Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Trắc nghiệm MKT QT - Marketing Quốc tế FTU
Tất cả

Trắc nghiệm MKT QT - Marketing Quốc tế FTU

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Marketing Quốc tế

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu trắc nghiệm Marketing Quốc tế từ Trường Đại học Ngoại Thương cung cấp các câu hỏi đa dạng về kiến thức MKTQT. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên và giảng viên trong quá trình học tập và giảng dạy.

Nội dung trích xuất cho SEO

TỔNG HỢP CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM MKTQT NGHIÊN CỨU MÔI TRƯỜNG NGÀNH PHẦN 1: 1. Trong nghiên cứu môi trường ngành trong MKTQT cần được nghiên cứu là các doanh nghiệp của: A. Nước nhập khẩu B. Nước xuất khẩu khác vào cùng đoạn thị trường C. Nước xuất khẩu khác D. Cả a và b 2. Cơ cấu dân số vàng của Việt Nam đặt ra cho các doanh nghiệp nước ngoài đầu tư vào Việt Nam những: A. Cơ hội B.

Xem thêm nội dung trích xuất
TỔNG HỢP CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM MKTQT NGHIÊN CỨU MÔI TRƯỜNG NGÀNH PHẦN 1: 1. Trong nghiên cứu môi trường ngành trong MKTQT cần được nghiên cứu là các doanh nghiệp của: A. Nước nhập khẩu B. Nước xuất khẩu khác vào cùng đoạn thị trường C. Nước xuất khẩu khác D. Cả a và b 2. Cơ cấu dân số vàng của Việt Nam đặt ra cho các doanh nghiệp nước ngoài đầu tư vào Việt Nam những: A. Cơ hội B. Điểm mạnh C. Điểm yếu D. Không có đáp án đúng 3. Nghiên cứu SWOT là nghiên cứu A. Môi trường bên trong và bên ngoài B. Khách hàng và đối thủ cạnh tranh C. Cơ may và hiểm họa D. Điểm mạnh và điểm yếu 4. Muốn đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp thì các quyết định trong MKTQT cần: A. Coi sản phẩm là vấn đề quan trọng nhất B. Coi giá là yếu tố duy nhất C. Kết hợp các yếu tố MKT - Mix D. Chỉ sử dụng 1 yếu tố MKT - Mix là đủ 5. Đặc trưng hoạt động của loại hình công ty TNC là: A. Vốn thuộc về quốc gia B. Phải công khai báo cáo tài chính C. Nhà nước kiểm soát chặt chẽ D. Bị điều chỉnh bởi luật của nhiều quốc gia 6. Phân chia theo tư cách pháp nhân công ty quốc tế được chia thành A. Doanh nghiệp công nghiệp và doanh nghiệp thương mại B. Doanh nghiệp cổ phần và doanh nghiệp tư nhân C. Doanh nghiệp quốc gia và doanh nghiệp TNC D. Cả A,B,C 7. Phân chia theo lĩnh vực hoạt động công ty quốc tế được chia thành a. Doanh nghiệp công nghiệp và doanh nghiệp thương mại b. Doanh nghiệp cổ phần và doanh nghiệp tư nhân c. Doanh nghiệp quốc gia và doanh nghiệp TNC d. Cả A,B,C 8. Các yếu tố dưới là nội dung nghiên cứu chi tiết thị trường ngoại trừ a. KH b. SP c. Chính sách KT d. A & B 9. Các thông tin bên ngoài cung cấp cho hệ thống thông tin của DN ngoại trừ: a. Thị trường mục tiêu b. Hệ thống báo cáo nội bộ c. Các kênh mkt d. Công chúng 10. Các quốc gia có mức sống chênh lệch thường có đặc điểm sau loại trừ: a. Đại bộ phận nhân dân sống bằng nông nghiệp b. Hình thành tầng lớp trung lưu c. Tầng lớp giàu có sống bằng hàng nhập khẩu d. A & C 11. Quản trị marketing quốc tế nhằm quản lý tổ chức kiểm soát có hiệu quả các hoạt động trên thị trường quốc tế bao gồm a. Lợi nhuận tối ưu b. An toàn kinh doanh quốc tế c. Xác định mkt mix trên thị trường quốc tế 12. Dưới đây là 1 trong 3 mô hình quản lý trong DN quốc tế: a. Chiến lược b. Phân quyền c. Trung gian d. Tác nghiệp 13. Xu hướng luật của các quốc gia ngày càng chặt đối với các hướng sau a. SHTT b. Mkt xanh c. Bảo vệ môi trường d. Cả A, B, C 14. Phát triển nhóm hàng là phát triển danh mục sản phẩm theo chiều: a. Dài b. Rộng c. Sâu d. Khác 15. Phát triển mẫu mã hàng hóa là phát triển danh mục sản phẩm theo chiều: a. Dài b. Rộng c. Sâu d. Khác 16. Thương hiệu tương ứng với khái niệm nào trong các khái niệm sau a. Hình ảnh nhãn hiệu b. Nhãn hiệu c. Tên thương mại d. Nhãn sản phẩm 17. Những yếu tố sau là các nội dung trong nghiên cứu sản phẩm, ngoại trừ: a. Chất lượng sản phẩm b. Phạm vi sử dụng c. Năng lực cạnh tranh sản phẩm d. Công nghệ sản phẩm 18. Một trong cách điều kiện để một mức giá được coi là giá quốc tế? a. Giá đấu giá b. Giá của cách hợp đồng không mang tính chất ngẫu nhiên c. Giá được ký kết bằng các đồng tiền tự do chuyển đổi d. B & C 19. Các loại giá sau được coi là giá thị trường, ngoại trừ: a. Giá quốc tế b. Giá đấu giá c. Giá vốn d. Giá hợp đồng ký kết thực tế 20. Giá … là mức giá thường cao hơn giá thị trường a. Đấu giá b. Đấu thầu c. Tham khảo d. Ký kết thực tế 21. Hãng thanh long Fresh mới xuất khẩu sản phẩm thanh long vào vào thị trường Trung Đông, hãng nên áp dụng: a. Giá hớt váng b. Giá thâm nhập c. Giá phân biệt d. Phận biệt giá theo tính chất sản phẩm 22. Giá hợp đồng ký kết thực tế có thể áp dụng theo phương pháp sau, ngoại trừ: a. Ấn định giá b. Cố định c. Tham khảo giá d. Di động 23. Có thể tham khảo được nhiều loại giá là ưu điểm của loại giá nào? a. Đấu giá b. Đấu thầu c. Yết bảng sở giao dịch d. Tham khảo 24. Hoạt động hậu cần phân phối gồm những công việc sau đây: a. Lựa chọn ptvt b. Sắp xếp đơn hàng c. Xác định lượng tồn kho d. Cả A, B, C 25. Các trung gian bán lẻ trên thị trường quốc tế có thể bao gồm các loại hình dưới đây loại trừ: a. Đại siêu thị b. Chuỗi cửa hàng tiện lợi c. Văn phòng đại diện NN d. Công ty thương mại 26. Căn cứ tuyển chọn các thành viên trong kênh phân phối tại thị trường nước nhập khẩu: a. Đặc điểm sản phẩm b. Mục tiêu marketing c. Mức độ phù hợp với mục tiêu DN d. Xung đột kênh 27. Xu hướng tìm kiếm sự thỏa hiệp để linh hoạt đưa ra các quyết định về tập quyền và phân quyền thể hiện rõ nhất ở các công ty tập đoàn theo tư duy A. Vị chủng (ethnocentrism) B. Đa tâm (polycentrism) C. Địa tâm (geocentrism) D. Không có đáp án 28. Tuy duy nào trong Mar quốc tế không cho rằng hệ quy chiếu tự thân (self - reference criterion) là yếu tố quan trọng nhất A. Thuyết đa tâm (polycentrism) B. Thuyết địa tâm (geocentrism) C. Cả hai D. Không có đáp án 29. Mar quốc tế là cần thiết bởi lý do cơ bản nào sau đây A. Nó là một chức năng cơ bản của kinh doanh B. Nó là trung tâm của tất cả hoạt dộng kinh doanh quốc tế C. Người có nhu cầu và mong nuốn D. Tất cả mọi người đều có thể là khách 30. Đối với một MNC, vấn đề quan trọng nhất trong thực hiện chiến lược Mar quốc tế là A. Bán được sản phẩm với giá cao B. Thu hút nhiều người trung gian Mar C. Tăng khả năng cạnh tranh D. Giới thiệu được sản phẩm với khách hàng 31. Khi áp dụng giá bán thống nhất tại thị trường khác nhau có thể sẽ gặp khó khan ngoại trừ các yếu tố nào A. Văn hóa B. Cạnh tranh C. Tỷ giá hối đoái D. Tất cả các yếu tố trên PHẦN 2: 1. Hệ thống MMIS trong marketing quốc tế gồm A. Con người, thiết bị, phương pháp B. Các hệ thống CMIS C. Hệ thống báo cáo nội bộ D. Hệ thống nghiên cứu Marketing 2. Hợp đồng đặc quyền về dịch vụ là hình thức: A. Liên doanh B. Franchinsing C. Chủ sở hữu 3. Để xâm nhập thị trường mới, yếu tố cơ bản nhất là: D. Khác A. Doanh nghiệp đủ nguồn lực để tăng cường xúc tiến B. Sản phẩm phải khác biệt với sản phẩm cùng loại trên thị trường đó C. Giá sản phẩm phải ở mức thấp nhất D. Phải là một sản phẩm hoàn toàn mới 4. Phương thức xâm nhập nào tương ứng với mức dộ kiểm soát thấp nhất trong số dưới đây: A.Nhượng quyền B.Xuất khẩu C. Cấp phép D. Liên doanh 5. Bước thứ 2 trong quy trình phát triển sản phẩm mới là: A. Nêu ý tưởng B. Sản xuất thử C. Thiết kế mẫu D.Không có câu trả lời (1) Hình thành ý tưởng -> (2) Tuyển chọn ý tưởng -> (3) Lập luận chứng KTKT -> (4) Thiết kế mẫu -> (5) Sản xuất thử -> (6) Bán thử SP -> (7) Thương mại hóa SP 8. Bản chất của Mar quốc tế bao gồm những điểm sau, ngoại trừ A. Cạnh tranh quốc tế trở nên khốc liệt hơn B. Đẩy manh tiêu thụ bằng xuất khẩu C. Thỏa mãn tố nhất nhu cầu của người tiêu dùng nước ngoài D. Tạo lợi nhuận tốt 9. Đặc trưng nổi bật của TNCs là A. Cơ hội B. Thách thức C. Cả A & B D. Không có đáp án đúng 10. 7P trong Mar dịch vụ không bao gồm thành phần nào dưới đây A. Sản phẩm B. Con người C. Đối thủ D. Phân phối 11. Mục tiêu của Mar quốc tế nhấm mạnh cơ bản vào những mục tiêu sau, ngoại trừ A. Mở rộng thị trường hiện tại B. Phát triển thị trường mới C. Quốc tế hóa D. Khác 12. Tập quán thương mại có tính chất bắt buộc tác dộng đến hoạt dộng marketing dưới góc độ A. Hình thành các mối quan hệ tin cậy, chấp thuận lẫn nhau B. Mong rằng khách hàng sẽ tuân thủ theo những tập quán của mình C. Như một khuôn mẫu bắt buộc phải tuân theo D. Như một khuôn mẫu không bắt buộc phải tuân theo 13. Mục đích chính của nghiên cứu tổng thể thị trường là A. Đánh giá điểm mạnh của doanh nghiệp B. Đánh giá khó khắn của doanh nghiệp C. Đánh giá cơ hội, khả năng và cách tiếp cận thị trường D. Đáp án khác 14. Lựa chọn thị trường định hướng trong nghiên cứu khái quát thị trường dựa trên A. Lĩnh vực hoạt động B. Mục tiêu và khả năng doanh nghiệp C. Đặc điểm thị trường D. A&C

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu trắc nghiệm MKTQT - Marketing Quốc tế từ Trường Đại học Ngoại Thương - FTU bao gồm tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến nghiên cứu môi trường ngành, chiến lược marketing quốc tế và các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định marketing. Tài liệu này được thiết kế nhằm hỗ trợ sinh viên trong việc ôn tập và củng cố kiến thức môn học Marketing Quốc tế.

Nội dung tài liệu bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm với các chủ đề như nghiên cứu SWOT, phân tích thị trường, chiến lược giá, và các mô hình quản lý trong doanh nghiệp quốc tế. Đây là công cụ hữu ích cho sinh viên để chuẩn bị cho các kỳ thi và kiểm tra.

Đối tượng sử dụng tài liệu này chủ yếu là sinh viên ngành Marketing, giảng viên và những người quan tâm đến lĩnh vực marketing quốc tế. Tài liệu không chỉ giúp sinh viên nắm vững lý thuyết mà còn phát triển kỹ năng phân tích và tư duy phản biện trong môi trường kinh doanh toàn cầu.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.