Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Trắc nghiệm KTVM 01 (có đáp án) - Kinh Tế Vi Mô UEL
Tất cả

Trắc nghiệm KTVM 01 (có đáp án) - Kinh Tế Vi Mô UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Kinh Tế Vi Mô

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu trắc nghiệm KTVM 01 cung cấp các câu hỏi và đáp án liên quan đến môn Kinh Tế Vi Mô tại UEL. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên trong việc ôn tập và nâng cao kiến thức.

Nội dung trích xuất cho SEO

Đề 1 Câu 1: : Khi xã hội đòi hỏi các doanh nghiệp giảm thải ô nhiễm xuất hiện sự đánh đổi, vì thu nhập của người chủ và người lao động của các doanh nghiệp bị giảm b. không có sự đánh đổi, vì chi phí để giảm ô nhiễm chỉ xảy ra ở các doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi những quy định này c. không có sự đánh đổi vì tất cả những người đều được hưởng lợi từ việc giảm ô nhiễm d. xuất hiện

Xem thêm nội dung trích xuất
Đề 1 Câu 1: : Khi xã hội đòi hỏi các doanh nghiệp giảm thải ô nhiễm xuất hiện sự đánh đổi, vì thu nhập của người chủ và người lao động của các doanh nghiệp bị giảm b. không có sự đánh đổi, vì chi phí để giảm ô nhiễm chỉ xảy ra ở các doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi những quy định này c. không có sự đánh đổi vì tất cả những người đều được hưởng lợi từ việc giảm ô nhiễm d. xuất hiện sự đánh đổi chỉ khi một số doanh nghiệp buộc phải đóng cửa a. Câu 2: Giả sử độ co giãn của cầu theo thu nhập của hàng hóa X là âm, hàng hóa X này là a. hàng hóa thiết yếu b. hàng hóa xa xỉ c. hàng hóa cấp thấp d. hàng hóa thông thường Câu 3: Công cụ nào sau đây giúp chúng ta đánh giá được thuế ảnh hưởng như thế nào để đến phúc lợi kinh tế (economic well-being)? (i) Thặng dư tiêu dùng (ii) Thặng dư sản xuất (iii) Doanh thu thuế (iv) Tổn thất vô ích a. Chỉ (i) và (ii) b. Chỉ (iii) và (iv) c. (i),(ii), (iii) và (iv) d. Chỉ (i),(ii) và (iii) Câu 4: Theo định nghĩa nhập khẩu là a. những người làm việc ở nước ngoài b. hàng hóa mà một đất nước có lợi thế tuyệt đối c. giới hạn trên số lượng hàng hóa rời khỏi đất nước d. hàng hóa sản xuất ở nước ngoài và được bán trong nước Câu 5: Theo định nghĩa xuất khẩu là a. giới hạn trên số lượng hàng hóa mua vào trong nước b. hàng hóa sản xuất trong nước và được bán ở nước ngoài c. những người làm việc ở nước ngoài d. hàng hóa mà quốc gia có lợi thế tuyệt đối Câu 6: Một hàng hóa cụ thể khi tăng giá 2% làm cho lượng cầu giảm 12% .Khẳng định nào là hợp lý nhất cho hàng hóa này a. thị trường cho hàng hóa đã được định nghĩa rộng b. không có hàng hóa thay thế cho hàng hóa này c. đây là hàng hóa xa xỉ d. thời gian liên quan là ngắn Câu 7: Nghệ thuật trong tư duy khoa học - cho dù trong hóa học, kinh tế học hay sinh học – là: a. có thể đưa ra các mô hình toán học cho hiện tượng tự nhiên b. biết khi nào phải ngừng thu thập dữ liệu và khi nào bắt đầu phân tích dữ liệu c. quyết định những giả định nào được đặt ra d. việc thiết kế và thực hiện thí nghiệm trong phòng thí nghiệm Câu 8: Trong trường hợp nào sau đây, Hoa Kỳ sản xuất nhiều lúa mì hơn nhu cầu của bản thân và trao đổi một số cho ý để đổi lấy rượu? a. Hoa Kỳ không rành về việc chế biến lúa mì bằng Ý b. Hoa Kỳ có lợi thế tuyệt đối so với Ý trong việc sản xuất lúa mì c. chi phí cơ hội để sản xuất 1 gallon rượu của Ý bằng với chi phí của Hoa Kỳ d. Ý có lợi thế tương đối so với Hoa Kỳ trong việc bán rượu Câu 9: Để đối phó với hiện tượng thiếu hàng hóa do giá trần có hiệu lực gây ra a. việc xếp hàng dài của người mua sẽ tăng b. người bán có thể phân bổ hàng hóa dịch vụ theo định kiến cá nhân c. giá trần không còn là cơ chế để phân bổ nguồn lực khan hiếm d. các câu trên đều đúng Câu 10: Theo Hòa, giá trị của một cái máy rửa chén bằng thép không gỉ cho ngôi nhà mới của cô là $500, giá thực tế của máy rửa chén là $650. Hòa: không mua máy rửa chén, và riêng việc mua máy rửa chén, cô nhận được thặng dư tiêu dùng là $150 b. không mua máy rửa chén và riêng việc mua máy rửa chén, cô nhận được thặng dư tiêu dùng là $50 c. mua máy rửa chén và riêng việc mua máy rửa chén, cô nhận được thặng dư tiêu dùng là $150 d. mua máy rửa chén và riêng thì mua máy rửa chén, cô nhận được thặng dư tiêu dùng là $150 a. Câu 11: Nếu độ co giãn của cầu theo giá hàng hóa là 1 thì khi giá giảm 3% sẽ gây ra a. lượng cầu tăng lên 3% b. lượng cầu tăng lên 1% c. lượng cầu tăng lên 4% d. lượng cầu tăng lên 0,1% Câu 12: Kiểm soát giá thuê nhà a. là một ví dụ của giá trần b. dẫn đến việc thiếu hụt nhiều hơn về căn hộ trong dài hạn hơn là trong ngắn hạn c. dẫn đến giá thuê thấp hơn và trong dài hạn dẫn đến chất lượng căn hộ thấp hơn d. các câu trả lời trên đều đúng Câu 13: Tại một mức giá cho trước, doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh sẽ tối đa hóa lợi nhuận bằng cách chọn mức sản lượng có mức giá bằng với: a. Chi phí biến đổi bình quân b. Chi phí biên c. Tổng chi phí bình quân d. Doanh thu biên Câu 14: Một người tiêu dùng sẽ chọn một điểm tiêu dùng tối ưu mà tại đó: a. Tỷ lệ giá là thấp nhất b. Tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi hàng hóa này với hàng hóa khác bằng với tỷ lệ giá c. Tỷ lệ thay thế biên là tối đa d. Tất cả các ý trên đều đúng Câu 15: Các nhà kinh tế trong lĩnh vực tổ chức ngành nghiên cứu xem: a. Ngoại tác và hàng hóa công ảnh hưởng đến môi trường ra sao b. Quyết định về giá cả và sản lượng của các doanh nghiệp phụ thuộc và thị trường như thế nào c. Chính sách của ngân hàng trung ương tác động đến thị trường tài chính như thế nào d. Cầu của doanh nghiệp đối với lao động và cung lao động cá nhân ảnh hưởng đến thị trường nguồn lực ra sao Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng: a. b. c. d. Nếu chi phí biên đang tăng thì chi phí biên lớn hơn hoặc nhỏ hơn tổng chi phí bình quân Nếu chi phí biên đang tăng thì chi phí biên đang ở mức thấp nhất Nếu chi phí biên đang tăng thì chi phí biến đổi bình quân đang tăng Nếu chi phí biên đang tăng thì tổng chi phí bình quân đang tăng Câu 17: Giá sẵn lòng trả của người tiêu dùng trực tiếp đo lường a. Thặng dư tiêu dùng b. Mức độ mà các quảng cáo và các tác động bên ngoài khác có ảnh hưởng đến sở thích của người tiêu dùng c. Giá trị mà người mua đo hàng hóa đó d. Chi phí của hàng hóa đối với người mua Câu 18: Hai lý do chính giải thích tại sao các nhà kinh tế thường đưa ra những lời khuyên trái ngược nhau cho các nhà hoạch định chính sách và do sự khác biệt về: a. b. c. d. Các ý kiến và giá trị Đánh giá khoa học và giáo dục Các ý kiến và giáo dục Các công ty tối thiểu hóa toàn bộ chi phí Câu 19: Đặc điểm chính của thị trường cạnh tranh là: a. b. c. d. Luật chống độc quyền của chính phủ quy định sự cạnh tranh Các công ty có năng lực kiểm soát giá Nhà sản xuất bán các sản phẩm hầu như giống nhau Các công ty tối thiểu hóa toàn bộ chi phí Câu 20: Khi một quốc gia cho phép thương mại, nếu giá nội địa của một mặt hàng nào đó khi chưa có thương mại cao hơn giá thế giới a. b. c. d. Thì quốc gia đó sẽ nhập khẩu mặt hàng đó Thì quốc gia đó sẽ không xuất hay nhập mặt hàng đó Thì quốc gia đó sẽ xuất khẩu mặt hàng đó Cần bổ sung thông tin về mức nhu cầu để có thể quyết định nước đó sẽ nhập khẩu hay xuất khẩu , hoặc không xuất/nhập mặt hàng đó Câu 21: Giá sàn có hiệu lực sẽ làm giảm tổng doanh thu của công ty a. b. c. d. Luôn luôn Khi cầu không co giãn Khi cầu co giãn Không bao giờ Câu 22: Giả sử sau khi tốt nghiệp đại học bạn được làm việc một ngân hàng với thu nhập $30.000 mỗi năm. Sau 2 năm làm việc tại ngân hàng với mức tiền lương cũng như vậy, bạn có một cơ hội để theo học chương trình một năm sau đại học nhưng phải từ bỏ việc làm của mình tại ngân hàng. Điều nào sau đây sẽ không tính vào chi phí cơ hội của bạn? a. học phí và tiền sách học chương trình sau đại học b. tiền lương $30.000 mà bạn có thể có được nếu bạn làm việc tại ngân hàng c. giá trị của bảo hiểm và những khoản phúc lợi khác mà bạn có thể nhận được nếu bạn vẫn làm việc tại ngân hàng d. mức lương $45.000 mà bạn có thể kiếm được sau khi đã hoàn thành chương trình sau đại học Câu 23: Thuế là quan tâm của: a. các nhà kinh tế học vi mô vì họ xem xét làm thế nào để xây dựng hệ thống thuế tốt nhất b. các nhà kinh tế học vi mô vì họ xem xét làm thế nào để cân bằng giữa bình đẳng và hiệu quả c. các nhà kinh tế học vì họ xem xét việc các nhà làm chính sách có thể sử dụng hệ thống thuế để định các hoạt động kinh tế như thế nào d. tất cả các câu trên đều đúng Câu 24: Chuỗi sự kiện nào sau đây sẽ khiến cho giá các căn nhà mới tăng a. lương trả cho thợ xây tăng, giá xi măng tăng, thu nhập người tiêu dùng tăng, tiền thuê nhà tăng, dân số tăng, kỳ vọng giá nhà đất sẽ tăng trong tương lai b. lương trả cho thợ xây giảm, giá xi măng tăng, thu nhập người tiêu dùng giảm, tiền thuê nhà tăng, dân số giảm, kỳ vọng giá nhà đất sẽ tăng trong tương lai c. lương trả cho thợ xây tăng, giá xi măng giảm, thu nhập người tiêu dùng giảm, tiền thuê nhà giảm, dân số giảm, kỳ vọng giá nhà đất sẽ giảm trong tương lai d. lương trả cho thợ xây giảm, giá xi măng giảm, thu nhập người tiêu dùng tăng, tiền thuê nhà tăng, dân số tăng, kỳ vọng giá nhà đất sẽ tăng trong tương lai Câu 25: Bà Smith điều hành một doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh. Mức giá hiện hành đang là $7,50. Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, chi phí biến đổi bình quân là $8,00 và tổng chi phí bình quân là $8,25. Bà Smith nên: a. b. c. d. Tiếp tục hoạt động trong ngắn hạn nhưng đóng cửa trong dài hạn Tiếp tục hoạt động trong ngắn hạn lẫn trong dài hạn Đóng cửa kinh doanh trong ngắn hạn nhưng vẫn tiếp tục hoạt động trong dài hạn Đóng cửa kinh doanh trong ngắn hạn lẫn dài hạn Câu 26: câu nào sau đây là đúng? a. b. c. d. Người mua quyết định cả cầu lẫn cung Người mua quyết định cầu, người bán quyết định cung Người mua quyết định cung, người bán quyết định cầu Người bán quyết định cả cầu lẫn cung Câu 27: Hiệu quả có nghĩa là: a. Xã hội nhận được lợi ích tối đa từ nguồn tài nguyên khan hiếm của mình b. Xã hội tiết kiệm được nguồn tài nguyên dự trữ cho tương lai c. Hàng hóa và dịch vụ xã hội được phân phối một cách công bằng, mặc dù không nhất thiết phải bằng nhau giữa các thành viên của xã hội d. Hàng hóa và dịch vụ xã hội được phân phối đều nhau giữa các thành viên của xã hội Câu 28: Câu nào dưới đây thể hiện đặc điểm của đường bàng quan (đường đẳng ích) thông thường? a. b. c. d. Thường cắt các đường bàng quan khác Dốc lên Lồi về phía gốc tọa độ Tất cả đều đúng Câu 29: Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, lợi nhuận kinh tế: a. b. c. d. Khiến cho một số doanh nghiệp hiện tại sẽ rời khỏi thị trường Được giữ vững thông qua các rào cản của chính phủ đối với việc gia nhập ngành Khuyến khích các doanh nghiệp mới gia nhập thị trường Không bao giờ xảy ra Câu 30: Một nhà độc quyền: a. Có đường cung nằm ngang giống như doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo b. Không có đường cung bởi vì doanh thu biên lớn hơn mức giá mà họ ấn định cho sản phẩm của mình c. Không có đường cung vì nhà độc quyền ấn định mức giá ngay hi họ chọn mức sản lượng cung ứng d. Có đường cung dốc lên trên giống như doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo Câu 31: Để bán được nhiều sản phẩm của mình, công ty độc quyền phải: a. b. c. d. Quảng cáo Hạ giá Vận động hành lang để chính phủ trợ giá Tạo ra những rào cản đối với những thị trường liên quan Câu 32: Mitch có 100 đô la để chi tiêu và muốn mua hoặc là một bộ khuếch đại mới cho cây đàn guitar của mình, hoặc một máy nghe nhạc MP3 mới để nghe nhạc trong khi tập thể dục. Cả hai bộ khuếch đại và máy nghe nhạc MP3 đều có giá 100 đô la, nên anh ta chỉ có thể mua một trong hai. Điều này là minh họa cho khái niệm cơ bản: a. b. c. d. Con người phản ứng với các động cơ khuyến khích Thương mại có thể làm cho mọi người đều được lợi Con người duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên Con người đối mặt với sự đánh đổi Câu 33: Nếu một nhà độc quyền có chi phí biên bằng 0, họ sẽ sản xuất: a. b. c. d. Ở mức sản lượng mà tại đó tổng doanh thu tối đa Ở điểm mà tại đó doanh thu biên tối đa Trong khoảng doanh thu biên đang gia tăng Trong khoảng mà tại đó doanh thu biên âm Câu 34: Đối với doanh nghiệp độc quyền, khi ảnh hưởng của giá lớn hơn ảnh hưởng của sản lượng, doanh thu biên a. b. c. d. Tối đa Bằng 0 Dương Âm Câu 35: Điều nào sau đây không phải là đặc trưng của độc quyền bán? a. b. c. d. Hàng rào cản trở khi gia nhập Có một người bán Có một người mua Không có sản phẩm thay thế gần gũi Câu 36: Khi giá của sản phẩm thấp hơn giá cân bằng a. b. c. d. Lượng cung lớn hơn lượng cầu Mông muốn bán của người bán sẽ lớn hơn mong muốn mua của người mua Người mua sẽ muốn mua nhiều hơn sản lượng được sản xuất Sẽ xuất hiện dư thừa Câu 37: Một doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền có cấu trúc chi phí sau đây: Sản lượng 1 2 3 4 5 6 7 Tổng chi phí ($) 30 32 36 42 50 63 77 Doanh nghiệp có đường cầu sau đây: Giá ($) 20 18 15 12 9 7 4 Số lượng 1 2 3 4 5 6 7 Để tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa tổn thất), doanh nghiệp sẽ sản xuất:

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu trắc nghiệm KTVM 01 (có đáp án) được biên soạn dành riêng cho sinh viên môn Kinh Tế Vi Mô tại Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL. Tài liệu này bao gồm 31 câu hỏi trắc nghiệm với các chủ đề đa dạng, từ khái niệm cơ bản đến các vấn đề phức tạp trong kinh tế vi mô.

Mục tiêu của tài liệu là giúp sinh viên củng cố kiến thức, chuẩn bị cho các kỳ thi và nâng cao khả năng phân tích các tình huống kinh tế thực tế. Các câu hỏi được thiết kế để kiểm tra sự hiểu biết về các khái niệm như cung cầu, thuế, lợi nhuận, và các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường.

Đối tượng sử dụng tài liệu này là sinh viên đang theo học môn Kinh Tế Vi Mô, giảng viên và những ai quan tâm đến lĩnh vực kinh tế. Tài liệu không chỉ hỗ trợ trong việc học tập mà còn là công cụ tham khảo hữu ích cho việc nghiên cứu và giảng dạy.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.