.Tất cả các cơ hội kiếm tiền D.Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn Câu 4: Hàm chi phí cận biên của hãng độc quyền là: MC= 2Q – 5, hàm cầu: Pd= 55- 2Q. Sản lượng tối ưu để đạt sản lượng tối đa là: A. Q = 25 B. Q = 35 C. Q = 10 D.Q =15 Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải của thị trường độc quyền A.Sức mạnh thị trường thuộc về người bán B. Tự do gia nhập thị trường C.Sản phẩm sản xuất ra không có sản phẩm thay thế D.Chỉ có duy nhất một người bán và nhiều người mua Câu 6: Phát biểu "việc phân phối thu nhập phải để cho thị trường quyết định" là phát biểu A. Thực chứng B. Kinh tế xã hội C. Chuẩn tắc D. Khách quan Câu 7: Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp được cho: TC = Q2 + 4Q + 50. Hàm chi phí biến đổi và chi phí cố định của doanh nghiệp lần lượt là A.MC = 2Q + 4; FC = Q2 + 4Q B. AVC = Q + 4; FC = 50 C. AVC = Q+ 4; FC = 50/Q D.VC = Q2 + 4Q; FC = 50 Câu 8: ....... là đường biểu diễn tất cả những tập hợp giữa vốn và lao đọng mà người sản xuất có thể sử dụng cùng một mức tổng chi phí nhất định A.Đường đồng phí B. Đường đồng lượng C. Đường ngân sách D. Đường bàng quan Câu 9: Một doanh nghiệp chấp nhận giá là doanh nghiệp A.Phải chấp nhận giá đưa ra bởi một nhà đọc quyền B.Phải bán sản phẩm của mình ở mức giá thị trường thịnh hành C.Phải giảm giá nếu muốn bán nhiều hơn D.Có thể tăng giá nếu sản lượng giảm Câu 10: Tổng chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để sản xuất ra 15 đơn vị sản phẩm là 130$, chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm số 16 là 14$. Câu nào sau đây đúng nhất: A.Doanh nghiệp giảm sản lượng B.Chi phí cận biên của sản phẩm thứ 15 lớn hơn 14$ C.Tổng chi phí sản xuất ra 16 đơn vị sản phẩm là 144$ D.Chi phí biến đổi của 16 đơn vị sản phẩm là 144$ Câu 11: Hãng độc quyền bán lựa chọn mức sản lượng tối đa hóa doanh thu tại A.MR = MC B.MR = 0 C.MR < 0 D.MR > 0 Câu 12: Cho hàm cầu, hàm cung trên thị trường hàng hóa X lần lượt như sau: Pd = 54 – Q và Ps = 3 + 0,5Q ( trong đó P: nghìn đồng/kg, Q: tấn) thị trường này đạt trạng thái cân bằng tại: A.Mức giá P = 20 B.Mức giá P = 25 C.Mức giá P = 20 và mức sản lượng Q = 34 D.Mức sản lượng Q = 34 Câu 13: Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 0,2Q + 0,4 và hàm số cầu Pd = 8,5 -0,25Q. tại mức giá P = 6 nghìn đồng/ kg thị trường sảy ra hiện tượng A. Thiếu hụt 18 nghìn tấn hàng hóa Y B. Dư thừa 18 nghìn tấn hàng hóa Y C. Thiếu hụt 10 nghìn tấn hàng hóa Y D. Dư thừa 28 nghìn tấn hàng hóa Y Câu 14: Đường cầu hàng hóa X vừa dịch chuyển, điều nào dưới đây không phải là cách giải thích hợp lý A. Giá cả các hàng hóa có thể thay thế cho X đã tăng lên B.Giá cả của X giảm xuống C. Thu nhập của dân chúng đã thay đổi D.Giá cả của hàng hóa bổ sung cho hàng hóa X đã giảm xuống Câu 15: Hàm tổng chi phí của hãng cạnh tranh hoàn hảo: TC = Q2 + Q + 100. Xác định sản lượng hòa vốn của hãng A. Q = 13 B. Q =14 C. Q = 10 D.Q = 0 Câu 16: Yếu tố nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X A. Công nghệ sản xuất B. Giá của hàng hóa X C. Giá của các yếu tố đầu vào D. Số lượng người bán trên thị trường hàng hóa X Câu 17: Giá trị tuyệt đối của cầu hàng hóa X theo giá là 3. Điều này có nghĩa khi giá giảm 1% sẽ A.Tăng lượng cầu hàng hóa X 3% B.Giảm lượng cầu hàng hóa X hai lần C. Tăng lượng cầu hàng hóa X 0,5% D.Làm lượng cầu hàng hóa X tăng gấp đôi Câu 18: Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu Pd = 700 – 10Q ( trong đó P: nghìn đồng/ chiếc, Q: triệu chiếc). Giả sử chính phủ trợ cấp cho người bán 10 nghìn đồng/ chiếc thì hàm số cung và càu sau trợ cấp lầm lượt có dạng A.Ps = 410 + 10Q; Pd =700 – 10Q B. Ps = 420 + 10Q; Pd = 690 – 10Q C. Ps = 420 + 10Q; Pd = 710 – 10Q D.Ps = 430 + 10Q; Pd = 700 – 10Q Câu 19: Chọn câu sai trong số các câu dưới đây A.Chi phí cố định giảm dần khi sản lượng tăng B. Chi phí biến đổi trung bình tăng dần thì chi phí cận biên tăng dần C.Chi phí cận biên giảm dần thi chi phí trung bình tăng dần D.Chi phí cận biên luân cắt đường chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu của đương này Câu 20: Tổng lợi ích của việc tiêu dùng 3 sản phẩm X là 40. Lợi ích cận biên của đơn vị hàng hóa X thứ 4 là 8. Điều nào sau đây đúng A.Tổng lợi ích hi tiêu dùng 4 loại hàng hóa X là 48 B.Lợi ích cận biên của mỗi đơn vị hàng hóa là 12 C. Lợi ích trung ình của việc tiêu dùng hàng hóa này chắc chắn nhỏ hơn 8 D. Lợi ích cận biên của hàng hóa thứ 4 là lớn nhất Câu 21: Hàm sản xuất của hãng là Q = 2K(L-2) với L>2 và K>0 giá của yếu tố đầu vào được cho Pk = 40$ và Pl = 10$. Ác định kết hợp đầu vào tối ưu để sản xuất ra mức sản lượng Q=800 đơn vị sản phẩm A. K = 22; L =10 B. K = 10; L = 42 C. K = 42; L =10 D. K = 12; L = 4 Câu 22: Thị trường sản phẩm X trong nước, an đầu đang cân bằng tại mức giá P1 và số lượng Q1. Giả sử chính phủ Việt Nam cho phép các doanh nghiệp trong nước nhập hậu một lượng hàng X nhất định từ Mỹ thì điểm cân ằng mới của thị trường là P2 và Q2 có đặc điểm A.P2<P1 và Q2>Q1 B. P2<P1 và Q2<Q1 C. P2>P1 và Q2>Q1 D.P2>P1 và Q2<Q1 Câu 23: Cho hàm cầu Qx = 5 – 3I ( trong đó Qx là lượng cầu hàng hóa X,I là thu nhập). Hàng hóa X là A. Hàng hóa xa sỉ B. Hàng hóa thứ cấp C. Hàng hóa thiết yếu D. Hàng hóa thông thường Câu 24: Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là A.Lượng cung ứng với mỗi mức giá cho trước tăng lên B. Lượng cung tăng C.Cung giảm D.Lượng cung tại mỗi mức giá cho trước giảm xuống Câu 25: Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu Pd = 700 – 10Q (trong đó P: nghìn đồng/kg, Q: triệu/chiếc). Giả sử chính phủ đánh thuế 10 nghìn đồng/ chiếc bán ra thì giá và sản lượng cân ằng sau thuế là A. P = 560 và Q = 14 B.P = 565 và Q = 13,5 C. P = 580 và Q = 16 D.P = 565 và Q =14 Câu 26: Trong thị trường độc quyền án, tại thời điểm tối đa hóa lợi nhuận thì giá bán của hãng A.Lớn hơn chi phí cận biên B. Bằng chi phí cận biên C. Nhỏ hơn chi phí cận biên D. Chưa kết luận được Câu 27: Hàng hóa X có nhiều hàng hóa thay thế hơn hàng hóa Y, do đó A.Cầu hàng hóa X co giãn hơn cầu hàng hóa Y B. Đường cầu hàng háo X có độ dốc lớn hơn đường cầu hàng hóa Y C. Cầu hàng hóa X ít co giãn hơn cầu hàng hóa Y D. Cầu hàng hóa X và cầu hàng hóa Y cùng co giãn đơn vị Câu 28: Nhưng điểm cùng nằm trên đường bàng quan cho biết điều gì A.Có tổng lợi ích bằng nhau B. Càng xa gốc tọa độ thì tổng lợi ích càng lớn C. Có tổng lợi ích lớn nhất D.Có thể mua được với thu nhập hiện tại Câu 29: Hàng hóa X có độ co giãn chéo Exy<0 vậy X,Y là hai loại hàng hóa có lien quan như thế nào với nhau A. Hai hàng hóa thay thế B. Hai hàng hóa độc lập C. Hai hàng hóa bổ sung D. Không có đáp án đúng Câu 30: Vận động dọc theo đường cầu từ trên xuống dưới chứng tỏ A.Lượng cầu tăng lên B. Cầu tăng lên C. Cung tăng lên D. Lượng cung tăng lên Câu 31: Mỗi đường cầu nằm ngang có giá trị tuyệt đối độ co giãn của cầu theo giá là A. Bằng vô cùng B. Bằng 0 C. Lớn hơn 1 D. Giữa 0 và 1 Câu 32: Giá mặt hàng A giảm, khiến cầu mặt hàng B giảm. Vậy A và B là hai loại hàng hóa A. Thay thế cho nhau B. Bổ sung cho nhau C. Không liên quan nhau D. Thiết yếu Câu 33: Khi hàng hóa Y tăng 10% lượng cầu hàng hóa X giảm 25% thì A.Độ co giãn chéo Exy = -2,5 B. Độ co giãn chéo Exy = 2,5 C. Độ co giãn chéo Exy = -0,25 D. Độ co giãn chéo Exy = 0,25 Câu 34: Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Qs = -10 + 10P và hàm cầu Qd = 35 – 5P (trong đó P: nghìn đòng/kg; Q: nghìn tấn). Giả sử lượng cầu sản phẩm X tai mỗi mức giá tăng lên gấp đôi. Giá và sản lượng cân ằng mới là A. P = 3; Q = 20 B. P = 3; Q = 30 C. P = 4; Q = 30 D.P = 4; Q =20 Câu 35: Một người tiêu dùng có thu nhập 5 triệu đồng/tháng dùng để chi tiêu hết cho hai hàng hóa X và Y. Với Px = 100 nghìn đồng/đơn vị, Py = 20 nghìn đồng/đơn vị. phương trình đường ngân sách có dạng A. 5000 = 20X + 100Y B. 5000 = 100X + 20Y C. X + Y = 5000 D. 2000XY = 5000 Câu 36: Mức giá hàng hóa X do chính phủ quy định, các giao dịch không được phép trao đổi ở mức giá cao hơn mức giá này. Đây là A. Giá sàn B. Giá trần C. Giá cân bằng D. Giá yếu tố đầu vào Câu 37: Tổng lợi ích tăng lên khi lợi ích cận biên: A.Lớn hơn 0 Nhỏ hơn 0 B. Bằng 0 C. Đạt giá trị lớn nhất D. Câu 38: Cung là số lượng một loại hàng hóa, dịch vụ mà người bán có khả năng và sẵn sàng bán .....trong một thời gian nhất định (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi). A.Tại các mức thu nhập khác nhau B.Tại một mức giá xác định C.Tại một mức thu nhập xác định D.Tại các mức giá khác nhau Câu 39: Giả sử Hà có thể đi du lịch từ A-> B bằng 2 cách là đi máy bay hoặc tàu hòa. Giá vẻ máy bay 250$ và bay mất 2 giờ, giá vé tàu hỏa 40$ và đi mất 8 giờ. Nếu 1 giờ Hà kiếm được 40$ từ việc làm huẩn luyện viên Yoga thì Hà nên: A.Lựa chọn đi bằng máy bay vì có thời gian đi chuyển ít hơn B.Lưa chọn di bằng tảu hòa do có chi phi mua vé thấp hơn C.Lựa chọn di bằng máy bay do có chi phí cơ hội thấp hơn D. Lựa chọn đi bằng tàu hỏa vi có chỉ phí cơ hội thấp hơn Câu 40: Cho hàm cầu, hàm cung trên thị trường hàng hoa Y lần lượt như sau Pd = 54 - Q và Ps = 3 + 0,5Q (trong đó, P: nghìn đồng /kg, Q: tần). Thị trường xảy ra hiện tượng....,. nều chính phủ ấn định giá đối với sán phẩm là 15 nghìn đồng/kg. A. Thiểu hụt B. Cân bằng C. Dư thừa D. Cung vượt cầu Câu 41: quy luật..... Cháu thấy để thu thêm một số lượng hàng hóa bằng nhau, xã hội phải hy sinh càng nhiều hàng hóa khác: A.Chi phí cơ hội giảm dần B. Chi phí cơ hội tăng dần C.Lợi ích cận biên giảm dần D.Năng suất cận biên giảm dần Câu 42: hàng hóa A có nhiều hàng hóa thay thế hơn hàng hóa B, vậy A.Đường cầu hàng hóa A thoải hơn B. Đường cầu hàng hóa B lớn hơn đường cầu hàng hóa A C. Đường cầu hàng hóa B thoải hơn D. Không thể nói gì về độ dốc tương đối của 2 đường cầu này Câu 43: Một người tiêu dùng đánh giá lợi ích cận biên của hàng hóa X là 50 đơn vị lợi ích, với Px = 10 nghìn đồng; Py = 5 nghin đồng, đề tổi đa hóa lợi ích với việc tiêu dùng thì lợi ích cận biên của hàng hóa phải là bao nhiêu: A. 20 đơn vị lợi ích B. 25 đơn vị lợi ích C. 50 đơn vị lợi ich D. 10 đơn vị lợi ích Câu 44: Cầu đổi với nông sản là ít co giãn, khi được mua, người nông dân thường không vui vì:

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu 'Trắc nghiệm KTVM 02 (có đáp án) - Kinh Tế Vi Mô UEL' cung cấp cho sinh viên 42 câu hỏi trắc nghiệm về các khái niệm và lý thuyết cơ bản trong môn Kinh Tế Vi Mô. Mỗi câu hỏi đều có đáp án đi kèm, giúp sinh viên tự kiểm tra và đánh giá khả năng hiểu biết của mình.

Mục tiêu của tài liệu là hỗ trợ sinh viên trong việc ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi, từ đó nâng cao hiệu quả học tập. Nội dung tài liệu bao gồm các vấn đề như hàm chi phí, chi phí cơ hội, thị trường độc quyền, và các khái niệm kinh tế cơ bản khác.

Tài liệu này phù hợp với sinh viên đang theo học môn Kinh Tế Vi Mô tại Trường Đại học Kinh tế - Luật, cũng như những ai quan tâm đến lĩnh vực kinh tế. Đây là một công cụ hữu ích để củng cố kiến thức và chuẩn bị cho các bài kiểm tra.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.