Trắc nghiệm ôn tập KTCT các chương (có đáp án)
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Kinh Tế Chính Trị
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu trắc nghiệm ôn tập môn Kinh Tế Chính Trị Mác-Lênin, bao gồm các câu hỏi và đáp án cho từng chương. Hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả.
Nội dung trích xuất cho SEO
Đề cương ôn tập HỌC PHÂN: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC-LÊNIN Chương 1: ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CHỨC NĂNG CỦA KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC-LÊNIN Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương? 1.Lưu thông 2.Sản xuất 3.Lưu thông và sản xuất 4.Sản xuất nông nghiệp Câu 2: Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng thương là: 1.Khẳng định vai trò của thương mại đối với sự giàu có củ
Xem thêm nội dung trích xuất
Đề cương ôn tập
HỌC PHÂN: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC-LÊNIN
Chương 1: ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CHỨC NĂNG
CỦA KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC-LÊNIN
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương?
1.Lưu thông
2.Sản xuất
3.Lưu thông và sản xuất 4.Sản
xuất nông nghiệp
Câu 2: Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng thương là:
1.Khẳng định vai trò của thương mại đối với sự giàu có của
xã hội
2.Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự
phát triển xã hội
3.Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với sự
phát triển của xã hội
4.Khẳng định vai trò của sản xuất đối với sự phát triển của
xã hội
Câu 3: Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa trọng nông?
1.Từ cổ đại đến thê kỷ XV
2.Từ thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XVII
3.Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII 4.Từ sau
thế kỷ XVIII đến nay
Câu 4: Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông?
1.Lưu thông
2.Sản xuất trong nông nghiệp 3.Sản
xuất trong công nghiệp 4.Không có
đáp án đúng
Câu 5: Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng nông là:
1.Nhấn mạnh vai trò của thương mại đối với sự giàu có của
xã hội
2.Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự
giàu có của xã hội
3.Nhấn mạnh vai trò của lưu thông đối với sự giàu có của xã
hội
4.Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với xã hội
Câu 6: Quá trình ra đời và phát triển của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:
1.Từ thời cổ đại đến thế kỷ XV
2.Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVII
3.Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII 4.Từ cuối
thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX
Câu 7: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?
1.Lưu thông
2.Nông nghiệp
3.Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc 4.Công nghiệp
Câu 8: Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh là hệ thống lý luận kinh tế của:
1.Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị
trường để rút ra những quy luật vận động của nền kinh tế thị trường
2.Các nhà kinh tế vô sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế
thị trường
3.Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế
trong nền sản xuất tự cung tự cấp
4.Tất cả các đáp án
Câu 9:Thuật ngữ "Kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian
nào?
1. 1511
2. 1713
3. 1615
4. 1617
Câu 10: Đặc điểm của kinh tế chính trị Mác -Lênin?
1.Phát hiện ra những nguyên lý và quy luật chi phối các
quan hệ lợi ích giữa người với người trong sản xuất và trao đổi
2.Là những quy luật kinh tế có tác động tổng thể, bản chất,
toàn diện và lâu dài
3.Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa
học kinh tế khác
4.Tất cả các đáp án
Câu 11: Vai trò cụ thể của V.Lênin trong việc kế thừa, bổ sung và phát triển lý
luận kinh tế chính trị của C.Mác là:
1.Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản
giai đoạn cuối thế kỷ XIX
2.Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm của chủ nghĩa tư bản vào đầu
thế kỷ XX
3.Những vấn đề kinh tế chính trị cơ bản của thời kỳ quá độ
lên chủ nghĩa xã hội
4.Tất cả các đáp án
Câu 12: Đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế chính trị Mác- Lênin?
1.Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa
2.Chỉ là vấn đề sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp 3.Chỉ là vấn đề
lưu thông hàng hóa trong lĩnh vực nông
nghiệp
4.Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức
sản xuất mà các quan hệ đó hình thành, phát triển
Câu 13: Điền từ vào chỗ trống, Ph.Ăngghen cho rằng: "Kinh tế chính trị, theo
nghĩa rộng nhất, là khoa học về những quy luật chi phối sự ... vật chất và sự
...những tư liệu sinh hoạt vật chất trong xã hội loài người"?
1.Sản xuất- trao đổi 2.Trao
đổi- sản xuất 3.Sản xuấtsản xuất 4.Trao đổi- trao
đổi
Câu 14: Khi nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác - Lênin, chúng ta phải:
1.Đối lập cực đoan kinh tế chính trị Mác -Lênin với các khoa
học kinh tế khác
2.Phủ nhận giá trị của kinh tế chính trị Mác- Lênin đối với sự
phát triển và tôn sùng vai trò của các kinh tế khác
3.Nhận thức rõ đặc điểm, vai trò cùng mối quan hệ biện
chứng giữa kinh tế chính trị Mác- Lênin và các khoa học kinh tế khác
4.Tất cả các đáp án
Câu 15: Xác định các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản
xuất là đối tượng nghiên cứu đặc trưng của:
1.Chủ nghĩa trọng thương 2.Chủ
nghĩa trọng nông 3.Kinh tế chính cổ
điển Anh 4.Kinh tế chính trị MácLênin
Câu 16: Mục đích nghiên cứu là tìm ra những quy luật kinh tế chi phối sự vận
động và phát triển của phương thức sản xuất là đặc trưng của:
1.Chủ nghĩa trọng thương 2.Chủ nghĩa
trọng nông
3.Kinh tế chính trị cổ điển Anh 4.Kinh
tế chính trị Mác- Lênin
Câu 17: So sánh giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:
1.Quy luật kinh tế tồn tại khách quan còn chính sách kinh tế
là sản phẩm chủ quan của con người
2.Quy luật kinh tế tồn tại chủ quan còn chính sách kinh tế là
sản phẩm khách quan của con người
3.Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính
khách quan tuyệt đối
4.Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính chủ
quan tuyệt đối
Câu 18: Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp hệ thống tri
thức lý luận về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn
với phương thức sản xuất?
1.Chức năng phương pháp luận x 2.Chức
năng nhận thức
3.Chức năng thực tiền
4.Chức năng tư tưởng
Câu 19: Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò cải tạo thực
tiễn, thúc đẩy văn minh của xã hội?
1.Chức năng phương pháp luận 2.Chức
năng nhận thức
3.Chức năng thực tiễn
4.Chức năng tư tưởng
Câu 20: Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin góp phần tạo lập nền
tảng tư tưởng cộng sản cho những người lao động tiến bộ và yêu chuộng tự do,
hòa bình, củng cố niềm tin?
1.Chức năng phương pháp luận 2.Chức
năng nhận thức
3.Chức năng thực tiễn
4.Chức năng tư tưởng
Chương 2: HÀNG HÓÁ, THỊ TRƯỜNG VÀ VAI TRÒ CỦA CHỦ THỂ
THAM GIA THỊ TRƯỜNG
Câu 1: Điều kiện đủ để ra đời nền sản xuất hàng hóa?
A.Xã hội có sự phân công lao động xã hội
B.Xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế các chủ thể sản xuất C.Tư liệu sản
xuất là của chung
D.Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về
mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
Câu 2: Hàng hóa là gì?
A.Sản phẩm của lao động
B.Thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao
đổi
C.Là sản phẩm của tự nhiên
D.Sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó
của con người thông qua trao đôi, mua bán
Câu 3: Hai thuộc tính của hàng hóa?
A.Lao động cụ thể và lao động trừu tượng B.Giá trị
và giá trị sử dụng
C.Lao động tư nhân và lao động xã hội D.Giá trị
và giá trị trao đổi.
Câu 4: Yếu tố quan trọng nhất để hai hàng hóa trao đổi được với nhau là:
A.Chúng cùng là sản phẩm của lao động
B.Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản
xuất ra chúng bằng nhau
C.Không có đáp án đúng
D.Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản
xuất ra chúng
khác nhau
Câu 5: Giá trị sử dụng của hàng hóa?
Là phạm trù vĩnh viễn
Là phạm trù lịch sử
Chi có trong sản xuất hàng hóa Chi có
trong sản xuất tự nhiên
Câu 6: Giá trị sử dụng của hàng hóa:
Là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa
Là một phạm trù lịch sử
Là công dụng của vật có thể thoa mẫn nhu cầu nào đó của con người
Tất cả các đáp án
Câu 7: Giá trị hàng hóa là
Lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Do lao động cụ thể tạo ra
Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau Là công dụng
của nó nhằm thoa mãn nhu cầu nào đó của con người
Câu 8: Giá trị của hàng hóa:
Là phạm trù vĩnh viễn
Là phạm trừ lịch sử
Là giá trị của hàng hóa sức lao động Chỉ có
trong nền sản xuất tự nhiên
Câu 9: Lao động cụ thể là:
Là phạm trù lịch sử
Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
Sự hao phí sức lực thần kinh để tạo ra hàng hóa
Câu 10: Lao động cụ thể là:
Phạm trù vĩnh viễn
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên
môn nhất định
Tất cả các đáp án
Câu 11: Lao động trừu tượng là:
Là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hoá khi gạt bỏ
đi những hình thức cụ thể nhất định.
Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể nhất định
Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoa
Câu 12: Lao động trừu tượng là:
Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
Là sự hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi
gạt bò đi những hình thức cụ thể nhất định Tất cả các đáp án
Câu 13: Đặc điểm của lao động trừu tượng:
Là phạm trủ vĩnh viễn
Là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa Là phạm trù
riêng chi có ở chủ nghĩa tư bản
Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
Câu 14: Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?
Lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa Lao động trừu
tượng tạo ra giá trị hàng hóa
Tất cả các đáp án
Là phạm trù vĩnh viễn
Câu 15: Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị là do?
Công dụng của hàng hóa
Hóa tính và lý tính của hàng hóa
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa Không có
đáp án đúng
Câu 16: Giá trị của hàng hóa được quyết định nhất bởi yếu tố nào?
Sự khan hiểm của hàng hóa
Sự hao phí sức lao động của con người
Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.
Công dụng của hàng hóa.
Câu 17: Tại sao giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau lại trao đổi được
với nhau:
Vì chúng đều là kết quả của sự hao phí sức lao động
Vì chúng đều thoa mãn nhu cầu nào đó của con người Vì tỉ lệ trao
đổi giữa hai hàng hóa bằng nhau
Vì chúng đều có giá trị sử dụng
Câu 18: Điền từ vào chỗ trống: "Chỉ có ... của những lao động tư nhân độc lập và
không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những hàng hóa":
Vật phẩm
Hàng hóa
Sản phẩm
Giá trị
Câu 19: Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:
Không có đáp án đúng
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ Thời gian hao
phí lao động cá biệt
Câu 20: Tìm đáp án đúng nhất, thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian
sản xuất ra hàng hóa?
Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình
Với cường độ lao động trung bình
Với trình độ khoa học trung bình, trình độ thành thạo trung bình, cường độ
lao động trung bình của xã hội
Trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc tế
Câu 21: Lượng giá trị của hàng hóa:
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động trung bình của xã hội Tỷ lệ nghịch với
mức độ hao phí vật tư kỹ thuật của xã hội Tỷ lệ thuận với thời gian lao
động xã hội cần thiết
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội
Câu 22: Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị của 1 đơn vị hàng hóa
sẽ:
Tăng
Giảm
Không đổi
Không đổi nhưng số lượng hàng hóa sản xuất ra tăng
Câu 23: Trong một xí nghiệp, biện pháp quan trọng nhất để nâng cao năng
suất
lao động của công nhân là gì?
Phải đổi mới thiết bị kỹ thuật
Phải tổ chức học tập để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân
Phải tăng thời gian lao động của công nhân
Phải tổ chức thi tay nghề để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân
Câu 24: Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động:
Cường độ lao động
Độ dài ngày lao động lao động
Trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất và trình độ tay nghề người lao động
Kinh nghiệm của người lao động
Câu 25: Nhân tố nào là cơ bản và lâu dài nhất để tăng sản phẩm cho xã
hội;
Tăng năng suất lao động Tăng số
người lao động Kéo dài thời gian
lao động Tăng cường độ lao
động
Câu 26: Yếu tố nào quan trọng nhất làm giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng
hóa?
Giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm
Tăng năng suất lao động xã hội
Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm
Tăng thêm những trang thiết bị vật chất và kỹ thuật cho lao động
Câu 27: Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và cường độ lao
động:
Đều làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm
Đều làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi
Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên
Đều làm tăng hao phí sức lao động của người lao động
Câu 28: Khi giảm cường độ lao động thì:
Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian tăng Lượng sản
phẩm được sản xuất ra tăng lên
Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng
Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú