Trắc nghiệm đề thi thử Logic học (có đáp án) - Logic Học UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Logic Học
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu trắc nghiệm đề thi thử Logic học UEL cung cấp các câu hỏi và đáp án liên quan đến môn Logic học. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi.
Nội dung trích xuất cho SEO
ĐỀ THI SỐ 01 1. Đối tượng nghiên cứu của logic học: a. Tính chân lý của tư tưởng. b. Các quy luật tâm lý trong tư duy. c. Các thao tác và quy luật cơ bản của tư duy. d. Tự nhiên, xã hội và tư duy. 2. Khái niệm được kết cấu bởi: a. Bản chất và hiện tượng. b. Nội dung và hình thức. c. Nội hàm và ngoại diên. d. Cái chung và cái riêng. 3. Quan hệ giữa khái niệm “từ có nội dung” và
Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ THI SỐ 01
1. Đối tượng nghiên cứu của logic học:
a. Tính chân lý của tư tưởng.
b. Các quy luật tâm lý trong tư duy.
c. Các thao tác và quy luật cơ bản của tư duy.
d. Tự nhiên, xã hội và tư duy.
2. Khái niệm được kết cấu bởi:
a. Bản chất và hiện tượng.
b. Nội dung và hình thức.
c. Nội hàm và ngoại diên.
d. Cái chung và cái riêng.
3. Quan hệ giữa khái niệm “từ có nội dung” và khái niêm ̣ “từ
không có nội dung”
a. Đồng nhất.
b. Mâu thuẫn.
c. Ngang hàng.
d. Giao nhau.
4. Hai khái niệm “Luật sư” và “Nhà chính trị” có quan hệ gì?
a. Quan hệ bao hàm – lệ thuộc.
b. Quan hệ giao nhau
c. Quan hệ ngang hàng.
d. Quan hệ mâu thuẫn.
5. Giới hạn của mở rộng khái niệm là:
a. Phạm trù.
b. Khái niệm chung.
c. Khái niệm riêng.
d. Khái niệm đơn nhất.
6. Định nghĩa: “Người bệnh là người sử dụng dịch vụ y tế”. Định nghĩa trên vi
phạm quy tắc: a. Định nghĩa phải rõ ràng.
b. Định nghĩa phải cân đối.
c. Định nghĩa phải súc tích.
d. Định nghĩa hợp logic.
7. Định nghĩa “Nghèo không phải là cái tội” vi phạm quy tắc:
a. Định nghĩa quá hẹp.
b. Định nghĩa quá rộng.
c. Định nghĩa rõ ràng.
d. Định nghĩa súc tích.
8. Xét về giá trị thì phán đoán được chia thành:
a. Phán đoán chân lý và phán đoán phi lý.
b. Phán đoán tất nhiên, phán đoán minh nhiên và phán đoán cái nhiên.
c. Phán đoán chung và phán đoán riêng.
d. Phán đoán toàn thể và phán đoán bộ phận.
9. Xác định tính chu diên của các thuật ngữ trong phán đoán E:
a. S + - P+
b. S + - P
c. S - - P
d. S - - P+
10. Phán đoán E sai, giá trị các phán đoán còn lại trong hình vuông logic:
a. A đúng, O đúng, I đúng.
b. A sai, O không xác định, I đúng.
c. A sai, O đúng, I sai.
d. A không xác định, O không xác định, I đúng.
11. Phán đoán I đúng thì giá trị các phán đoán còn lại trong hình vuông logic:
a. O sai, A đúng, E sai.
b. O sai, A đúng, E đúng.
c. O không xác định, A không xác định, E sai.
d. O không xác định, A đúng, E sai.
12. Phán đoán hội đúng khi:
a. Tất cả các phán đoán đơn đúng.
b. Tất cả các phán đoán đơn sai.
c. Một phán đoán đơn sai.
d. Một phán đoán đơn đúng.
13. Phán đoán lựa chọn tương đối sai khi:
a. Tất cả các mệnh đề cùng đúng.
b. Tất cả các mệnh đề cùng sai.
c. Ít nhất một mệnh đề đúng.
d. Duy nhất một mệnh đề sai.
14. Phán đoán (P ^ ~Q) (R v T) sai khi:
a. P sai, Q sai, R đúng, T đúng.
b. P sai, Q đúng, R đúng, T sai.
c. P đúng, Q đúng, R sai, T đúng.
d. P đúng, Q sai, R sai, T sai.
15. Phán đoán (~P ^ ~Q) ~R sai khi:
a. P đúng, Q đúng, R sai.
b. P đúng, Q sai, R sai.
c. P sai, Q sai, R đúng.
d. P sai, Q sai, R sai.
16. Phán đoán P v (R ^ Q) sai khi:
a. P đúng và Q đúng và R đúng.
b. P sai và Q sai và R đúng.
c. P đúng và Q sai và R sai.
d. P sai và Q đúng và R đúng.
17. Phán đoán P (Q ^ R) sai khi:
a. P đúng và Q đúng và R đúng.
b. P sai và Q sai và R đúng.
c. P đúng và Q sai và R sai.
d. P sai và Q đúng và R sai.
18. Phán đoán (P ^ Q ) v (~Q v S) sai khi:
a. P đúng, Q đúng, S đúng.
b. P đúng, Q sai, S đúng.
c. P sai, Q đúng, S sai.
d. P sai, Q sai, S sai.
19. Cấu trúc của phép suy luận là:
a. Giả định, quy định và cơ sở logic.
b. Khái niệm, phán đoán và chứng minh.
c. Tiền đề, kết luận và cơ sở logic.
d. Tiền đề, quy định và cơ sở logic.
20. Đại tiền đề là phán đoán E, kết luân l ̣ à phán đoán O, hỏi tiểu tiền đề là phán
đoán gì thì tam đoạn luân ḥ ợp logic trong mọi loại hình?
a. Phán đoán O.
b. Phán đoán I.
c. Phán đoán E.
d. Cả a và b.
21. Tam đoạn đoạn luận kiểu AAI hợp logic hình:
a. Hình I, hình II.
b. Hình II, hình III.
c. Hình II, hình IV.
d. Hình I, hình III, hình IV.
22. Tam đoạn luận EAE hợp logic với:
a. Hình I, hình II.
b. Hình I, hình III.
c. Hình II, hình III.
d. Hình II, hình IV.
23. Từ tiền đề “Mọi giáo sư là nhà khoa học”, suy luận nào sau đây đúng?
a. Mọi nhà khoa học là giáo sư.
b. Mọi nhà khoa học không là giáo sư.
c. Một số giáo sư là nhà khoa học.
d. Một số nhà khoa học là giáo sư.
24. Tam đoạn luận đơn: “Mọi người buôn ma túy đều vi phạm pháp luật / Tôi không
buôn ma túy / Vậy, tôi không vi phạm pháp luật”. Tam đoạn luận trên vi phạm quy
tắc:
a. Trung từ phải chu diên ít nhất một lần.
b. Thuật ngữ không chu diên ở tiền đề thì không chu diên ở kết luận.
c. Có nhiều hơn 3 thuật ngữ.
d. Tiền đề là phán đoán khẳng định thì kết luận phải khẳng định.
25. Cho tư tưởng sau: “Có rất nhiều trí thức tham gia chính trị / Ông A là trí thức /
Vây, ông A tham gia ̣ chính trị”. Đáp án nào sai:
a. Hợp logic với hình 2.
b. Phi logic do vi phạm quy tắc “trung từ M chu diên ít nhất một lần”.
c. Phi logic do vi phạm quy tắc “Một trong hai tiền đề là phán đoán bộ phận thì kết
luận phải là phán đoán bộ phận”.
d. Cả b và c đều đúng.
26. Công thức suy luận logic:
a. {[(P v Q) R] ^ R} (P v Q)
b. {[(P v Q) R] ^ (P v Q)} R
c. {[(P v Q) R] ^ R} (P ^ Q)
d. {[(P Q) v (R Q)] ^ ~ Q} (P v R)
27. Công thức suy luận logic:
a. [(P Q) ^ ~ P] ~ Q
b. [(P Q) ^ P] ~ Q
c. [(P Q) ^ P] Q
d. [(P Q) ^ ~ P] Q
28. Xác định giá trị logic tư tưởng sau: “Nếu là người có hiểu biết thì họ luôn hướng
đến những giá trị lâu bền. Nếu là người có đạo đức thì họ luôn có lòng trắc ẩn. Hiện
tại, bạn vẫn chưa thật sự hướng tới những giá trị lâu bền hoặc chưa thực sự có lòng
trắc ẩn. Điều này chứng tỏ rằng, bạn chưa phải là người có hiểu biết thật sự hoặc bạn
chưa phải là người có đạo đức”.
a. Hợp logic, theo dạng thức 4.
b. Hợp logic, theo dạng thức 5.
c. Hợp logic, theo dạng thức 6.
d. Hợp logic, theo dạng thức 7.
29. Xác định giá trị logic tư tưởng sau: “Nếu chính phủ lấy giáo dục để đào tạo nhân
tài thì sẽ không sử dụng chế độ cộng điểm ưu tiên xét tuyển vào đại học. Nhưng thật
sự, chính phủ vẫn còn sử dụng chế độ cộng điểm ưu tiên xét tuyển vào đại học. Điều
này chứng tỏ rằng, chính phủ chưa thật sự lấy giáo dục để đào tạo nhân tài”.
a. Hợp logic, theo dạng thức 1.
b. Hợp logic, theo dạng thức 2.
c. Hợp logic, theo dạng thức 3.
d. Phi logic.
30. Cấu trúc của phép chứng minh gồm:
a. Khái niệm, phán đoán, quy luật.
b. Khái niệm, phán đoán, suy luận.
c. Luận đề, luận cứ, luận chứng.
a. Phán đoán, suy luận, luận chứng.
ĐỀ THI SỐ 01
Câu 1
c
Câu 11
c
Câu 21
d
Câu 2
c
Câu 12
a
Câu 22
a
Câu 3
b
Câu 13
b
Câu 23
d
Câu 4
b
Câu 14
d
Câu 24
b
Câu 5
a
Câu 15
c
Câu 25
a
Câu 6
b
Câu 16
b
Câu 26
b
Câu 7
c
Câu 17
c
Câu 27
c
Câu 8
a
Câu 18
c
Câu 28
d
Câu 9
a
Câu 19
c
Câu 29
b
Câu 10
d
Câu 20
b
Câu 30
c
TAM ĐOẠN LUẬN
1. Trong tam đoạn luận đơn, nếu cả hai tiền đề là A hay I thì kết luận hợp logic
là?
A. A hay I
B. E hay O
C. A hay E
D. I hay O
2. Trong tam đoạn luận đơn, nếu có 1 tiền đề là I hay O thì kết luận hợp logic
là?
A. A hay I
B. E hay O
C. A hay E
D. I hay O
3.Trong tam đoạn luận đơn, cặp tiền đề nào không vi phạm quy tắc chung? A.
AA, AI, AE, AO, EA, EO, IA, IE, AO
B. AA, AI, AE, AO, EA, IE, IA, OA,
C. AA, AI, AE, AO, EA, EI, IA, IE, OA
D. AA, EE, AE, AI, AO, EA, IA, IE, OA
4. Quy tắc riêng của tam đoạn luận hình 1 là?
A. Đại tiền đề là A hay I, tiểu tiền đề là A hay I
B. Đại tiền đề là A hay I, tiểu tiền đề là E hay O
C. Đại tiền đề là A hay I, tiểu tiền đề là A hay I
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú