Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Trắc nghiệm KTVM 04 (có đáp án) - Kinh Tế Vi Mô UEL
Tất cả

Trắc nghiệm KTVM 04 (có đáp án) - Kinh Tế Vi Mô UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Kinh Tế Vi Mô

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô bao gồm các câu hỏi và đáp án liên quan đến các khái niệm cơ bản trong kinh tế học. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Kinh Tế tại UEL.

Nội dung trích xuất cho SEO

KINH TẾ VI MÔ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I: KINH TẾ HỌC VÀ NHỮNG VẤN ĐÊ CƠ BẢN Câu 1: Sự cần thiết của lựa chọn trong sản xuất và trong phân phối nảy sinh vì: A. Thất nghiệp B. Suy giảm trong năng suất C. Nguồn lực có hạn D. Kế hoạch hóa tập trung từ một trung tâm Câu 2: Chi phí cơ hội đo lường: A. Những cơ hội khác nhau trong việc làm B. Lượng tiền phải bỏ ra để mua một hàng

Xem thêm nội dung trích xuất
KINH TẾ VI MÔ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I: KINH TẾ HỌC VÀ NHỮNG VẤN ĐÊ CƠ BẢN Câu 1: Sự cần thiết của lựa chọn trong sản xuất và trong phân phối nảy sinh vì: A. Thất nghiệp B. Suy giảm trong năng suất C. Nguồn lực có hạn D. Kế hoạch hóa tập trung từ một trung tâm Câu 2: Chi phí cơ hội đo lường: A. Những cơ hội khác nhau trong việc làm B. Lượng tiền phải bỏ ra để mua một hàng hóa C. Lượng hàng hóa khác bị bỏ qua để có được một lượng hàng hóa cho trước D. Những cách thức lựa chọn khác nhau của một kết quả sản xuât Câu 3: Đường giới hạn khả năng sản xuất thông thường là một đường cong có mặt lồi hướng ra ngoài và nó thể hiện được các ý tưởng kinh tế: A. Nguồn lực xã hội là khan hiếm B. Chi phí cơ hội để sản xuất một sản phẩm có xu hướng tăng dần C. Năng xuất cận biên của các yếu tố sản xuất có xu hướng giảm dần D. Cả 3 ý kiến trên đều đúng. Câu 4: Kinh tế học nghiên cứu làm thế nào để: A. Các nguồn lực khan hiếm được sử dụng để thỏa mãn những nhu cầu vô hạn B. Chúng ta lựa chọn được việc sử dụng các nguồn lực vô hạn C. Các nguồn lực vô hạn được sử dụng để thỏa mãn những nhu cầu có hạn D. Một xã hội không phải lựa chọn Câu 5: Điều nào trong số những điều dưới đây không gây ra sự dịch chuyển đường PPF: A. Sự cải tiến trong phương pháp sản xuất B. Sự gia tăng dân số của một nước C. Thất nghiệp giảm D. Một trận lụt hủy hoại đất nông nghiệp Câu 6: Tiến bộ kỹ thuật sẽ làm dịch chuyển: A. Cầu lên trên và sang phải B. Đường PPF về phái gốc tọa độ C. Đường cung sang phải D. Đường cung lên trên và sang trái Câu 7: Đường giới hạn khả năng sản xuất không mô tả điều nào dưới đây: A. Sự khan hiếm B. Những nhu cầu bị giới hạn C. Chi phí cơ hội D. Sự lựa chọn bị ràng buộc Câu 8: Chi phí cơ hội dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất có dạng lồi phải: A. Dương và tăng dần B. Dương và giảm dần C. Âm và tăng dần D. Âm và giảm dần Câu 9: Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế thực chứng: A. Thuế xe hơi tại Việt Nam là quá cao nên cần giảm bớt B. Cần tăng lương tối thiếu từ 1.050.000 đồng lên 1.150.000 đồng C. Tiền lương tối thiểu chỉ đáp ứng được 65% mức sống tối thiểu D. Phải tăng thuế nhiều hơn để tăng ngân sách Câu 10: Một điểm nằm bên ngoài đường PPF hiện tại của nên kinh tế chỉ có thể đạt được khi: A. Sản xuất ít hơn về một hàng hóa B. Nhờ có việc làm đầy đủ cho các nguồn lực C. Nhờ tăng trưởng kinh tế D. Nhờ phân bố lại các yếu tố sản xuất. Câu 11: Một hàng hóa có giá thị trường là 0 được coi là vật phẩm A. không một ai có nhu cầu về nó. B. phi kinh tế. C. khan hiếm. D. thứ cấp. Câu 12: Chủ đề mang tính trọng tâm nhất mà kinh tế học nghiên cứu là gì? A. Sự khan hiếm nguồn lực B. Tối đa hoá lợi nhuận. D. Tiền tệ C. Cơ chế giá cả. Câu 13: Do các nguồn lực xung quanh chúng ta đều khan hiếm nên các nhà kinh tế học khuyên rằng A. phải tranh thủ khai thác và sử dụng. B. phải thực hiện sự lựa chọn tối ưu. C. Chính phủ phải phân bổ tài nguyên. D. một số cá nhân phải mua ít đi. Sưu tầm và biên soạn: J.S.E.T (UEL – K19410) Trang 3 KINH TẾ VI MÔ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 14: Môn khoa học nghiên cứu chi tiết hành vi ứng xử của các tác nhân (bao gồm các doanh nghiệp và hộ gia đình) trên các thị trường là môn nào? A. Kinh tế học thực chứng B. Kinh tế học vi mô. C. Kinh tế học chuẩn tắc D. Kinh tế học vĩ mô Câu 15: Khái niệm sự khan hiếm nguồn lực trong kinh tế học đề cập đến B. độc quyền hóa việc cung ứng hàng hóa A. các loại hàng hóa có thể không vô tận. C. chưa xác định được tài nguyên vô tận. D. nguồn lực mà ngay tại giá bằng không thì lượng cầu vẫn lớn hơn lượng cung sẵn có. Câu 16: Nền kinh tế mà Chính phủ đứng ra giải quyết các vấn đề kinh tế cơ bản là nền kinh tế A. thị trường. B. hỗn hợp. C. chỉ huy. D. truyền thống. Câu 17: Trong nền kinh tế thị trường, động cơ làm việc nhiều hơn và sản xuất hiệu quả hơn được tạo ra bởi A. động cơ lợi nhuận. B. điều tiết của Chính phủ. C. quyền sở hữu tư nhân. D. động cơ lợi nhuận và quyền sở hữu tư nhân. Câu 18: Kinh tế học vi mô tập trung nghiên cứu kinh tế dưới góc độ nào? A. Toàn bộ nền kinh tế. B. Chính phủ. C. Hành vi của người tiêu dùng và doanh nghiệp. D. Thị trường chứng khoán. Câu 19: Trong kinh tế học, lợi ích cá nhân hợp lý có nghĩa là gì? A. Thu nhập được phân phối công bằng giữa các công dân. B. Mức lạm phát ảnh hưởng đến sự lựa chọn của từng cá nhân. C. Chủ doanh nghiệp mong muốn tối đa hóa lợi nhuận. D. Cá nhân đó mong muốn với chi phí thấp nhất mà đạt được lợi ích cao nhất có thể. Câu 20: Cách tiếp cận một cách khoa học và khách quan để nghiên cứu các quan hệ kinh tế là khoa học A. Kinh tế học chuẩn tắc B. Kinh tế chính trị. C. Kinh tế học thực chứng. D. Kinh tế học vĩ mô. Câu 21: Đối với mỗi mức sản lượng của một hàng hóa, đường cong chỉ ra sản lượng tối đa của hàng hóa khác có thể được sản xuất ra là: A. Đường đẳng nhập B. Đường đẳng lượng C. Đường đẳng phí D. Đường PPF Câu 22: Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô? A. Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao B. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2003-2011 ở Việt Nam tăng khoảng 7% C. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 12% mỗi năm trong giai đoạn 2007-2011 D. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 23: Kinh tế học vi mô nghiên cứu: A. Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường B. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế C. Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn D. Mức giá chung của một quốc gia Câu 24: Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất A. cung cầu B. sự khan hiếm C. quy luật chi phí cơ hội tăng dần D. chi phí cơ hội Câu 25: Chính phủ ở nước ta hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về kinh tế A. vi mô, chuẩn tắc B. vi mô, thực chứng C. vĩ mô, thực chứng D. vĩ mô, chuẩn tắc Câu 26: Qui luật nào sau đây quyết định hình dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất? A. năng suất biên giảm dần B. cung C. cầu D. cung – cầu Câu 27: Tăng thuế và tăng chi trả phúc lợi đề A. làm tăng tính hệu quả của thị trường B. làm cải thiện tính bình đẳng trong xã hội C. làm giảm sức mạnh thị trường D. chứng minh rằng có những “bữa ăn miễn phí” Sưu tầm và biên soạn: J.S.E.T (UEL – K19410) Trang 4 KINH TẾ VI MÔ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II: CUNG, CẦU VÀ THỊ TRƯỜNG HÀNG HÓA Câu 1: Lượng cầu là lượng hàng hóa học dịch vụ: A. Tối đa người mua mua được tại một mức giá nhất định trong một đơn vị thời gian B. Tối thiểu người mua mua được tại một mức giá nhất định trong một đơn vị thời gian C. Tối đa người mua muốn mua và có khả năng mua tại một mức giá nhất định trong một đv thời gian D. Tối thiểu người mua muốn mua và có khẳ năng mua tại một mức giá nhất định trong một đv thời gian Câu 2: Giá cung là mức giá: A. Tối đa người bán đồng ý cung cấp một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhất định trong một đv thời gian B. Tối thiểu người bán đồng ý cung cấp một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhất định trong một đv thời gian C. Tối đa người bán bán được một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhất định trong một đv thời gian D. Tối thiểu người bán bán được một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhất định trong một đv thời gian Câu 3: Với bất kỳ mức giá nào trên thị trường, lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mua-bán trên thị trường sẽ bằng số lượng nào sau đây: A. Lượng cân bằng B. Lớn hơn lượng cân bằng C. Nhỏ hơn lượng cân bằng D. Nhỏ hơn hoặc bằng lượng cân bằng Câu 4: Nếu giá trên thị trường cao hơn giá cân bằng, lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mua-bán trên thị trường sẽ bằng số lượng nào sau đây: A. Lượng cung B. Lượng cầu C. Lượng cân bằng D. Tất cả đều sai Câu 5: Nếu giá trên thị trường cao hơn giá cân bằng, trên thị trường sẽ xuất hiện tình trạng A. Thừa hàng B. Thiếu hàng C. Lượng cân bằng D. Tất cả đều sai Câu 6: Yếu tố nào sau đây không làm đường cầu sản phảm A dịch chuyển: A. Giá sản phẩm A giảm B. Giá sản phẩm bổ sung cho A tằng C. Quy mô thị trường được mở rộng D. Thời tiết thay đổi Câu 7: Giá sản phẩm X chắc chắn sẽ tăng khi cung và cầu sản phẩm X có sự thay đổi: A. Cung và cầu đều tăng B. Cung và cầu đều giảm C. Cung tăng và cầu giảm D. Cung giảm và cầu tăng Câu 8: Khi thị trường ổn định thì: A. Cung bằng cầu B. Lượng bán bằng lượng mua C. Lương cung bằng lượng cầu D. Cả B và C đều đúng Câu 9: Khi chính phủ đánh thuế theo sản lượng sẽ làm cho đường cung dịch chuyển như thế nào? A. Sang trái bằng độ lớn của khoản thuế B. Sang phải bằng độ lớn của khoản thuế C. Lên trên bằng độ lớn của khoản thuế D. Xuống dưới bằng độ lớn của khoản thuế Câu 10: Đường cung thể hiện mối quan hệ giữa: A. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đa người bán đã bán được B. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đã người bán đưa ra thị trường C. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đã người mua đã mua được D. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đa người mua muốn mua và có khả năng mua Câu 11: Cung của đường tăng mạnh đã làm cho lượng bánh ngọt bán ra trên thị trường A. không đổi B. Tăng C. Giảm D. Tất cả đều đúng Câu 12: Giá cá tăng mạnh đã làm cho: A. Lượng cầu cá giảm B. Lượng cung cá tăng C. Cầu cá giảm D. Lượng cầu cá giảm và lượng cung cá tăng Câu 13: Nguyên nhân nào sau đây làm cho cầu của cam tăng? A. Giá cảm giảm B. Giá phân bón giảm C. Thu nhập của người tăng D. Có thông tin ăn cam có lợi cho sức khỏe Sưu tầm và biên soạn: J.S.E.T (UEL – K19410) Trang 5 KINH TẾ VI MÔ Câu 14: Yếu tố nào sau đây làm cho đường cung sản phẩm A dịch chuyển sang trái: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM A. Giá sản phẩm A tăng B. Giá đầu vào tăng C. Thuế theo sản lượng giảm D. Công nghệ mới được đưa vào sử dụng Câu 15: Giá sản phẩm X chắc chắn sẽ giảm khi cung và cầu sản phẩm X có sự thay đổi: A. Cung và cầu đều tăng B. Cung và cầu đều giảm C. Cung không đổi và cầu giảm D. Cung giảm và cầu tăng Câu 16: Khi trên thị trường có lượng cung lớn hơn lượng cầu thì giá sẽ có xu hướng biến động như thế nào? A. Giảm B. Tăng C. Ổn định D. Không rõ Câu 17: Đường cầu thể hiện mối quan hệ giữa: A. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đã người bán đã bán được B. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đa người bán đưa ra thị trường C. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đa người mua đã mua được D. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đa người mua muốn mua và có khả năng mua Câu 18: Đường cung nằm ngang song song với trục hoành cho biết: A. Doanh nghiệp sẽ cung ứng lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhiều hơn nếu giá cao hơn B. Doanh nghiệp sẽ cung ứng lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhiều hơn nếu giá thấp hơn C. Doanh nghiệp sẽ bán cùng một mức giá cho nhiều lượng hàng hóa hoặc dịch vụ khác nhau D. Doanh nghiệp chỉ cung ứng một lượng hành hóa hoặc dịch vụ duy nhất với bất kỳ mức giá nào Câu 19: Thu nhập tăng đã làm giá và sản lượng cân bằng của hàng hóa hoặc dịch vụ thông thường: A. Giá tăng, lượng tăng B. Giá tăng, lượng giảm C. Giá giảm, lượng giảm D. Có thể A hoặc C Câu 20: Yếu tố nào sau đây làm cho cung sản phẩm A tăng: A. Chi phí sản xuất sản phẩm A giảm B. Giá sản phẩm A tăng C. Thu nhập của NTD tăng D. Thuế theo sản lượng đánh vào sp A tăng Câu 21: Giá sản phẩm X chắc chắn giảm là do thị trường sản phẩm X có biến động: B.A.Cung Cungiảm tăngvàvàcầu cầutăng giảmD. Cung và cầu đều tăng C. Cung và cầu đều giảm Câu 22: Khi doanh nghiệp tìm được thị trường xuất khẩu, thị trường sản phẩm của doanh nghiệp sẽ: A. Cung tăng B. Cầu tăng C. Cầu tăng và cung giảm D. Không rõ Câu 23: Khi doanh nghiệp tìm được thị trường xuất khẩu, thị trường của doanh nghiệp sẽ: A. Cung giảm B. Cầu tăng C. Cầu tăng và cung giảm D. Không rõ Câu 24: Đường cầu thẳng đứng song song với trục tung thể hiện A. Giá càng tăng lượng cầu càng giảm B. Giá càng tăng lượng cầu càng tăng C. Người mua chi trả một mức giá duy nhất cho bất kỳ lượng hành hóa hoặc dịch vụ nào D. Người mua chỉ mua một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhất định với bất kỳ mức giá nào trên thị trường Câu 25: Cầu xuất khẩu gạo giảm đã làm giá cám gạo biến động: A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Không có kết luận Câu 26: Thông tin nào sau đây làm cho cung thịt gà giảm: A. Giá thức ăn cho gà giảm B. Giá thịt bò giảm mạnh C. Có dịch cúng gà D. NTD thích thịt gà hơn Câu 27: Cho biết hàm cầu của mỗi cá nhân

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu "Trắc nghiệm KTVM 04 (có đáp án) - Kinh Tế Vi Mô UEL" được biên soạn nhằm hỗ trợ sinh viên trong việc ôn tập và củng cố kiến thức môn Kinh Tế Vi Mô. Tài liệu bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, từ các khái niệm cơ bản như chi phí cơ hội, đường giới hạn khả năng sản xuất, đến các vấn đề thực tiễn trong kinh tế học.

Nội dung tài liệu được chia thành các chương, mỗi chương tập trung vào một chủ đề cụ thể trong kinh tế học, giúp sinh viên dễ dàng theo dõi và nắm bắt kiến thức. Các câu hỏi được thiết kế để kiểm tra khả năng hiểu biết và áp dụng lý thuyết vào thực tiễn.

Đối tượng sử dụng tài liệu này là sinh viên ngành Kinh Tế tại Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL, cũng như những ai quan tâm đến lĩnh vực kinh tế học. Tài liệu không chỉ giúp sinh viên chuẩn bị cho các kỳ thi mà còn phát triển tư duy phản biện và khả năng phân tích kinh tế.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.