Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Trắc nghiệm Logic học (có đáp án) - Logic Học UEL
Tất cả

Trắc nghiệm Logic học (có đáp án) - Logic Học UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Logic Học

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu trắc nghiệm Logic học cung cấp các câu hỏi và đáp án liên quan đến môn Logic học tại Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên.

Nội dung trích xuất cho SEO

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LOGIC HỌC (B1) Câu 1: Thuât ngữ “lôgíc” trong tiếng Viê ̣ t có nghĩa là gì? ̣ A. Tính quy luât trong sự vâ ̣ n đô ̣ ng và phát triển của sự vât.̣ B. Mối liên hê có tính tất yếu giữa các hình thức của tư tưởng. C. Logic học. D. Các đáp án được nêu đều đúng. Câu 2: Người đầu tiên có công xây dựng Logic học thành môt khoa học

Xem thêm nội dung trích xuất
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LOGIC HỌC (B1) Câu 1: Thuât ngữ “lôgíc” trong tiếng Viê ̣ t có nghĩa là gì? ̣ A. Tính quy luât trong sự vâ ̣ n đô ̣ ng và phát triển của sự vât.̣ B. Mối liên hê có tính tất yếu giữa các hình thức của tư tưởng. C. Logic học. D. Các đáp án được nêu đều đúng. Câu 2: Người đầu tiên có công xây dựng Logic học thành môt khoa học là: ̣ A. Socrates B. Leibniz C. Aristotle D. Bacon Câu 3: Có mấy loại logic? A. Logic cổ điển và Logic hiên đại ̣ B. Logic truyền thống và Logic hiên đại ̣ C. Logic hình thức và Logic biên chứng ̣ D. Logic hình thức, Logic toán, Logic tình thái Câu 4: Chọn “cụm từ” bổ sung vào dấu “...” trong câu dưới đây để có một định nghĩa đúng. “Logic học hình thức là khoa học nghiên cứu...” A. “Các hình thức phản ảnh hiện thực của tâm trí con người.” B. “Các quy luật tâm lý trong tư duy.” C. “Những hình thức và quy luât của tư duy.” ̣ D. Tất cả các đáp án được nêu đều đúng. Câu 5: Tư duy bao gồm những hình thức cơ bản nào? A. Tri thức, tình cảm, niềm tin B. Khái niêm, phán đoán, suy luâṇ C. Cảm giác, tri giác, biểu tượng D. Nhân thức cảm tính, nhân thức lý tính Câu 6: Đặc điểm cơ bản của logic hình thức là? A. Tạm thời tách hình thức của tư tưởng ra khỏi nội dung của nó và chỉ tập trung nghiên cứu hình thức của tư tưởng. B. Logic hình thức nghiên cứu những hình thức của tư duy phản ánh sự vật trong trạng thái biến đổi, chuyển tiếp. C. Các qui tắc và qui luật của logic hình thức quy định lên quá trình tư duy của nhân loại như thế nào phụ thuộc vào năng lực tư duy của các thành phần giai cấp, dân tộc. D. Tất cả các đáp án được nêu đều đúng. Câu 7: Tư duy có những đăc điểm: ̣ A. Gián tiếp, năng đông sáng tạo, sinh đô ̣ ng cụ th ̣ ể và sâu sắc. B. Khái quát, sâu sắc, trực tiếp và sáng tạo. C. Gián tiếp, khái quát, sâu sắc, năng đông sáng tạo. ̣ D. Cụ thể, năng đông, riêng biê ̣ t và sáng tạo. ̣ Câu 8: Logic hình thức giúp chúng ta: A. Hiểu biết được các thuộc tính bản chất của các sự vật, hiện tượng trong thế giới hiện thực. B. Tránh được những sai lầm trong quá trình tư duy. C. Trực tiếp thực nghiệm được các quy luật khách quan. D. Các đáp án được nêu đều đúng. Câu 9: Logic và ngôn ngữ có liên hê ṿ ới nhau như thế nào? A. Không có quan hê gì v ̣ ới nhau. B. Khác nhau và loại trừ lẫn nhau. C. Gắn bó thống nhất với nhau, giúp cho tư duy phản ánh đúng hiên thực và gi ̣ úp cho mọi người đều có thể hiểu nhau. D. Logic và ngôn ngữ có liên hệ ở một vài trường hợp phản ánh hiện thực của tư duy. Câu 10: Quy luật của tư duy là: A. Mối liên hệ bản chất, tất yếu, khách quan giữa các thành phần của tư tưởng. B. Cái chi phối các kết cấu của tư tưởng để đảm bảo cho tư tưởng phản ánh đúng đối tượng. C. Các yêu cầu đối với tư duy để tư duy có thể phù hợp với hiện thực. D. Các đáp án được nêu đều đúng. Câu 11: Khi khảo sát một tư tưởng, logic hình thức chủ yếu làm gì? A. Khảo sát đến hình thức của tư tưởng. B. Khảo sát nội dung của tư tưởng. C. Trước tiên khảo sát nội dung của tư tưởng, sau đó khảo sát hình thức logic của nó. D. Tuỳ từng trường hợp mà khảo sát nội dung của tư tưởng hay hình thức của tư tưởng hay cả hai. Câu 12: Hai khái niệm: Hình thức của tư duy và Cấu trúc lôgic của tư tưởng được hiểu như thế nào là đúng: A. Hình thức của tư duy và Cấu trúc lôgic của tư tưởng là hai hình thức biểu biện của một tư tưởng. B. Hình thức của tư duy tức là Cấu trúc logic của tư tưởng là hình thức liên kết các thành phần của tư tưởng lại với nhau. C. Hình thức của tư duy và Cấu trúc lôgic của tư tưởng là hai khai niệm hoàn toàn khác nhau trong hai loại logic học khác nhau. D. Hình thức của tư duy và Cấu trúc lôgic của tư tưởng là hai mặt của một tư tưởng. Câu 13: Một tư tưởng được gọi là đúng đắn, chân thực khi: A. Cấu trúc logic của nó phải hợp với các quy tắc logic hình thức và các khái niệm, phán đoán được nêu ra trong tư tưởng đó phải đúng với hiện thực. B. Cấu trúc logic của nó không vi phạm các quy tắc logic hình thức. C. Các khái niệm, phán đoán được nêu ra trong tư tưởng đó phải đúng với hiện thực. D. Hình thức của nó phải hợp các quy tắc của tam đoạn luận và các đối tượng được nêu ra trong tư tưởng đó phải đúng với hiện thực khách quan. Câu 14: Logic học hình thức có nhiêm v ̣ ụ: A. Chỉ ra những sai lầm trong quá trình nhận thức. B. Vạch ra các hình thức và quy luât của tư duy. ̣ C. Vạch ra các quy luât của phép biê ̣ n chứng. ̣ D. Nghiên cứu các quy luât của tự nhiên, xã hô ̣ i và tư duy. ̣ Câu 15: Quy luật đồng nhất phản ánh điều gì trong hiện thực? A. Sự vật luôn có sự thay đổi bất định. B. Sự vật thống nhất ở nhiều mặt. C. Tính chất độc đáo của sự vật, hiện tượng. D. Tính độc lập tương đối và đứng yên tương đối của sự vật, hiện tượng. Câu 16: Quy luật lý do đầy đủ phản ánh điều gì trong hiện thực? A. Mối liên hệ nhân quả B. Mối liên hệ bản chất và hiện tượng C. Mối liên hệ nhiều mặt trong một sự vật, hiện tượng D. Mối liên hệ giữa khả năng và hiện thực Câu 17: “Hai tư tưởng trái ngược nhau không cùng đúng” là phát biểu của quy luật (QL) nào? A. Quy luật đồng nhất B. Quy luật không mâu thuẫn C. Quy luật loại trừ cái thứ ba (triệt tam) D. Quy luật lý do đầy đủ Câu 18: Mệnh đề “Hai tư tưởng không cùng đúng” tương đương lôgic với mệnh đề nào? A đ B s/ As ->B đ/B s A. Hai tư tưởng cùng sai. B. Hai tư tưởng, trong đó, nếu tư tưởng này đúng thì tư tưởng còn lại sai. C. Hai tư tưởng, trong đó, nếu tư tưởng này sai thì tư tưởng còn lại sai. D. Hai tư tưởng, trong đó, nếu tư tưởng này sai thì tư tưởng còn lại đúng. Câu 19: Trong trao đổi tư tưởng, không cho phép trả lời câu hỏi có tính chấp lấp lững, nước đôi là yêu cầu của quy luật (QL) nào? A. Quy luật đồng nhất B. Quy luật không mâu thuẫn C. Quy luật loại trừ cái thư ba D. Quy luật lý do đầy đủ Câu 20: Nếu “A” là một tư tưởng thì mệnh đề “Một tư tưởng không thể đồng thời có hai giá trị logic trái ngược nhau” được ký hiệu như thế nào? A. B. C. D. Câu 21: Nếu “A” là một tư tưởng thì mệnh đề “Một tư tưởng chỉ có thể có một giá trị logic xác định hoặc là đúng hoặc là sai chứ không có khả năng thứ ba” được ký hiệu như thế nào? A. B. V C. D. Câu 22: Cơ sở khách quan của Quy luật không mâu thuẫn trong logic học hình thức là? A. Sự vật không thể vừa có tính chất A vừa không có tính chất không A trong một thời điểm nhất định, một tương quan nhất định. B. Sự vật có thể vừa có thuộc tính A vừa không có thuộc tính A trong cùng một thời điểm, một tương quan nhất định. C. Sự vật có thể có tính chất A cũng có thể không có tính chất A trong các thời điểm khác nhau. D. Sự vật không thể có tính chất A hoặc không có có tính chất A trong các thời điểm khác nhau. Câu 23: Quy luật loại trừ cái thứ ba còn được phát biểu như thế nào trong Logic học? A. Một sự vật trong một thời điểm nhất định, một tương quan nhất định nó phải là nó. B. Một sự vật không thể vừa là nó vừa không phải là nó trong một thời điểm, một tương quan nhất định. C. Một sự vật có thể thế này nhưng cũng có thể thế khác. D. Sự vật, theo một cơ sở xác lập nhất định, hoặc nó hoặc khác nó, chứ không thể có trường hợp thứ ba - không phải là nó cũng không phải khác nó. Câu 24: Quy luật nào trong các Quy luật tư duy logic hình thức đòi hỏi phải tường mình sự chân thực về quan hệ nhân quả trong nội dung tư tưởng? A. Quy luật đồng nhất B. Quy luật phi mâu thuẫn C. Quy luật loại trừ cái thứ ba. D. Quy luật lý do đầy đủ. Câu 25: Các yêu cầu dưới đây thuộc yêu cầu của quy luật nào trong các quy luật tư duy logic hình thức? Trong trao đổi tư tưởng: - Sự lập lại một tư tưởng đã được xác lập từ trước, phải phản ánh trung thành với nó; - Nội hàm của các khái niệm được sử dụng trong một cuộc trao đổi tư tưởng phải được xác định rõ ràng và sử dụng nhất quán trong suốt cuộc trao đổi tư tưởng đó. A. Quy luật lý do đầy đủ. B. Quy luật đồng nhất. C. Quy luật phi mâu thuẫn. D. Quy luật loại trừ cái thứ ba. Câu 26: Quy luật lý do đầy đủ đảm bảo cho tư duy có được tính chất gì? A. Tính nhất quán và Tính rõ ràng, rành mạch. B. Tính có căn cứ - xác minh được, luận chứng được. C. Tính phi mâu thuẫn và Tính có căn cứ, có thể xác minh. D. Tính phi mâu thuẫn, tính nhất quán và tính chính xác, rõ ràng. Câu 27: Mâu thuẫn nào xuất hiện một cách chủ quan, thể hiện dưới dạng cặp phán đoán trái ngược nhau và làm bế tắc tiến trình tư duy, trao đổi tư tưởng. A. Mâu thuẫn biện chứng. B. Mâu thuẫn trong quá trình phát triển của nhận thức. C. Mâu thuẫn về quan điểm trong tranh luận giữa hai tư tưởng. D. Mâu thuẫn logic trong diễn đạt một tư tưởng. Câu 28: Cố tình sử dụng từ ngữ một cách mập mờ để sau đó có thể giải thích cùng một từ theo các nghĩa khác nhau là vi phạm yêu cầu của quy luật nào? A. Quy luật lý

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu "Trắc nghiệm Logic học (có đáp án) - Logic Học UEL" bao gồm 28 câu hỏi trắc nghiệm về các khái niệm, quy luật và đặc điểm của Logic học. Mỗi câu hỏi đều có các lựa chọn đáp án để người học có thể tự kiểm tra kiến thức của mình.

Mục tiêu của tài liệu là giúp sinh viên nắm vững các kiến thức cơ bản về Logic học, từ đó áp dụng vào việc phân tích và giải quyết vấn đề trong học tập và nghiên cứu. Tài liệu này phù hợp cho sinh viên đang theo học môn Logic học tại Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL cũng như những ai quan tâm đến lĩnh vực này.

Ngoài việc cung cấp kiến thức lý thuyết, tài liệu còn khuyến khích sinh viên phát triển tư duy phản biện và khả năng tư duy logic thông qua việc giải quyết các bài tập trắc nghiệm.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.