Trắc nghiệm TLUD (có đáp án) - Tâm Lý Ứng Dụng UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Tâm Lý Ứng Dụng
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu trắc nghiệm ôn tập môn Tâm Lý Ứng Dụng tại Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL. Bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và đáp án liên quan đến các quy luật tâm lý.
Nội dung trích xuất cho SEO
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TÂM LÝ ỨNG DỤNG Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, bởi vì: A. Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người B. Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người C. Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động D. Tất cả các đáp án trên Đâu không phải là chức năng của các hiện tượng tâ
Xem thêm nội dung trích xuất
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TÂM LÝ ỨNG DỤNG
Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, bởi vì:
A. Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người
B. Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người
C. Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động
D. Tất cả các đáp án trên
Đâu không phải là chức năng của các hiện tượng tâm lí người?
A. Dự đoán hoạt động
B. Định hướng hoạt động
C. Điều chỉnh hoạt động
D. Điều khiển hoạt động
Ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của
thế giới bên là biểu hiện của quy luật tri giác nào?
A. Tính ổn định
B. Tính lựa chọn
C. Tính ý nghĩa
D. Tính đối tượng
Tri giác chịu ảnh hưởng nội dung của đời sống tâm lý con người, vào đặc điểm nhân cách của họ là
biểu hiện của quy luật tri giác nào?
A. Tính ý nghĩa
B. Ảo giác
C. Tính ổn định
D. Tổng giác
Qui luật nào của cảm giác được phản ánh trong trường hợp: Ban đêm, khi đèn chiếu sáng trong phòng
vụt tắt và ngay lập tức mắt ta không nhìn thấy bất kỳ đồ vật gì trong phòng ngoài một màu đen tối.
lOMoARcPSD| 61649839
A. Qui luật thích nghi cảm giác
B. Qui luật thích ứng của cảm giác
C. Qui luật ngưỡng cảm giác
D. Qui luật tác động qua lại của các cảm giác
Quy luật nào sau đây không thuộc về các quy luật cơ bản của tri giác?
A. Tính ảo ảnh tri giác
B. Tính ý nghĩa của tri giác
C. Tính ổn định của tri giác
D. Tính lựa chọn của tri giác
Điều kiện nào là cần thiết để làm nảy sinh và duy trì sự chú ý có chủ định?
A. Sử dụng các tâm thế đang có ở chủ thể
B. Xác định nhiệm vụ cần thực hiện để đạt mục đích tự giác
C. Độ mới lạ của kích thích
D. Sự tương phản của tác nhân kích thích
Các thuộc tính cơ bản của chú ý gồm những yếu tố nào?
A. Sự tập trung, bền vững, phân tán và di chuyển chú ý
B. Sự tập trung, bền bỉ, phân tán và di chuyển chú ý
C. Sự tập trung, bền bỉ, phân phối và di chuyển chú ý
D. Sự tập trung, bền vững, phân phối và di chuyển chú ý
Tìm đặc điểm không phù hợp với quá trình tư duy của con người.
A. Sử dụng nguyên liệu của nhận thức cảm tính
B. Nảy sinh trước các tình huống có vấn đề
lOMoARcPSD| 61649839
C. Phản ánh những hình ảnh đã xảy ra trong quá khứ
D. Là quá trình nhận thức đi tìm cái mới
Đặc điểm nào chỉ đúng với tư duy của con người?
A. Cho phép nhảy qua một số giai đoạn (không cần cảm giác, tri giác)
B. Tạo ra các biểu tượng mới trên cơ sở các biểu tượng của trí nhớ
C. Sự xây dựng hoặc tái tạo hình ảnh mà quá khứ chưa từng tri giác
D. Xuất hiện khi có dữ liệu rõ ràng, đầy đủ
Đặc điểm nào chỉ đúng với tưởng tượng của con người?
A. Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề ít
B. Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề lớn
C. Tìm ra cái mới bằng cách tiến hành các thao tác trí tuệ (tư duy và tưởng tượng)
D. Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các khái niệm theo một cấu trúc mới
Dựa trên quy luật nào của tri giác, các chuyên gia tâm lí khuyên mọi người cần tạo được
ấn tượng tốt đẹp ngay trong lần gặp đầu tiên khi giao tiếp để mở đầu cho một mối quan
hệ mới?
A. Quy luật tính lựa chọn
B. Quy luật về tính có ý nghĩa
C. Quy luật tổng giác
D. Quy luật tính ổn định
Sự vật ở thế giới bên ngoài mang lại hình ảnh cấu trúc của thông tin về sự vật ấy tác
động vào các giác quan của ta, cho ta hình ảnh của sự. Phát biểu trên đây của Robert J.
Stemberg mô tả hiện tượng tâm lí nào của con người?
A. Tri giác
lOMoARcPSD| 61649839
B. Cảm giác
C. Tư duy
D. Tưởng tượng
Trường hợp nào đúng với trí nhớ có chủ định?
A. Nhớ về các động tác của một bài thể dục
B. Nhớ được kiến thức trong khi làm bài thi
C. Nhớ ý chính của một đoạn tài liệu học tập
D. Nhớ công thức toán bằng cách giải nhiều bài tập
Phát biểu nào không là đặc trưng của trí nhớ dài hạn?
A. Các trải nghiệm được lưu giữ ở trạng thái cố định vĩnh viễn (trí nhớ dài hạn vẫn có thể
mất đi dù tồn tại trong thời gian dài và vẫn có thể bị thay đổi)
B. Trí nhớ dài hạn có khả năng lưu giữ thông tin gần như không giới hạn
C. Những ký ức được truy cập thường xuyên trở nên mạnh mẽ hơn
D. Các kí ức dài hạn được kích hoạt lại và diễn tập trong giấc ngủ
Theo mô hình của Baddeley và Hitch (1974), trí nhớ làm việc là sự diễn giải rõ hơn bộ
nhớ nào?
A. Trí nhớ giác qua
B. Không có đáp án nào đúng
C. Trí nhớ dài hạn
D. Trí nhớ ngắn hạn
Đâu là dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người?
lOMoARcPSD| 61649839
A. Diễn ra độc lập với một quá trình (kết hợp các quá trình tâm lý như cảm giác, tri
giác,trí nhớ,…)
B. Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp (ngôn ngữ, khái niệm)
C. Kết quả nhận thức mang tính khái quát
D. Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống (dựa vào kinh nghiệm vốn có đẻ suy luận,
giải quyết vấn đề,…)
Tư duy trực quan hành động là loại tư duy giải quyết nhiệm vụ được thực hiện như thế
nào?
A. Nhờ cải tổ tình huống chỉ trên bình diện hình ảnh của sự vật hiện tượng
B. Tất cả các đáp án trên
C. Nhờ cải tổ thực tế tình huống bằng hành động vận động có thể quan sát được
D. Dựa trên sự sử dụng các khái niệm, các mối quan hệ logic và vận hành nhờ ngôn
ngữ
Đâu là mệnh đề đúng với tưởng tượng?
A. Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các khái niệm theo một cấu trúc mới
B. Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các biểu tượng đã có theo một cấu trúc mới
C. Tìm ra cái mới bằng cách tiến hành các thao tác trí tuệ trải qua nhiều giai đoạn khác
nhau
D. Sản phẩm phản ánh có tính chính xác, hợp lý và chặt chẽ cao
Việc robot lau nhà tránh vật cản nhờ cảm biến thể hiện phương pháp sáng tạo nào trong
quá trình tưởng tượng
A. Nhấn mạnh
B. Thay đổi kích thước số lượng
C. Loại suy (mô phỏng)
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú