Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

MOS T9/2026
Ưu đãi nổi bật

Học MOS miễn phí Tháng 9/2026

Để lại thông tin tư vấn

Học MOS miễn phí
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Trắc nghiệm vĩ mô có đáp án - Kinh Tế Vĩ Mô UEL
Tất cả

Trắc nghiệm vĩ mô có đáp án - Kinh Tế Vĩ Mô UEL

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Kinh Tế Vi Mô

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu trắc nghiệm vĩ mô có đáp án giúp sinh viên nắm vững kiến thức môn Kinh Tế Vĩ Mô. Bao gồm 60 câu hỏi đa dạng, phù hợp cho ôn tập và kiểm tra.

Nội dung trích xuất cho SEO

lOMoARcPSD| 61649839 ĐỀ 1 (Đề thi gồm 60 câu, thời gian làm bài 75 phút) Câu 1: Sản lượng tiềm năng (Yp) là mức sản lượng A. Tối đa của nền kinh tế B. Đem lại hiệu quả cao nhất cho nền kinh tế C. Không có lạm phát nhưng có thất nghiệp D. Tất cả đều sai -A sai bởi vì theo định nghĩa Yp là mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được nên không nhất thiết phải là cao nhất. -B sai

Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD| 61649839 ĐỀ 1 (Đề thi gồm 60 câu, thời gian làm bài 75 phút) Câu 1: Sản lượng tiềm năng (Yp) là mức sản lượng A. Tối đa của nền kinh tế B. Đem lại hiệu quả cao nhất cho nền kinh tế C. Không có lạm phát nhưng có thất nghiệp D. Tất cả đều sai -A sai bởi vì theo định nghĩa Yp là mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được nên không nhất thiết phải là cao nhất. -B sai bởi vì chưa chắc nó hiệu quả nhất, chỉ là ổn định nhất -C sai bởi vì Yp tương ứng với tỷ lệ lạm phát vừa phải và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên. Câu 2: Vấn đề nào sau đây là của kinh tế học vĩ mô? A. Covid-19 làm cho GDP của Trung Quốc giảm mạnh so với cùng kì năm ngoái B. Giá đường tăng ảnh hưởng tiêu cực đến thị trường nước giải khát C. Nguyên nhân làm giảm giá trên thị trường nông sản D. Lạm phát tăng ảnh hưởng như thế nào tới doanh nghiệp Kinh tế vĩ mô nghiên cứu, những vấn đề kinh tế tổng thể của toàn bộ nền kinh tế như tổng thu nhập quốc dân, tăng trưởng kinh tế, lạm phát,.... Kinh tế học vi mô nghiên cứu những hành vi của các chủ thể kinh tế, như doanh nghiệp, hộ gia đình…trên một thị trường cụ thể. → B, C sai vì nó chỉ ở một thị trường cụ thể, D sai vì chỉ liên quan đến hành vi của 1 chủ thể kinh tế. Câu 3: Nếu chính phủ thực hiện đồng thời chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng thì điều gì sau đây chắc chắn xảy ra? A. Sản lượng tăng B. Sản lượng giảm C. Lãi suất tăng D. Lãi suất giảm Khi áp dụng CSTKMR thì IS dịch chuyển sang phải, CSTTMR thì đường LM dịch chuyển sang phải → Điểm giao nhau mới chắc chắn ở phía bên phải → Y tăng. Câu 4: Thu nhập khả dụng của khu vực hộ gia đình: A. Phản ánh toàn bộ thu nhập được quyền sử dụng theo ý muốn của dân chúng trong một năm B. Phản ánh toàn bộ thu nhập do dân cư nước tạo ra trong một năm C. Phản ánh phần tiêu dùng mà công dân một nước kiếm ở nước ngoài D. Phản ánh phần thu nhập do công dân một nước có được sau khi đã đóng lOMoARcPSD| 61649839 thuế Câu 5: Để kích cầu, chính phủ có thể sử dụng các chính sách: A. Tăng đầu tư công và tăng trợ cấp xã hội B. Tăng thuế và giảm chi chuyển nhượng C. Tăng thuế và tăng bảo hiểm thất nghiệp D. Giảm đầu tư công và giảm thuế cùng một mức AD=C+I+G+X-M, mà C=Co+Cm.Yd=Co+Cm(Y-Tx+Tr) nên tăng Tr tăng C tăng AD Câu 6: Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 20%, tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60%. Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là: A. 1 B. 1.35 C. 1.7 D. Đáp án khác Tỷ lệ dự trữ chung: rM=𝑟𝑏𝑏 + 𝑟𝑡𝑦 = 0. 1 + 0. 2 = 0. 3 Số nhân tiền tệ là: K = (c+1)/(c+r) = (0.7+1)/(0.7+0.3) =1.7 Câu 7: Khoản nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam? A. Chính phủ chi tiền cứu trợ thiên tai. B. Nước giải khát do tập đoàn Coca Cola sản xuất tại Việt Nam C. Sản phẩm trung gian D. Xe ô tô BMW được Việt Nam nhập khẩu từ Đức GDP là giá trị bằng tiền của toàn bộ sản phẩm cuối cùng được sản xuất trên lãnh thổ của một nước, không bao gồm các khoản trợ cấp. Câu 8: Khi ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến: A. Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn B. Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống C. Không tác động đến hoạt động dự trữ và cho vay của các ngân hàng thương mại D. Gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của các ngân hàng thương mại 𝑟𝑏𝑏↑ → vay ít hơn (vì lượng tiền của NHTM là có hạn) và dự trữ tiền mặt phải nhiều hơn. lOMoARcPSD| 61649839 Câu 9: Khoản nào sau đây là chi chuyển nhượng: A. Trả lương công nhân viên chức B. Chi tiền mua đồ văn phòng phẩm C. Chi tiền hỗ trợ người dân vùng núi ăn Tết D. Chi tiền xây dựng cầu đường Chi chuyển nhượng là khoản trợ cấp của chính phủ cho các cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp. Câu 10: Khoản nào sau đây không phải thuế gián thu? A. Thuế thu nhập cá nhân B. Thuế VAT C. Thuế xuất nhập khẩu D. Thuế tiêu thụ đặc biệt A là thuế trực thu bởi vì nó tác động trực tiếp vào thu nhập của đối tượng chịu thuế B,C, D là thuế gián thu vì nó tác động một cách gián tiếp thông qua giá bán hàng hóa và dịch vụ. Câu 12: Tiền giấy và tiền Polime do ngân hàng Nhà nước phát hành thuộc loại hình thái nào? A. Bút tệ B. Hóa tệ C. Chỉ tệ D. Ngoại tệ Câu 13: Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn? A. Chi tiêu chính phủ B. Tình trạng xuất nhập khẩu C. Công nghệ D. Khối lượng tiền Các yếu tố tác động đến tổng cung dài hạn là các nguồn lực của nền kinh tế như nguồn nhân lực, công nghệ, nguồn vốn, tài nguyên. lOMoARcPSD| 61649839 Câu 14: Tiền giao dịch ngay (M1) bao gồm: A. Tiền mặt, tài khoản giao dịch trong ngân hàng B. Tiền mặt, tiền tiết kiệm C. Tiền mặt, tiết kiệm, các khoản vay qua đêm ngắn hạn D. Tiền mặt, tiết kiệm, trái phiếu chính phủ M1 bao gồm tiền mặt (C) và tài khoản giao dịch ngân hàng (D) (tức M1=C+D) Câu 15: Đường IS phản ánh sự tác động của: A. Lãi suất lên mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ. B. Lãi suất lên mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa. C. Sản lượng lên mức lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ. D. Sản lượng lên mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa Câu 18: Cán cân ngân sách là: A. Thâm hụt 360 B. Thặng dư 360 C. Thâm hụt 400 D. Thặng dư 400 Câu 19: Cán cân thương mại là A. Thặng dư 8 B. Thâm hụt 8 C. Cân bằng D. Tất cả đều sai Câu 20: Trong trường hợp này chính phủ nên làm gì để đạt sản lượng tiềm năng? A. Tăng chi tiêu ngân sách B. Giảm thuế lOMoARcPSD| 61649839 C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai Câu 21: Giả sử chính phủ chi tiêu theo mục tiêu đạt được sản lượng tiềm năng, mức chi tiêu của chính phủ là? A. 40 B. 60 C. 80 D. Không thể xác định được Câu 23: Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở: A. Mục đích sử dụng B. Thời gian tiêu thụ C. Độ bền trong quá trình sử dụng D. Tất cả các phương án trên lOMoARcPSD| 61649839 Sản phẩm cuối cùng là hàng hóa được tiêu thụ cuối cùng bởi người tiêu dùng và không quay lại phục vụ cho quá trình sản xuất khác. Sản phẩm trung gian thì ngược lại. Ví dụ như hộp sữa Vinamilk bán cho bạn là sản phẩm cuối cùng, còn bột, đường,.. để làm ra sữa là sản phẩm trung gian. Câu 24: Đường Philips trong ngắn hạn thể hiện A. Sự đồng biến giữa lạm phát và thất nghiệp B. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp C. Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp D. Thất nghiệp luôn ở mức thất nghiệp tự nhiên Câu 25: Khi giảm lãi suất sẽ: A. Đường IS dịch chuyển sang phải B. Đường IS dịch chuyển sang trái C. Đường IS không đổi D. Di chuyển dọc đường IS Tip: Khi yếu tố nằm ở trục tung thay đổi thì sẽ dẫn đến sự di chuyển Câu 26: Khoản nào sau đây không được tính vào vào chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ của các hộ gia đình A. Tiền điện nước B. Tiền mua nhà, đất và cổ phiếu C. Tiền học phí D. Tiền đi du lịch trong nước Tiền mua nhà, đất và cổ phiếu được tính vào đầu tư tư nhân. Câu 27: Bẫy thanh khoản có thể xảy ra khi? A. NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng B. Chính phủ giảm chi tiêu công C. NHTW thực hiện chính sách tiền tệ thu hẹp D. Chính phủ mở rộng đầu tư công Câu 28: Dùng GDP thực để phản ánh chỉ số tăng trưởng kinh tế vì: A. Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm B. Tính theo sản lượng của năm hiện hành C. Tính theo giá hiện hành D. Tất cả đều đúng Vì GDP thực được tính theo giá của năm gốc nên đã loại được yếu tố lạm phát

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu "Trắc nghiệm vĩ mô có đáp án - Kinh Tế Vĩ Mô UEL" được thiết kế dành cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL, nhằm hỗ trợ việc ôn tập và củng cố kiến thức môn Kinh Tế Vĩ Mô.

Tài liệu bao gồm 60 câu hỏi trắc nghiệm với các chủ đề chính như sản lượng tiềm năng, lạm phát, chính sách tài khóa và tiền tệ, cũng như các khái niệm cơ bản về GDP và chi tiêu của chính phủ. Mỗi câu hỏi đều có đáp án và giải thích chi tiết, giúp sinh viên hiểu rõ hơn về lý thuyết và ứng dụng thực tiễn.

Đối tượng sử dụng tài liệu này là sinh viên đang theo học môn Kinh Tế Vĩ Mô, giảng viên và những ai quan tâm đến lĩnh vực kinh tế học. Tài liệu không chỉ giúp sinh viên chuẩn bị cho các kỳ thi mà còn nâng cao khả năng phân tích và tư duy kinh tế.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.