Trắc nghiệm Pháp luật đại cương PLU111 - Pháp luật đại cương FTU
Trường Đại học Ngoại Thương - FTU
Pháp luật đại cương
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu trắc nghiệm Pháp luật đại cương PLU111 cung cấp các câu hỏi và đáp án liên quan đến tư pháp quốc tế. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành luật.
Nội dung trích xuất cho SEO
lOMoAR cPSD| 17262031 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TƯ PHÁP QUỐC TẾ Câu 1. Đối tượng điều chỉnh của Tư pháp quốc tế là A. Các quan hệ PL dân sự, thương mại, hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài B. Các quan hệ PL dân sự, thương mại, hôn nhân và gia đình, lao động và tố tụng dân sự C. Các quan hệ PL dân sự, thương mại, hôn nhân và gia đình, lao động và tố tụng dân sự có yếu tố nướ
Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoAR cPSD| 17262031
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TƯ PHÁP QUỐC TẾ
Câu 1. Đối tượng điều chỉnh của Tư pháp quốc tế là
A. Các quan hệ PL dân sự, thương mại, hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
B. Các quan hệ PL dân sự, thương mại, hôn nhân và gia đình, lao động và tố tụng dân
sự
C. Các quan hệ PL dân sự, thương mại, hôn nhân và gia đình, lao động và tố
tụng dân sự có yếu tố nước ngoài
D. Các quan hệ PL dân sự, thương mại, hôn nhân và gia đình, tố tụng dân sự có yếu
tốnước ngoài.
Câu 2. Các nguyên tắc cơ bản của Tư pháp quốc tế là
A. Tôn trọng sự bình đẳng về mặt pháp lí của các chế độ sở hữu
B. Không phân biệt đối xử trong quan hệ tư pháp quốc tế; Tôn trọng quyền miễn trừ
tư pháp của quốc gia C. Nguyên tắc có đi có lại
D. Tất cả các phương án trên
Câu 3. Nguồn của Tư pháp quốc tế bao gồm:
A. Nguồn pháp luật quốc gia
B. Nguồn pháp luật quốc tế
C. Cả A và B
Câu 4. Trong các loại nguồn của Tư pháp quốc tế thì thứ tự ưu tiên áp dụng thế nào?
A. Pháp luật quốc gia, tập quan quốc tế, án lệ , ĐƯQT
B. Pháp luật quốc gia, ĐƯQT, tập quán quốc tế, án lệ
C. ĐƯQT, Pháp luật quốc gia, tập quán quốc tế
Câu 5. Pháp luật quốc tế bao gồm:
A. Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế
B. Điều ước quốc tế, tập quán quốc tế, án lệ quốc tế
C. Điều ước quốc tế, án lệ quốc tế
Câu 6. Theo Tư pháp quốc tế, “Phương pháp điều chỉnh trực tiếp” được hiểu là gì ?
A.
Nhất thể hoá các quy phạm pháp luật tố tụng, cách thức giải quyết các vụ kiện
của từng nước, định rõ các quyền và nghĩa vụ tố tụng có yếu tố nước ngoài.
B.
Tạo lập các quy phạm pháp luật cụ thể, cách thức giải thích pháp luật
riêng cho từng nước, định rõ các quyền và nghĩa vụ áp dụng cho quan hệ phát
sinh.
C.
Nhất thể hoá các quy phạm pháp luật thực chất, cách thức giải quyết các vấn đề
pháp luật của từng nước, định rõ các quyền và nghĩa vụ thống nhất.
D.
Tạo lập các quy tắc, quy phạm xung đột của một nước, áp dụng pháp luật của
nướcđược pháp luật trong nước dẫn chiếu/ áp dụng.
lOMoAR cPSD| 17262031
Câu 7. Theo Tư pháp quốc tế, “Phương pháp điều chỉnh gián tiếp” được hiểu là gì ?
A. Tạo lập các quy phạm pháp luật cụ thể, cách thức giải thích pháp luật riêng cho
từng nước, định rõ các quyền và nghĩa vụ áp dụng cho quan hệ phát sinh.
B.
Nhất thể hoá các quy phạm pháp luật thực chất, cách thức giải quyết các vấn đề
pháp luật của từng nước, định rõ các quyền và nghĩa vụ thống nhất.
C.
Tạo lập các quy tắc, quy phạm xung đột của một nước, áp dụng pháp luật
của nước được pháp luật trong nước dẫn chiếu/ áp dụng.
D.
Nhất thể hoá các quy phạm pháp luật tố tụng, cách thức giải quyết các vụ kiện
của từng nước, định rõ các quyền và nghĩa vụ tố tụng có yếu tố nước ngoài.
Câu 8. Tư pháp quốc tế có những phương pháp điều chỉnh đặc thù nào ?
A. Phương pháp điều chỉnh trực tiếp, Phương pháp mệnh lệnh, Phương pháp thương
lượng.
B. Phương pháp điều chỉnh trực tiếp, Phương pháp điều chỉnh gián tiếp.
C. Phương pháp mệnh lệnh, Phương pháp thương lượng, phương pháp xung đột.
D. Phương pháp điều chỉnh gián tiếp, Phương pháp thương lượng trực tiếp.
Câu 9. Phương thức áp dụng Điều ước quốc tế tại Việt Nam?
A. Áp dụng trực tiếp và gián tiếp
B. Chỉ áp dụng trực tiếp
C. Chỉ áp dụng gián tiếp
Câu 10. Tình huống nào sau đây thuộc phạm vi điều chỉnh của Tư pháp quốc tế?
A. A là Việt kiều Mỹ (có hai quốc tịch (Việt Nam và Mỹ) xin đăng kí kết hôn với B
lànữ công dân Việt Nam tại Việt Nam
B. A là người Việt đăng kí kết hôn với B quốc tịch Việt Nam, đám cưới tổ chức ở
nước ngoài.
C. Quan hệ hợp đồng giữa hai thương nhân Việt Nam tại Việt Nam.
Câu 11. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc của Tư pháp quốc tế?
A. Nguyên tắc có đi có lại
B. Nguyên tắc Tôn trọng sự bình đẳng về mặt pháp lí của các chế độ sở hữuC.
Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa
Câu 12. Câu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các quan hệ có yếu tố nước ngoài đều thuộc đối tượng điều chỉnh tư pháp
quốc tế
B. Tư pháp quốc tế thực chất là ngành luật dân sự có yếu tố nước ngoài.
C. Tất cả các quan hệ dân sự đều thuộc đối tượng điều chỉnh tư pháp quốc tế.D. Cả 3
đều sai
lOMoAR cPSD| 17262031
Câu 13. Phương pháp điều chỉnh đặc thù của Tư pháp quốc tế là phương pháp nào ? A.
Phương pháp xung đột.
B. Phương pháp thỏa thuân, ḅ ình đẳng.
C.Phương pháp mênh lệ nh quỵền uy.
D. Phương pháp tự định đoạt.
Câu 14. Chức năng của quy phạm pháp luât xung đột?
A. Điều chỉnh trực tiếp các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài.
B. Xác định hệ thống pháp luật cần được áp dụng để điều chỉnh quan hệ dân sự
có yếutố nước ngoài.
C. Giải quyết quyền và nghĩa vụ của các bên trong các quan hệ dân sự có yếu tố nước
ngoài.
D. Điều chỉnh quan hệ pháp luật dân sự của các bên khi có xảy ra tranh chấp.
Câu 15. Các căn cứ để xác định yếu tố nước ngoài trong quan hệ dân sự theo pháp luật
Việt Nam?
A. Chủ thể, căn cứ xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ dân sự, đối tượng của
quan hệ dân sự.
B. Cá nhân, căn cứ xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ dân sự, đối tượng của
quan hệ dân sự.
C.Cá nhân, căn cứ xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ dân sự, tài sản của quan hệ
dân sự.
D.Chủ thể, căn cứ xác lập, chấm dứt quan hệ dân sự, đối tượng của quan hệ dân sự.
CHƯƠNG 2: XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT
Câu 1. Theo Tư pháp quốc tế, “Xung đột luật” được hiểu là gì ?
A.
Là trường hợp hai hay nhiều hệ thống pháp luật tố tụng của hai hoặc nhiều
nước khác nhau cùng lúc có thể được áp dụng để giải quyết một vụ việc tư pháp quốc
tế cụ thể.
B.
Là trường hợp hai hay nhiều hệ thống pháp luật của hai hoặc nhiều nước khác
nhaumâu thuẫn, đối lập nhau trong điều chỉnh các quan hệ tư pháp quốc tế cụ thể.
C.
Là trường hợp hai hay nhiều văn bản quy phạm pháp luật của cùng một nước
có quy định mâu thuẫn, đối lập nhau trong điều chỉnh một nhóm quan hệ tư pháp quốc
tế cụ thể.
D.
Là trường hợp hai hay nhiều hệ thống pháp luật của hai hoặc nhiều nước
khác nhaucùng lúc có thể được áp dụng để điều chỉnh một nhóm quan hệ tư
pháp quốc tế cụ thể.
Câu 2. Năng lực pháp luật dân sự của công dân nước ngoài tại Việt Nam được xác
định như thế nào?
A. Tùy thuộc pháp luật của nước mà bị đơn có quốc tịch.
B. Theo pháp luật của nước nơi người nước ngoài cư trú.
C. Theo pháp luật của nước nhận được đơn kiện.
lOMoAR cPSD| 17262031
D.Theo pháp luật của nước mà người nước ngoài có quốc tịch.
Câu 3. Theo Tư pháp quốc tế, “quy phạm xung đột” được hiểu là gì ?
A. Là loại quy phạm pháp luật chỉ xác định pháp luật nước nào cần phải áp
dụng để điều chỉnh các quan hệ tư pháp quốc tế phát sinh.
B. Là loại quy phạm pháp luật chỉ rõ quyền và nghĩa vụ pháp luật cụ thể cần phải áp
dụng cho một nhóm quan hệ tư pháp quốc tế phát sinh.
C. Là loại quy phạm kỹ thuật xác định rõ các quy tắc cần phải áp dụng để điều chỉnh
các quan hệ tư pháp quốc tế cụ thể đã phát sinh.
D. Là loại quy phạm pháp luật chỉ xác định chính sách pháp luật cần phải áp dụng để
điều chỉnh các quan hệ tư pháp quốc tế phát sinh.
Câu 4.“Chọn luật” để giải quyết xung đột pháp luật:
A. Là “chọn” giữa các hệ thống pháp luật có liên quan
B. Là “chọn” giữa các ngành luật trong những hệ thống pháp luật có liên quan
C. Là “chọn” giữa các quy phạm thực chất riêng lẻ trong những hệ thống pháp
luật có liên quan
Câu 5. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân được xác định theo pháp luật của nước
mà người đó có quốc tịch” là loại quy phạm gì?
A. Quy phạm xung đột
B. Quy phạm thực chất
Câu 6. Theo Tư pháp quốc tế, “Lex Fori” được hiểu là gì ?
A. Luật Quốc tịch của tổ chức/pháp nhân.
B. Luật theo sự lựa chọn của các bên liên quan
C. Luật của Toà án/cơ quan có thẩm quyền giải quyết vấn đề phát sinh.
D. Luật nơi xảy ra hành vi
Câu 7. Theo Tư pháp quốc tế, “Lex Personalis” được hiểu là gì ?
A. Luật theo nhân thân.
B. Luật theo sự lựa chọn của các bên liên quan.
C. Luật nơi xảy ra hành vi.
D. Luật của Toà án/cơ quan có thẩm quyền giải quyết vấn đề phát sinh.
Câu 8. Chọn câu trả lời sai:
A. Quy phạm xung đột là quy phạm pháp luật đặc biệt.
B. Điều ước quốc tế về tư pháp quốc tế luôn có hiệu lực được ưu tiên áp dụng so
với pháp luật Việt Nam.
C. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, di sản không người thừa kế là động sản
được giải quyết theo pháp luật của nước mà người để lại di sản là công dân trước
khi chết.
lOMoAR cPSD| 17262031
Câu 9. Viêc x ̣ ác định cá nhân nước ngoài bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị
hạn chế năng lực hành vi dân sự tại Viêt Nam phải tuân theo các quy tắc nào ?̣
A. Theo pháp luật Việt Nam.
B. Theo các quy tắc được định trong điều ước quốc tế liên quan.
C. Theo quy tắc Lex Patriae/Lex Nationalis của đương sự.
D. Tùy theo chính sách đối ngoại của Việt Nam trong từng trường hợp cụ thể.
Câu 10. Các phương pháp được sử dụng để giải quyết tình trạng xung đột pháp luật
trong tư pháp quốc tế gồm?
A. Phương pháp xung đột và phương pháp thực chất.
B. Phương pháp xung đột
C. Phương pháp thực chất.
Câu 11. Quy phạm xung đột được cơ cấu bởi?
A. Phạm vi và hệ thuộc.
B. Giả định, Quy định, Chế tài
C. Giả định, chế tài
Câu 12. Quy phạm xung đột về mặt kỹ thuật xây dựng quy phạm thì được chia thành?
A. Quy phạm xung đột một bên và Quy phạm xung đột hai bên
B. Quy phạm xung đột thống nhất và Quy phạm xung đột trong nước
C. Cả A và B
CHƯƠNG 3: CHỦ THỂ CỦA TƯ PHÁP QUỐC TẾ
Câu 1. Pháp nhân nước ngoài xác lập, thực hiện giao dịch dân sự tại Việt Nam thì
năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân nước ngoài đó được xác định theo?
A. Pháp luật nơi pháp nhân mang quốc tịch
B. Pháp luật Việt Nam
C. Pháp luật nơi pháp nhân đăng kí kinh doanh
Câu 3. Chủ thể của Tư pháp quốc tế bao gồm?
A. Người nước ngoài, pháp nhân nước ngoài, quốc gia, tổ chức liên chính phủ
B. Cá nhân và pháp nhân nước ngoài
C. Cá nhân nước ngoài, quốc gia, pháp nhân nước ngoài
Câu 4. Căn cứ vào quốc tịch, người nước ngoài được chia thành bao nhiêu nhóm?
A. 3
B. 2 (ng nc ngoài + ng k quốc tịc)
C. 4
D. 5
lOMoAR cPSD| 17262031
Câu 5. Để xác định năng lực pháp luật dân sự của người nước ngoài tại Việt Nam thì
sẽ căn cứ vào pháp luật của?
A. Pháp luật nước mà người đó mang quốc tịch
B. Pháp luật nước mà người đó cư trú
C. Pháp luật Việt Nam
D. Pháp luật nước mà người đó mang quốc tịch và căn cứ vào pháp luật Việt Nam
Câu 6. Theo Tư pháp quốc tế, chế độ pháp lý dành cho người nước ngoài bao gồm?
A.
Chế độ đối xử quốc gia, chế độ tối huệ quốc, chế độ đãi ngộ đặc biệt, chế độ có
đi có lại và chế độ báo phục quốc
B.
Chế độ tối huệ quốc, chế độ đãi ngộ đặc biệt, chế độ có đi có lại và chế độ báo
phục quốc
C.
Chế độ đối xử quốc gia, chế độ tối huệ quốc, chế độ đãi ngộ đặc biệt, chế
độ có đi có lại
Câu 7. Theo pháp luật Việt Nam, Quốc tịch của pháp nhân được xác định theo pháp
luật của nước nào?
A. Theo pháp luật của nước nơi pháp nhân thành lập.
B. Theo pháp luật của nước nơi pháp nhân hoạt động kinh doanh.
C. Theo pháp luật của nước nơi pháp nhân có trụ sở chính.
D.Theo pháp luật của nước nơi pháp nhân đăng ky kinh doanh.
Câu 8. Theo pháp luật Việt Nam, trường hợp pháp nhân nước ngoài xác lập, thực hiện
giao dịch dân sự tại Việt Nam thì năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân nước ngoài
đó được xác định theo ?
A. Theo pháp luật Việt Nam.
B. Theo pháp luật của nước nơi pháp nhân thành lập.
C. Theo pháp luật của nước nơi pháp nhân có trụ sở chính.
D.Theo pháp luật của nước nơi pháp nhân đăng ký kinh doanh.
Câu 9. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nhà nước ở trung
ương, ở địa phương chịu trách nhiệm về nghĩa vụ dân sự do mình xác lập với nhà
nước, pháp nhân, cá nhân nước ngoài trong trường hợp nào sau đây:
A. Điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy
định về việc từ bỏ quyền miễn trừ;
B. Các bên trong quan hệ dân sự có thỏa thuận từ bỏ quyền miễn trừ,
C Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt tNam, cơ quan nhà nước ở trung ương, ở
địa phương từ bỏ quyền miễn trừ.
D. Tất cả đều đúng
Câu 10. Câu nào sau đây sai?
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú