MOS T6/2026

MOS T6/2026
HỌC MOS MIỄN PHÍ 100%

Để lại thông tin tư vấn

Tìm hiểu thêm
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Trắc nghiệm ôn tập KTCT (có đáp án)
Tất cả

Trắc nghiệm ôn tập KTCT (có đáp án)

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Kinh Tế Chính Trị

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu này dành cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ môn Kinh Tế Chính Trị. Nội dung bao gồm các đề thi thử với đáp án chi tiết, tóm tắt công thức và các lỗi thường gặp, rất hữu ích cho việc ôn tập cuối kỳ.

Nội dung trích xuất cho SEO

CHƯƠNG 1 1. Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào? A. 1511 B. 1713 C. 1615 D. 1617 2. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “Kinh tế chính trị”? A. Tomas Mun B. A.Montchretieen C. William Petty D. Francois Quesney 3. Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” lần đầu tiên được nhà kinh tế A.Montchretien đưa ra trong tác phẩm nào? A. Bộ “Tư bản” B

Xem thêm nội dung trích xuất
CHƯƠNG 1 1. Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào? A. 1511 B. 1713 C. 1615 D. 1617 2. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “Kinh tế chính trị”? A. Tomas Mun B. A.Montchretieen C. William Petty D. Francois Quesney 3. Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” lần đầu tiên được nhà kinh tế A.Montchretien đưa ra trong tác phẩm nào? A. Bộ “Tư bản” B. Nguồn gốc của cải và sự giàu có C. Bản về thuế lương thực D. Chuyên luận về kinh tế chính trị 4. Quá trình ra đời, tồn tại và phát triển của chủ nghĩa trọng thương: A. Từ thời cổ đại đến thế kỷ thứ XV B. Từ thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XV C. Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII D. Từ giữa thế kỷ XVIII đến cuối thế kỷ XIX 5. Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng thương: A. Khẳng định vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội B. Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự phát triển xã hội C. Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với sự phát triển của xã hội D. Khẳng định vai trò của sản xuất đối với sự phát triển của xã hội 6. Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa trọng nông? A. Từ cổ đại đến thế kỷ XV B. Từ thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XVII C. Từ giữa thế kỷ XVI đến nửa đầu thế kỷ XVIII D. Từ sau thế kỷ XVIII đến nay 7. Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trong nông: A. Nhấn mạnh vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội B. Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự giàu có của xã hội C. Nhấn mạnh vai trò của lưu thông đối với sự giàu có của xã hội D. Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với xã hội 8. Tìm nội dung sai của chủ nghĩa trong nông: A. Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp B. Coi trọng sử hữu tư nhân C. Coi trọng tự do kinh tế D. Coi trong sở hữu công cộng 9. Quá trình ra đời và phát triển của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh: A. Từ thời cổ đại đến thế kỷ XV B. Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVI C. Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII D. Từ giữa thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVIII 10. Kinh tế chính trị cổ điển Anh là hệ thống lý luận kinh tế của: A. Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường để rút ra những quy luật vận động của nền kinh tế thị trường B. Các nhà kinh tế vô sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường C. Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế trong nền sản xuất tự cung tự cấp D. Tất cả các đáp án 11. Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp từ: A. Kinh tế chính tri cổ điển Anh B. Chủ nghĩa trọng thương C. Chủ nghĩa trọng nông D. Không có đáp án đúng 12. Lý luận Kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm: A. Tư bản B. Bản thảo kinh tế- triết học năm 1844 C. Hệ tư tưởng Đức D. Tuyên ngôn Đảng cộng sản 13. Vai trò của V.I.Lênin trong việc kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị theo phương pháp luận của C.Mác: A. Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XIX B. Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn đầu thế kỷ XX C. Nghiên cứu, chỉ ra những vấn đề kinh tế chính trị cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. D. Tất cả các đáp án 14. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương: A. Lưu thông (chủ yếu là ngoại thương) B. Sản xuất C. Lưu thông và sản xuất D. Lưu thông (chủ yếu là nội thương) 15. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông? A. Lưu thông (chủ yếu là ngoại thương) B. Sản xuất trong nông nghiệp C. Sản xuất trong công nghiệp D. Lưu thông (chủ yếu là nội thương) 16. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh? A. Lưu thông B. Nông nghiệp C. Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc D. Công nghiệp 17. Đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế chính trị Mác - Lênin? A. Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa B. Chỉ là vấn đề sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp C. Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp D. Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành, phát triển 18. Điền từ vào chỗ trống, Ph.Ăngghen cho rằng: “Kinh tế chính trị, theo nghĩa rộng nhất, là khoa học về những quy luật chi phối sự … vật chất và sự … những tư liệu sinh hoạt vật chất trong xã hội loài người” A. Sản xuất - trao đổi B. Trao đổi - sản xuất C. Sản xuất - sản xuất D. Trao đổi - trao đổi 19. Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin: A. Nhằm phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi B. Góp phần thúc đẩy trình độ văn minh và phát triển toàn diện của xã hội C. Giúp cho các chủ thể trong xã hội giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích D. Tất cả các đáp án 20. So sánh giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế: A. Quy luật kinh tế tồn tại khách quan còn chính sách kinh tế là tôi phẩm chủ quan của con người B. Quy luật kinh tế tồn tại chủ quan còn chính sách kinh tế là sản phẩm khách quan của con người C. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính khách quan tuyệt đối D. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính chủ quan tuyệt đối 21. Đặc điểm của kinh tế chính trị Mác - Lênin? A. Phát hiện ra những nguyên lý và quy luật chi phối các quan hệ lợi ích giữa người với người trong sản xuất và trao đổi B. Là những quy luật kinh tế có tác động tổng thể, bản chất, toàn diện và lâu dài C. Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác D. Tất cả các đáp án 22. Khi nghiên cứu, chúng ta phải: A. Đối lập cực đoan kinh tế chính trị Mác - Lênin với các khoa học kinh tế khác B. Phủ nhận giá trị của kinh tế chính trị Mác - Lênin đối với sự phát triển và tôn sùng vai trò của các kinh tế khác C. Nhận thức rõ đặc điểm, vai trò cùng mối quan hệ biện chứng giữa kinh tế chính trị Mác- Lênin và các khoa học kinh tế khác D. Tất cả các đáp án 23. Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp hệ thống tri thức lý luận về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất? A. Chức năng phương pháp luận B. Chức năng nhận thức C. Chức năng thực tiễn D. Chức năng tư tưởng 24. Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò cải tạo thực tiễn, thúc đẩy văn minh của xã hội? A. Chức năng phương pháp luận B. Chức năng nhận thức C. Chức năng thực tiễn D. Chức năng tư tưởng 25. Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin góp phần tạo lập nền tăng tư tưởng cộng sản cho những người lao động tiến bộ và yêu chuộng tự do, hòa bình, củng cố niềm tin? A. Chúc năng phương pháp luận B. Chức năng nhận thức C. Chúc năng thực tiễn D. Chức năng tư tưởng CHƯƠNG 2 1. Điều kiện ra đời của nền sản xuất hàng hóa? A. Xã hội có sự phân công lao động xã hội B. Xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế các chủ thể sản xuất C. Tư liệu sản xuất là của chung D. Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất 2. Giá cả hàng hóa là: A. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa B. Giá trị của hàng hóa C. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền D. Giá trị tự nhiên của hàng hóa 3. Hàng hóa là: A. Sản phẩm của lao động B. Thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi C. Là sản phẩm của tự nhiên D. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán 4. Hai thuộc tính của hàng hóa? A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng B. Giá trị và giá trị sử dụng C. Lao động tư nhân và lao động xã hội D. Giá trị và giá trị trao đổi 5. Giá trị sử dụng của hàng hóa? A. Là phạm trù vĩnh viễn B. Là phạm trù lịch sử C. Chỉ có trong sản xuất hàng hóa D. Chỉ có trong sản xuất tự nhiên 6. Giá trị sử dụng của hàng hóa: A. Là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa B. Là một phạm trù lịch sử C. Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người D. Tất cả các đáp án 7. Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì: A. Chúng cùng là sản phẩm của lao động B. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau C. Tất cả các đáp án D. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng khác nhau 8. Giá trị của hàng hóa: A. Là phạm trù vĩnh viễn B. Là phạm trù lịch sử C. Là giá trị của hàng hóa sức lao động D. Chỉ có trong nền sản xuất tự nhiên 9. trị của hàng được A.Giá Sự khan hiếm củahóa hàng hóa quyết định bởi: B. Sự hao phí sức lao động của con người C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa D. Công dụng của hàng hóa 10. Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng: A. Thời gian lao động của từng ngành để sản xuất ra hàng hóa trên thị trường B. Thời gian lao động xã hội cần thiết C. Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ D. Thời gian hao phí lao động cá biệt 11. Lao động cụ thể là: A. Là phạm trù lịch sử B. Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa C. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa D. Sự hao phí sức lực thần kinh để tạo ra hàng hóa 12. Lao động cụ thể là: A. Phạm trù vĩnh viễn B. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa C. Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định D. Tất cả các đáp án 13. Lao động trừu tượng là: A. Là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hoá khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định B. Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể nhất định C. Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa D. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá 14. Lao động trừu tượng là: A. Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể B. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa C. Là sự hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định D. Tất cả các đáp án 15. Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ: A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Không đổi nhưng số lượng hàng hóa sản xuất ra tăng 16. Trong hình thái giản đơn haybiểu ngẫu nhiên giádụng trị thì: A. Giá trị của một hàng hóa được hiện ở giácủa trị sử của một hàng hóa khác B. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác C. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác D. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác 17. Trong hình thái mở rộng của giá trị thì: A. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác B. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác C. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác D. Tất cả các đáp án 18. Trong hình thái chung của giá trị thì: A. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác B. Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác C. Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác D. Tất cả các đáp án 19. Quy luật giá trị yêu cầu: A. Việc sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt B. Việc sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt C. Việc sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết D. Việc trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt 20. Quy luật giá trị là: A. Quy luật riêng củachủnghĩatư bản B. Quy luật cơ bản củasảnxuấtvà trao đổi hàng hóa C. Quy luật kinh tế củathờikỳquá độ lên chủ nghĩa xã hội D. Quy luật riêng củaxãhộiphong kiến 21. Giáđộng trị hàng hóalà: A. Lao xã hội củangườisản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa B. Do lao động cụ thểtạora C. Một quan hệ về lượnggiữanhững giá trị sử dụng khác nhau D. Là công dụng của nó nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người 22. Đặc điểm của lao động trừu tượng: A. Là phạm trù vĩnh viễn B. Là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa C. Là phạm trù riêng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản D. Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa 23. Yếu tố căn bản nhất quyết định đến giá cả hàng hóa là? A. Quan hệ cung cầu B. Thị hiếu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ C. Giá trị sử dụng của hàng hóa D. Giá trị của hàng hóa 24. Tìm đáp án đúng nhất, thời gian lao động xã hộ

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Chia sẻ tài liệu của bạn với bạn bè để mở khóa thêm lượt tải miễn phí mỗi ngày khi họ mở link xem tài liệu.

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.