TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Từ vựng tiếng anh KTVM dành cho sinh viên UEL
Nội dung trích xuất cho SEO
VOCABULARY OF THE FIELD OF MICROECONOMICS (TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MÔN KINH TẾ VI MÔ) CHƯƠNG 1: KINH TẾ HỌC VÀ CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN No English Pronunciation Abbreviations Meaning 1.1 economics /ˌiːkəˈnɑːmɪks//ˌekəˈnɑːmɪks/ 1.2 scarcity /ˈskersəti/ Nguồn lực khan hiếm 1.3 positive /ˈpɑːzətɪv/ Thực chứng 1.4 normative /ˈnɔːrmətɪv/ Chuẩn tắc 1.5 microeconomics /maɪ
Xem thêm nội dung trích xuất
VOCABULARY OF THE FIELD OF MICROECONOMICS
(TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MÔN KINH TẾ VI MÔ)
CHƯƠNG 1:
KINH TẾ HỌC VÀ CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN
No
English
Pronunciation
Abbreviations
Meaning
1.1
economics
/ˌiːkəˈnɑːmɪks//ˌekəˈnɑːmɪks/
1.2
scarcity
/ˈskersəti/
Nguồn lực khan hiếm
1.3
positive
/ˈpɑːzətɪv/
Thực chứng
1.4
normative
/ˈnɔːrmətɪv/
Chuẩn tắc
1.5
microeconomics
/maɪkrəʊ/-/maɪkrə//maɪˈkrɑː/
Kinh tế Vi mô
1.6
maroeconomics
/ˌmækrəʊˌiːkəˈnɑːmɪks/
Kinh tế Vĩ mô
1.7
opportunity cost
/ˌɑːpərˈtuːnəti/_/kɔːst/
Chi phí cơ hội
1.8
rational people
/ˈræʃnəl/_/ˈpiːpl/
Người duy lý
1.9
marginal changes
/ˈmɑːrdʒɪnl/_/tʃeɪndʒ/
Sự thay đổi biên
/ɪnˈsentɪv/
Khuyến khích
1.10 incentive
Kinh tế học
1.11 market economy
/ˈmɑːrkɪt/_/ɪˈkɑːnəmi/
Kinh tế thị trường
1.12 market failure
/ˈmɑːrkɪt/_/ˈfeɪljər/
Thất bại thị trường
1.13 market power
/ˈmɑːrkɪt/_/ˈpaʊər/
Quyền lực thị trường
1.14 externality
/ˌekstɜːrˈnæləti/
Ngoại tác
1.15 productivity
/ˌprɑːdʌkˈtɪvəti/
Năng suất
1.16 inflation
/ɪnˈfleɪʃn/
Lạm phát
1.17 curve
/kɜːrv/
Đường cong
1.18 circular-flow diagram
/ˈsɜːrkjələr/_/ˈdaɪəɡræm/
1.19 Production Possibility Frontier
/ˌpɑːsəˈbɪləti/_/frʌnˈtɪr/
1.20 efficiency
/ɪˈfɪʃnsi/
Sơ đồ chu chuyển
PPF
Đường giới hạn
khả năng sản xuất
Hiệu quả
VOCABULARY OF THE FIELD OF MICROECONOMICS
(TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MÔN KINH TẾ VI MÔ)
CHƯƠNG 2:
CUNG - CẦU - THỊ TRƯỜNG - CHÍNH PHỦ
No
English
Pronunciation
Abbreviations
/ˈmɑːrkɪt/
Meaning
2.1
market
Thị trường
2.2
competitive market
/kəmˈpetətɪv/
2.3
Demand
/dɪˈmænd/
D
Cầu (Nhu cầu)
2.4
Quantity Demanded
/ˈkwɑːntəti/
QD
Lượng cầu
2.5
Demand schedule
/ˈskedʒuːl/
2.6
Demand curve
2.7
Law of demand
Quy luật cầu
2.8
Normal good
Hàng hóa thông thường
2.9
Inferior good
/ɪnˈfɪriər/
Hàng hóa thấp cấp
(Hàng hóa thứ cấp)
2.10 Substitutes good
/ˈsʌbstɪtuːt/
Hàng hóa thay thế
2.11 Complements good
/ˈkɑːmplɪment/
Hàng hóa bổ sung
Thị trường cạnh tranh
Biểu cầu
Di
Đường cầu
2.12 Supply
/səˈplaɪ/
S
Cung (Cung cấp)
2.13 Quantity Supplied
/ˈkwɑːntəti/
Qs
Lượng cung
2.14 Supply schedule
/ˈskedʒuːl/
Biểu cung
Si
2.15 Supply curve
2.16 Law of suppply
2.17 Equilibrium
Đường cung
Quy luật cung
/ˌiːkwɪˈlɪbriəm/
/ˌekwɪˈlɪbriəm/
Trạng thái cân bằng
2.18 Equilibrium price
P0
Giá cân bằng
2.19 Equilibrium quantity
Q0
Lượng cân bằng
2.20 Shortage
/ˈʃɔːrtɪdʒ/
Thiếu hụt
2.21 Surplus
/ˈsɜːrplʌs/
Thặng dư (Dư thừa)
2.22 Consumer Surplus
/kənˈsuːmər/
2.23 Producer Surplus
CS
Thặng dư NTD
PS
Thặng dư NSX
VOCABULARY OF THE FIELD OF MICROECONOMICS
(TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MÔN KINH TẾ VI MÔ)
CHƯƠNG 2:
CUNG - CẦU - THỊ TRƯỜNG - CHÍNH PHỦ
No
English
Pronunciation
Abbreviations
/ˌiːlæˈstɪsəti/
E
Độ co giãn
2.25 Price elasticity of demand
ED
Độ co giãn của cầu theo giá
2.26 Price elasticity of supply
ES
Độ co giãn của cung theo giá
2.27 Income elasticity of demand
EI
2.28 Cross-price elasticity of demand
EXY
Độ co giãn của cầu
theo thu nhập
Độ co giãn của cầu
theo giá chéo
R
Doanh thu
TR
Tổng doanh thu
2.24 Elasticity
2.29 Revenue
/ˈrevənuː/
2.30 Total Revenue
Meaning
2.31 Welfare Economics
/ˈwelfer/
Kinh tế phúc lợi
2.32 Dead Weight Loss
/ˌded ˈweɪt/_/lɔːs/
DWL
Tổn thất vô ích
2.33 Price ceiling
/ˈsiːlɪŋ/
Pmax
Giá trần (Giá tối đa)
2.34 Price floor
/flɔːr/
Pmin
Giá sàn (Giá tối thiểu)
2.35 Tax
/tæks/
T
Thuế
CHƯƠNG 3:
LÝ THUYẾT VỀ LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
No
English
Pronunciation
Abbreviations
Meaning
3.1
Utility
/juːˈtɪləti/
U
Hữu dụng
3.2
Total Utility
/ˈtəʊtl/
TU
Tổng hữu dụng
3.3
Marginal Utility
/ˈmɑːrdʒɪnl/
MU
Hữu dụng biên
3.4
Indifference curve
3.5
Marginal Rate of Substitution
3.6
Perfect substitutes
Thay thế hoàn hảo
3.7
Perfect complements
Bổ sung hoàn hảo
3.8
Budget constraint
3.9
Substitution effect
Đường bàng quan
(Sở thích người tiêu dùng)
/ˌsʌbstɪˈtuːʃn/
/ˈbʌdʒɪt/_/kənˈstreɪnt/
MRS
Tỉ lệ thay thế biên
Giới hạn ngân sách
Tác động thay thế
3.10 Income effect
Tác động thu nhập
3.11 Gifffen good
Hàng hóa Giffen
VOCABULARY OF THE FIELD OF MICROECONOMICS
(TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MÔN KINH TẾ VI MÔ)
CHƯƠNG 4:
CHI PHÍ SẢN XUẤT
No
English
Pronunciation
Abbreviations
/ˈfʌŋkʃn/
Q
Meaning
4.1
Production function
Hàm sản xuất
4.2
Short Run
Ngắn hạn
4.3
Long Run
Dài hạn
4.4
Total Product
4.5
Average Product
4.6
Marginal Product
4.7
Labor (Labour)
4.8
Capital
4.9
Marginal Rate of
Technical Substitution
TP/Q
Tổng sản lượng
AP
Năng suất trung bình
MP
Năng suất biên
/ˈleɪbər/
L
Lao động
/ˈkæpɪtl/
K
Vốn
/ˈmɑːrdʒɪnl/
/ˌsʌbstɪˈtuːʃn/
MRTS
/ˈævərɪdʒ/
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên
4.10 Accounting Cost
/əˈkaʊntɪŋ/
Chi phí kế toán
4.11 Explicit Costs
/ɪkˈsplɪsɪt/
Chi phí hiện
(Chi phí sổ sách)
4.12 Implicit Costs
/ɪmˈplɪsɪt/
Chi phí ẩn
4.13 Sunk Cost
/sʌŋk/
Chi phí chìm
4.14 Economic profit
/ˈprɑːfɪt/
Lợi nhuận kinh tế
4.15 Accounting profit
Lợi nhuận kế toán
Chi phí cố định
(Định phí)
Chi phí biến đổi
(Biến phí)
4.16 Fixed Cost
FC
4.17 Variable Cost
VC
4.18 Total Cost
TC
Tổng chi phí
4.19 Average Fixed Cost
AFC
Định phí trung bình
4.20 Average Variable Cost
AVC
Biến phí trung bình
VOCABULARY OF THE FIELD OF MICROECONOMICS
(TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MÔN KINH TẾ VI MÔ)
CHƯƠNG 4:
CHI PHÍ SẢN XUẤT
No
English
4.26 Marginal Cost
Pronun
Ký hiệu
/ˈmɑːrdʒɪnl/
MC
Chi phí biên
LAC
Chi phí trung bình dài hạn
LMC
Chi phí biên dài hạn
4.27 Long-run Average Cost
4.28 Long-run Marginal Cost
/ˈmɑːrdʒɪnl/
4.29 Economies of scale
Meaning
Tính kinh tế theo quy mô
4.30 Diseconomies of scale
/skeɪl/
Tính phi kinh tế theo quy mô
4.31 Constant returns to scale
/ˈkɑːnstənt/
Lợi thế không đổi theo quy mô
4.32 Efficient scale
/ɪˈfɪʃnt/
Quy mô sản xuất hiệu quả
CHƯƠNG 5+6+7:
THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN TOÀN
THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN
THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH KHÔNG HOÀN TOÀN
No
English
Pronunciation
Abbreviations
Meaning
5.1
Perfectly Competitive Market
Thị trường cạnh tranh hoàn toàn
6.1
Perfectly Monopoly Market
6.2
Natural monopoly
6.3
Price discrimination
/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/
Phân biệt giá
7.1
Monopolistic competition
/məˌnɑːpəˈlɪstɪk/
Thị trường cạnh tranh độc quyền
7.2
Oligopoly
/məˈnɑːpəli/
Thị trường độc quyền hoàn toàn
Độc quyền tự nhiên
/ˌɑːlɪˈɡɑːpəli/
Thị trường độc quyền nhóm
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú