Trắc nghiệm Marketing căn bản (có đáp án) 1
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Marketing căn bản
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu trắc nghiệm Marketing căn bản cung cấp kiến thức cơ bản về nhu cầu, hàng hóa và trao đổi trong marketing. Bao gồm các câu hỏi và đáp án chi tiết.
Nội dung trích xuất cho SEO
lOMoARcPSD|28508582 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Marketing Chương 1 Câu 1 : nhu cầu là gì ? A La cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được B .Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể C .Là mong muốn đuơcj kèm them điều kiện có khả năng thanh toán D .Tất cả các phương án trên đều đúng Đ/a :a Câu 2 :Nhu cầu của con người có đặc đ
Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD|28508582
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Marketing
Chương 1
Câu 1 : nhu cầu là gì ?
A La cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con
người cảm nhận được
B .Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình
độ văn hóa và nhân cách của cá thể
C .Là mong muốn đuơcj kèm them điều kiện có
khả năng thanh toán
D .Tất cả các phương án trên đều đúng
Đ/a :a
Câu 2 :Nhu cầu của con người có đặc điểm gì ?
A . Đa dạng phong phú và luôn biến đổi
B . Đa dạng phong phú và luôn cố định
C .Cụ thể và luôn biến đổi
D . Cả A và C
Đ/a :a
Câu 3 :Hàng hóa là gì ?
A .Là những thứ có thể thỏa mãn được mong
muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp
cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn ng ười
sản xuất
B .Là những thứ có thể thỏa mãn được mong
muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp
cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người
tiêu dùng
C .Cả A và B
D . Tất cả đều sai
Đ/a : b
Câu 4: Theo Philip Kotler thì mối quan hệ
giữa nhu cầu cụ thể và hang hóa ở mấy cấp độ ?
A.3
B.4
C.5
D.6
Đ/a :a
Câu 5 :Tìm câu trả lời sai : Mối quan hệ giữa
nhu cầu cụ thể và hang hóa đuơc thể hiện ở
A .Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần
B .Nhu cầu cụ thể ko được thỏa mãn
C .Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn
D .Tất cả diều sai
Đ/a :d
Câu 6: Trao đổi là gì :
A Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả
2 phía mong muốn
B .Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả
2 ko mong muốn
C .Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà
chỉ có 1 bên mong muốn
D .Cả A và C
Đ/a :a
Câu 7 Trao đổi cần có mấy điều kiện
A.2
B.3
C.4
D.5
Đ/a: c
Câu 8 Để thực hiện giao dich người ta cần các
điều kiện nào
A .Hai vật có giá trị
B .Thỏa thuận các điều kiện giao dich
C .Thời gian và địa điểm được thỏa thuận
D . Tất cả các phương án trên
Đ/a: d
Câu 9 Thị trường là gi ?
A .Là một tập hợp những người mua hang hiện
có và sẽ có
B .Là một tập hợp những người bán hang hiện
có và sẽ có
C .Là một tập hợp những người sản xuất hiện có
và sẽ có
D .Tất cả các phương án trên
Đ/a : a
Câu 10 Marketing là ?
A . là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn
các nhu cầu thông qua trao đổi
B .Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về
hang hóa và dịch vụ được dự đoán và được thỏa
mãn thong qua một quá trình bao gồn nhận thức
thúc đẩy và phân phối
C .Là sự dự đoán ,sự quản lý ,sự điều chỉnh và
sự thỏa mãn nhu cầu thong qua quá trình trao
đổi
D .Tất cả đều đúng
Đ/a : c
Chương 2
Câu 1 Quản lý Marketing là ?
Downloaded by Do Nhat Ban (japando2004@gmail.com)
lOMoARcPSD|28508582
A .Là một quá trình phân tích xây dựng,thực
hiện và kiểm tra
B .Là một quá trình quản lý và kiểm tra
C .Là một quá trình phân tích ,quản lý và kiểm
tra
D .Cả a và b
Đ/a : a
Câu 2 ND của quản lý marketing gồm
A Quản lý hiện trạng cầu
B Quản lý các loại hình chiến lược và hẹ thống
marketing hỗn hợp
C Quan niêm quản lý Marketing
D Tất cả các phương án trên
Đ/a :
Câu 3 Theo Philip Kotler có mấy quan niệm cơ
bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở
các DN
A 3
B 4
C 5 < quan điểm sản xuất, sản phẩm, bán hàng,
marketing đạo đức, theo marketing>
D 6
Đ/a : c
Câu 4 Theo Philip Kotler quan niệm cơ bản
tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các
DN gồm :
A Hoàn thiện SX và hàng hóa
B .Gia tăng nỗ lục TM
C .Quan niệm Marketing và quan niệm
marketing đạo đức xã hội
D .Tất cả các phương án trên
Đ/a : c
Câu 5 Người Mỹ có câu ngạn ngữ vui "Nếu
hoàn thiện được chiếc bẫy chuột thì trời đã tối "
Câu ngạn ngữ này muốn nói đến quan niệm
nào?
A Quan niệm Marketing
B Quan niệm hoàn thiện SX
C Quan niện gia tăng nỗ lực TM
D Quan niệm hoàn thiện hang hóa
Đ/a : d
Cau 6 Giải pháp hoàn thiện sản xuất bao gồm
A . Giải pháp về công nghệ
B .Về quản lý
C .Nâng cao kỹ năng của người lao động
D . Cả a, b,c
Đ/a : a
Câu 7 <Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ ko
bán cái doanh nghiệp có= Dn đã vận dụng quan
niện nào ?
A Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
B .Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại
C Quan niệm marketing
D Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
Đ/a : c
Câu 8 Quan niệm Marketing đạo đức Xã hội
cần phải cân bằng mấy yếu tố
A .2
B .3 < lợi ích công ty, khách hàng, xã hội >
C .4
D .5
Đ/a : b
Câu 9 Xét ở góc độ Marketing theo Philip
Kotler có những loại nhu cầu nào ?
A .Cầu tiêu cực ,cầu tiềm năng ,cầu đầy đủ
B .Cầu quá thừa , cầu suy giảm và cầu thất
thường
C .Không có cầu và nhu cầu có hại
D .Tất cả các phương án trên
Đ/a :
Câu 10 Chiến lược Marketing được hiểu là ?
A .Một hệ thống các quyết định KD mang tính
dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các
mục tiêu đặt ra
B .Một hệ thống các quyết định KD mang tính
ngắn hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các
mục tiêu đã đặt ra
C .Một hệ thống các quyết định KD mang tính
ngắn hạn và dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm
đạt tới các mục tiêu đã đề ra
D .Tất cả đều sai
Đ/a: a
Chương 3
Downloaded by Do Nhat Ban (japando2004@gmail.com)
lOMoARcPSD|28508582
Câu 1 Theo Philip Kotle hệ thống thong tin
Marketing gồm những bộ phận nào ?
A .Chế độ báo cáo nội bộ ,bộ phận thu thập
thong tin marketing,bộ phận nghiên cứu
marketing và bộ phận phân tích thong tin
maketing
B . Bộ phận thu thập thong tin marketing,bộ
phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân
tích thong tin maketing, bộ phận thực hiện
marketing
C . Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận
phân tích thong tin maketing, bộ phận thực hiện
marketing, bộ phận đánh giá kết quả marketing
D .Tất cả đều sai
Đ/a : a
Câu 2 Nhiệm vụ nghiêm cứu Marketing gồm
A . Đặc tính của thị trường ,các xu thế hoạt
động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh
tranh
B .Sự phản ứng của khách hang đối với mặt
hang mới
C .Dự báo ngắn hạn và dài hạn
D .cả A,B,C
Đ/a :
Câu 3 Nghiên cứu Marketing là gì ?
A . Đó là quá trình thu thập,tập hợp,ghi chép
,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến
marketing hang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các
mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
B .Đó là quá trình thu thập,ghi chép ,phân tích
và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing
hang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu
nhất định trọng hoạt động kinh doanh
C . Đó là quá trình tập hợp,ghi chép ,phân tích
và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing
hang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu
nhất định trọng hoạt động kinh doanh
D Tất cả các phương án trên
Đ/a : a
Câu 4 Quá trình nghiên cứu Marketing gồm
mấy bước
A.3
B.4
C . 5 < xác định vấn đề mục tiêu cần nghiên
cứu xây dựng kế hoạch nghiên cứu thu thập
thông tin phân tích thông tin
quả thu được>
D.6
Đ/a : c
trình bày kết
Câu 5 Số liệu thông tin được thu thập từ
A .thông tin sơ cấp
B .Thông tin thứ cấp
C .Thông tin sơ cấp và thứ cấp
D .Thông tin sơ cấp ,trung cấp và thứ cấp
Đ/a : c
Câu 6 Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong
quá trình nghiên cứu Marketing
A .2
B .3
C .4
D .5
Đ/a : c
Câu 7 PP chính để thu thập dữ liệu gồm ?
A .Khảo sát ,quan sát ,thực nghiệm và mô
phỏng
B .Tìm kiếm ,khảo sát ,thu thập và ghi chép
C .Thu thập ,ghi chép và mô phỏng
D .Tất cả a,b,c
Đ/a :
Câu 8 Có 2 phương thức chọn mẫu là
A .Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu có chủ định
B .Chọn mẫu chi tiết và chọn mẫu xác suất
C .Chọn mẫu chủ định và chọn mẫu chi tiết
D .Chọn mẫu xác suất và chon mẫu tổng hợp
Đ/a : a
Câu 9 Hệ thống thong tin marketing là gì ?
A .Hệ thống lien kết giữa con người và thiết bị
với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm
thu thập và xử lý thông tin
B .Hệ thống liên kết giữa con người và con ng
ười với các phương pháp hoạt động hợp lý
nhằm thu thập và xử lý thông tin
C . Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và
khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp
lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
D .Tất cả cả các p/a trên
Đ/a :a
Câu 10 Nhà quản lý marketing từ
A .Sách báo và tạp chí chuyên ngành
Downloaded by Do Nhat Ban (japando2004@gmail.com)
lOMoARcPSD|28508582
B Từ đại lý và các nhà bán buôn
C Từ đối thủ và của những tổ chức
D Tất cả các p/a trên
Đ/a : d
Chương 4
Câu 1 Có mấy nhóm trong môi trường
marketing
A .2 < môi trường vi mô, vĩ mô>
B .3
C .4
D .5
Đ/a : a
Câu 2 Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại
nhân tố nào ?
A Nhân tố công ty ,nhà cung cấp
B .Người môi giới marketing và khách hang
C . Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp
D . Cả a,b,c
Đ/a : d
Câu 3 Có mấy nhóm khác hàng của DN
A .2
B .3 < doanh ngiệp, sản xuất, tổ chức xã hội>
C .4
D .5
Đ/a : b
Câu 4 Độc quyền nhóm xuất hiện khi
A . Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh
tranh,kinh doan nhiều mặt hàng
B .Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh
tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng
C .Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh
tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng
D . Cả A và C
Đ/a: b
Câu 5 Câu nào không phải là đặc điểm của
độc quyền nhóm
A .Quy mô thị trường rất lớn và được phân
đoạn
B .Khống chế một hoặc hơn một đoạn thị
trường
C . Được tạo ra do một số hay một nhóm các
nhà sản xuất
D . Tất cả đều sai
Đ/a : d
Câu 6 Cạnh tranh thuần túy còn được gọi là ?
A .Cạnh tranh không hoàn hảo
B Cạnh tranh độc quyền
C Cạnh tranh hoàn hảo
D Tất cả đều sai
Đ/a : c
Câu 7 Người ta phân loại công chúng trực tiếp
của doanh nghiệp thành những loại nào
A . Công chúng thuộc các phương tiện thông tin
đại chúng ,công chúng thuộc cơ quan nhà nước
B .Nhóm hành động vì lợi ích công dân và nội
bộ doanh nghiệp
C . A và B: là một nhóm bất kỳ quan tâm thực
sự hay có thể quan tâm làm ảnh hưởng đến khả
năng đề ra của doanh nghiệp
D .Tất cả đều sai
Đ/a : c
Câu 8 Nhóm nhân tố vĩ mô gồm
A .Kinh tế ,nhân khẩu và khoa học công nghệ
B .Văn Hóa và chính trị
C .Khác hàng và đối thủ cạnh tranh
D chỉ có A và B
Đ/a : d
Câu 9 Môi trường nhân khẩu gồm những khía
cạnh nào ?
A Quy mô và tốc độ tăng dân số
B Trình độ học vấn và thay đổi trong phân phối
lại thu nhập
C Thay đổi trong gia đình và nơi cư trú
D cả a,b,c
Đ/a : d
Câu 10 Theo quy luật Engel khi thu nhập khả
dụng và thu nhập ròng tăng lên thì
A Các khoản chi tiêu cũng tăng lên
B Các khoản chi tiêu và sự sẵn sang mua của
người tiêu dung cũng tăng lên
C Các khoản chi tiêu cũng giảm đi
D .Tất cả đều sai
Đ/a : b
Chuơng 5
Câu 1 Theo quan niệm marketing thì thị truờng
đuợc hiẻu là ?
Downloaded by Do Nhat Ban (japando2004@gmail.com)
lOMoARcPSD|28508582
A .Là tập hợp những người mua hang hiện tại
và tiềm năng
B . Là tập hợp những người mua hang quá khứ
và hiện tại
C .Cả A và B
D .Không câu nào đúng
Đ/a : a
Câu 2 Theo quan niệm kinh tế học Phuơng tây
thì thị truờng đuợc hiểu là
A là tập hợp những người mua hàng hiện tại và
tiềm năng
B .Là tập hợp những ngừơi mua hàng quá khứ
và hiện tại
C Là những nhóm người mua và nguời bán
thuợc hiện những giao dich liên quan tới bất ký
những thứ gì có giá trị
D .Cả A và C
Đ/a : c
Câu 3 Để tìm kiếm và khái thác thị trường
mục tiêu một cách tốt nhất Dn phải tập trung
vào loại nhiệm vụ chính nào ?
A Khai thác thị trường hiện có bằng cách thâm
nhập sâu hơn vào thị truờng này với nhiều giải
pháp khác nhau
B Tìm mọi phuơng thức có thể để mở rộng ranh
giới thị truờng hiện tại
C Khai thác thị trừơng mới với nhiều loại sản
phẩm mới
D Cả A và B
Đ/a: d
Câu 4 DN đã phân chia thị truờng thành những
loại nào trong những loại sau
A Thị truờng tiềm năng ,thị truờng thực tế ,thị
truờng mục tiêu và thị truờng cần thâm nhập
B Thị truờng tiềm năng,thị truờng mục tiêu ,thị
truờng ngắn hạn và thị truờng dài hạn
C Thị truờng mục tiêu thị truờng ngắn hạn
,trung hạn và dài hạn
D .Tất cả a,b,c
Đ/a : a
Câu 5 Thị trường tiền năng đuợc hiểu là
A Thị truờng mà DN có thể khai thác trong
tuơng lai
B Thị truờng mà DN có thể khai thác trong
tuơng lai bao gồm những khách hàng chưa mua
hàng của DN và khách hàng đang mua hàng của
đối thủ
C Thị trường mà DN đang khai thác và sẽ khai
thách trong tuơng lai
D Tất cả đều sai
Đ/a : b
Câu 6 thị truờng thực tế đuợc hiểu là
A Thị truờng mà DN có thể khai thác trong
tuơng lai
B Thị truờng chiếm phần lớn doanh số bán của
DN
C Thị truờng mà DN đang khai thác
D Thị truờng DN có thể chiếm lkĩnh và gia tăng
thị phần
Đ/a : c
Câu 7 Phân đoạn thị truờng là gì?
A .Là quá trình phân chia thị truờng thành
những đoạn nhỏ hơn mạng tính không đồng
nhất
B .Là quá trình phân chia thị truờng thành
những đoạn nhỏ hơn mạng tính đồng nhất cao
C . Là quá trình phân chia thị truờng thành
những đoạn khác biệt mạng tính không đồng
nhất
D .Tất cả đều đúng
Đ/a : b
Câu 8 Tiêu thức phân đoạn thị truờng gồm
những tiêu thức nào duới đây?
A
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú