TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu trắc nghiệm phần Phán đoán - Logic Học UEL cung cấp các câu hỏi đa dạng về phán đoán trong logic học. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Logic Học.
Nội dung trích xuất cho SEO
PHÁN ĐOÁN 1. Dòng chữ “Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất” là gì? A. Một câu B. Một mệnh đề C. Một phán đoán D. Cả a, b và c 2. Câu nói: “Hầu hết sinh viên ngành dược am hiểu các quy luật hóa sinh trong cơ thể người” là phán đoán gì? A. Phán đoán thể khẳng định B. Phán đoán toàn thể phủ định C. Phán đoán bộ phận phủ định D. Phán đoán bộ phận khẳng định 3. Câu nói: “Thuốc có tên tiếp
Xem thêm nội dung trích xuất
PHÁN ĐOÁN
1. Dòng chữ “Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất” là gì?
A. Một câu
B. Một mệnh đề
C. Một phán đoán
D. Cả a, b và c
2. Câu nói: “Hầu hết sinh viên ngành dược am hiểu các quy luật hóa sinh trong
cơ thể người” là phán đoán gì?
A. Phán đoán thể khẳng định
B. Phán đoán toàn thể phủ định
C. Phán đoán bộ phận phủ định
D. Phán đoán bộ phận khẳng định
3. Câu nói: “Thuốc có tên tiếp vĩ ngữ “-cycline” là thuốc kháng sinh nhóm
te'tracyclines” là phán đoán gì?
A. Phán đoán toàn thể khẳng định
B. Phán đoán toàn thể phủ định
C. Phán đoán bộ phận khẳng định
D. Phán đoán bộ phận phủ định
4. Câu nói: “Việt Nam không có xung đột tôn giáo.” là phán đoán gì?
A. Phán đoán bộ phận khẳng định
B. Phán đoán toàn thể khẳng định
C. Phán đoán bộ phận phủ định
D. Phán đoán toàn thể phủ định
5. Câu nói: “Hôm nay lớp ta kiểm tra giữa kỳ môn Logic phải không nhỉ?” là
phán đoán gì?
A. Phán đoán đặc tính
B. Phán đoán thời gian
C. Phán đoán tình thái
D. Đáp án a, b, c đều sai.
6. “Người sống chân thành đáng tin câỵ ” và “Môt ṣ ố người sống chân thành
không đáng tin câỵ ” là hai phán đoán có quan hệ gì trong hình vuông logic?
A. Đối chọi trên
B. Đối chọi dưới
C. Mâu thuẫn
D. Thứ bâc ̣
7. “Môt ṣ ố thuốc là thuốc phải kê toa” và “Môt ṣ ố thuốc không là thuốc phải
kê toa” là hai phán đoán có quan hê thế nào trong hình vuông logic? ̣
A. Đối chọi trên
B. Đối chọi dưới
C. Mâu thuẫn
D. Thứ bâc ̣
8. “Những người biết yêu thiên nhiên là người giàu lòng nhân ái” và "Có người
biết yêu thiên nhiên là người giàu lòng nhân ái" là hai phán đoán có quan hê gì
trong hình vuông logic? ̣
A. Quan hê thứ bâ ̣ c ̣
B. Quan hê mâu thuẫn ̣
C. Quan hê đối chọi trên ̣
D. Quan hê đối chọi dư ̣ ới
9. “Mọi sinh viên dược thích nghiên cứu sinh học phân tử” và “Không có sinh
viên dược nào thích nghiên cứu sinh học phân tử” là hai phán đoán có quan hê
gì trong hình vuông logic? ̣
A. Mâu thuẫn
B. Đối chọi trên
C. Đối chọi dưới
D. Thứ bâc ̣
10.“Mọi thuốc không là sản phẩm sử dụng tùy thích” và “Một số thuốc không là
sản phẩm sử dụng tùy thích” là hai phán đoán có quan hệ gì trong hình vuông
logic?
A. Đối chọi trên
B. Đối chọi dưới
C. Mâu thuẫn
D. Thứ bậc
11.Phán đoán: “Đôi khi người thông minh không đạt được điểm cao trong học
tập.” là phán đoán dạng gì?
A. O
B. E
C. I
D. A
12.Hãy xác định tính chu diên của chủ từ (S) và vị từ (P) trong phán đoán “Hầu
hết thú sống trên cạn”
A. S+ và P
B. S- và P+
C. S- và P
D. S+ và P+
13.Hãy xác định tính chu diên của chủ từ (S) và vị từ (P) trong phán đoán “Đảng
viên Đảng Cộng Sản không là kẻ đi bốc lột người khác” A. S+ và P
B. S- và P+
C. S- và P
D. S+ và P+
14.Hãy xác định tính chu diên của chủ từ (S) và vị từ (P) trong phán đoán “Một
số thuốc kháng sinh không có tác dụng diệt khuẩn” A. S- và P+
B. S+ và P+
C. S- và P
D. S+ và P
15.Hãy xác định tính chu diên của chủ từ (S) và vị từ (P) trong phán đoán “Virus
là sinh vật không có cấu tạo tế bào.”
A. S- và P+
B. S- và P
C. S+ và P+
D. S+ và P
16.Hãy xác định tính chu diên của chủ từ (S) và vị từ (P) trong phán đoán “Hình
tam giác là hình có 3 cạnh”
A. S- và P+
B. S- và P
C. S+ và P+
D. S+ và P
17.Hãy xác định chủ từ (S) và vị từ (P) của phán đoán sau đây: “Vài người tốt
nghiệp trung học là sinh viên”
A. S- và P+
B. S- và P
C. S+ và P+
D. S+ và P
18.Hãy xác định chủ từ (S) và vị từ (P) của phán đoán sau đây: “Hạnh phúc đích
thực không nhất thiết phải có nhiều tiền”.
A. S = Hạnh phúc; P = có nhiều tiền
B. S = Hạnh phúc; P = địch thực không nhất thiết phải có nhiều tiền
C. S = Hạnh phúc đích thực; P= phải có nhiều tiền
D. S = Hạnh phúc đích thực; P = nhất thiết phải có nhiều tiền
19.Hãy xác định chủ từ (S) và vị từ (P) của phán đoán sau đây: “Phát huy dân
chủ là phát huy sức mạnh của dân tộc”.
A. S = dân chủ; P = sức mạnh của dân tộc.
B. S = phát huy dân chủ; P = sức mạnh của dân tộc.
C. S = phát huy dân chủ; P = phát huy sức mạnh của dân tộc.
D. S = dân chủ; P = phát huy sức mạnh của dân tộc.
20.Hãy xác định ch ủ từ (S) và vị từ (P) của phán đoán: “Một số thuốc điều trị
là thuốc có dược chất dễ gây ngộ độc”.
A. S = thuốc điều trị; P = thuốc có dược chất dễ gây độc
B. S = Một số thuốc; P = có dược chất dễ gây ngộ độc.
C. S = Một số thuốc điều trị là thuốc có dược chất; P = dễ gây chất độc.
D. S = Thuốc điều trị; P = dễ gây ngộ độc
21.Tìm công thức logic biểu thị chính xác phán đoán thuộc tính đơn sau đây:
“Sinh phẩm y tế không là thuốc làm từ khoáng vật.”
A. S- i P
B. S+ a P
C. S+ e P+
D. S- o P+
22.Tìm công thức logic biểu thị chính xác phán đoán thuộc tính đơn sau đây:
“Mọi nhà quản lý giỏi đều là người am hiểu về tâm lý học.”
A. S- i P
B. S+ a P
C. S+ e P+
D. S- o P+
23.Tìm công thức logic biểu thị chính xác phán đoán thuộc tính đơn sau đây:
“Một số dược chất không bền khi điều chế dưới dạng dung dịch.”
A. S- i P
B. S+ a P
C. S+ e P+
D. S- o P+
24.Tìm công thức logic biểu thị chính xác phán đoán thuộc tính đơn sau đây: “Tá
dược là thành phần cấu tạo nên dược phẩm giúp tối ưu hóa việc pha chế thuốc.”
A. S- i P
B. S+ a P
C. S+ e P+
D. S- o P+
25.Tìm công thức logic biểu thị chính xác phán đoán thuộc tính đơn sau đây:
“Một số tá dược là chất chống oxy hóa.”
A. S- i P
B. S+ a P
C. S+ e P+
D. S- o P+ TAM ĐOẠN LUẬN
1. Trong tam đoạn luận đơn, nếu cả hai tiền đề là A hay I thì kết luận hợp logic
là?
A. A hay I
B. E hay O
C. A hay E
D. I hay O
2. Trong tam đoạn luận đơn, nếu có 1 tiền đề là I hay O thì kết luận hợp logic
là?
A. A hay I
B. E hay O
C. A hay E
D. I hay O
3.Trong tam đoạn luận đơn, cặp tiền đề nào không vi phạm quy tắc chung? A.
AA, AI, AE, AO, EA, EO, IA, IE, AO
B. AA, AI, AE, AO, EA, IE, IA, OA,
C. AA, AI, AE, AO, EA, EI, IA, IE, OA
D. AA, EE, AE, AI, AO, EA, IA, IE, OA
4. Quy tắc riêng của tam đoạn luận hình 1 là?
A. Đại tiền đề là A hay I, tiểu tiền đề là A hay I
B. Đại tiền đề là A hay I, tiểu tiền đề là E hay O
C. Đại tiền đề là A hay I, tiểu tiền đề là A hay I
D. Đại tiền đề là A hay I, tiểu tiền đề là O hay E
5. Quy tắc riêng của tam đoạn luận hình 2 là?
A. Đại tiền đề là A hay E, tiểu tiền đề là A hay I
B. Đại tiền đề là A hay E, có tiền đề là O hay E
C. Đại tiền đề là A hay E, có 1 tiền đề là A hay I
D. Đại tiền đề là A hay E, tiểu tiền đề là O hay E
6. Quy tắc riêng của tam đoạn luận hình 3 là?
A. Đại tiền đề là A hay E, tiểu tiền đề là A hay I
B. Đại tiền đề là A hay E, tiểu tiền đề là E hay O
C. Tiểu tiền đề là A hay I, kết luận là I hay O
D. Đại tiền đề là A hay E, có 1 tiền đề là A hay I
7. Xác định kiểu đúng của tam đoạn luận hình 1?
A. EAE, AEE, EIO, AOO
B. AII, AEE, IAI, EIO
C. AAA, EAE, AII, EIO
D. AAA, EAE, AEE, EIO
8. Xác định kiểu đúng của tam đoạn luận hình 2?
A. EAE, AEE, EIO, AOO
B. AII, AEE, IAI, EIO
C. AAA, EAE, AII, EIO
D. AAA, EAE, AEE, EIO
9. Xác định kiểu đúng của tam đoạn luận hình 3?
A. EAE, AEE, EIO, AOO
B. AAI, AII, EAO, EIO, AOO, OAO
C. AAA, EAE, AII, EIO
D. AAI, AII, EAO, IAI, OAO, EIO
10. Khi nào hai phán đoán có quan hệ mâu thuẫn với nhau? A. Khi chúng
không cùng đúng cùng sai
B. Khi chúng có cùng thuật ngữ, không cùng đúng cùng sai C. Khi chúng không
cùng đúng nhưng có thể sai
D. Khi chúng có cùng thuật ngữ hay phán đoán thành phần, không cùng đúng
cùng sai
11. Điều kiện cần và đủ để hai phán đoán đơn có quan hệ mâu thuẫn là gì? A.
Khác nhau về chất
B. Khác nhau về lượng
C. Khác nhau về cả chất lẫn lượng
D. Khác nhau về chất, lượng lẫn chủ từ, vị từ
12. Các yếu tố của suy luận logic là?
A. Đại tiền đề, tiểu tiền đề và kết luận
B. Tiền từ, hậu từ và liên từ logic
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú