Vở ghi Tin học đại cương - Tin học đại cương FTU
Trường Đại học Ngoại Thương - FTU
Tin học đại cương
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Vở ghi Tin học đại cương cung cấp kiến thức cơ bản về tin học cho sinh viên. Tài liệu bao gồm lý thuyết và bài tập thực hành.
Nội dung trích xuất cho SEO
🥲 Tin học đại cương Created @January 16, 2025 9:17 PM Word In đậm: ctrl + B In nghiêng: ctrl + I Gạch chân: ctrl + U Đánh dấu toàn bộ: ctrl + A Căn giữa: ctrl + E Bôi đen 2 chỗ khác nhau: Bôi đen chỗ 1, nhấn ctrl đồng thời bôi đen chỗ thứ 2 Đánh dấu đoạn theo thứ tự: Bôi đen phần yêu cầu → multilevel list → define new multilevel list → tùy chỉnh theo yêu cầu (start at: 1; fo
Xem thêm nội dung trích xuất
🥲
Tin học đại cương
Created
@January 16, 2025 9:17 PM
Word
In đậm: ctrl + B
In nghiêng: ctrl + I
Gạch chân: ctrl + U
Đánh dấu toàn bộ: ctrl + A
Căn giữa: ctrl + E
Bôi đen 2 chỗ khác nhau: Bôi đen chỗ 1, nhấn ctrl đồng thời bôi đen chỗ
thứ 2
Đánh dấu đoạn theo thứ tự: Bôi đen phần yêu cầu → multilevel list →
define new multilevel list → tùy chỉnh theo yêu cầu (start at: 1; follow
number with: space) → OK
Đánh “…” đều: paragraph → tabs → tab stop position: … cm (đến cm
nào thì dừng lại) → OK (nếu muốn đánh dấu đến 2 vị trí khác nhau thì
nhấn set → OK)
+ Trong Table, nếu ko ấn tabs được thì dùng ctrl + tabs để đánh “…”
đều
Tạo đường thẳng dài: Insert → Shapes → Line → Vẽ line rồi nhấn shift
F9: lặp lại
Muốn tạo đoạn như này → Insert →
Header/Footer
+ Muốn tạo đường viền thì vào
Home → Borders → Custom
Từ chữ thường sang chữ viết hoa: ctrl D → all caps
Tin học đại cương
1
Muốn cách sang trang mới: ctrl + enter
Muốn trộn văn bản, copy 2 cái bảng cần, ở bảng thứ 2 chọn Mailings →
Select Recipients → Use an existing list → chọn file cần trộn → Insert
Merge Field → chọn cột mà muốn tự động diền dữ liệu → Finish &
Merge → Edit individual documents
+ Copy bảng 1 chỉ copy bảng, ko có tiêu đề bảng như “Bảng 1” gì
hết
+ Muốn để 2 hay nhiều thư trên 1 khung giấy A4: mailings →
rules → next record → paste bảng cần in → Finish & Merge → Edit individual
documents
Thay chữ này bằng chữ kia: ctrl H
Cứ 2 dòng cách nhau 1,2 line + 3pt
Muốn chia cột cho văn bản: chọn phần văn bản muốn chia → Layout →
columns → more columns
- Có đường kẻ ở giữa: Line between
- Các cột bằng nhau: equal column width
Cách dùng Smart Art: Insert → Smartart → chọn kiểu thích → Design →
Text Pane (gõ văn bản) → muốn tạo thành các ô nhỏ nối từ 1 ô to thì
enter + tab
- Muốn đổi hướng mũi tên thì chọn line cần đổi → Design →
Layout
Muốn tạo caption cho bảng: References → Insert Caption
Muốn tạo mục lục cho phần caption: References → Insert table of
figures → tab leader: chọn “….” → Modify → Modify → chọn phông chữ,
cỡ chữ tùy thích, color: automatic
Chart: chọn In line with text
Phải chỉnh dấu tên trên thanh của
chữ N dịch vào trong rồi mới chọn
Drop cap, không thì hình sẽ bị dính
vào chữ N và ko điều chỉnh đc
Phần mục lục: Chọn chỗ đánh dấu các loại heading 1, heading 2,
heading 3, … rồi mới chọn multilevel list, muốn tạo mục lục thì
Tin học đại cương
2
References → table of contents → custom table of contents → Modify
→ TOC 1 là Heading 1, TOC 2 là Heading 2, … → Modify rồi chỉnh theo
yêu cầu
Excel
Hàm
function
Đưa mũi tên sang ô đầu tiên bên trái: ctrl + ←
Đưa mũi tên lên trên: ctrl + mũi tên lên trên
Gõ đường kẻ dài: ‘—— + enter
Muốn gõ số ko bị mất số 0 ở đầu (VD: 0014): ‘0014 + enter
Tạo bảng: Home → Format as Table
Đánh dấu toàn bộ cột: ctrl + space
Thêm hàng: ctrl shift +
Xóa hàng: ctrl Muốn tính tổng cho cột của bảng: Design → Total row
+ Muốn tính tổng các cột khác thì chọn ô dưới ô cuối của cột, nhấn
mũi tên → sum
Muốn đánh STT: Gõ 1, 2 rồi chọn 2 ô đấy, kích đúp dấu cộng màu đen ở
dưới bên tay phải
Muốn lúc in tất cả các cột trong 1 tờ giấy A4: ctrl P → No scailing → fix
all columns on one page
+ Muốn cài header/footer: ctrl P → page setup → Header/Footer →
custome header/footer
+ Trong footer, muốn tạo số trang thì custom footer → right section
→ gõ “trang” rồi chọn insert page number (hình #), còn muốn nó bắt đầu từ
trang n thì vào page setup → page → first page number
Muốn cố định phần cột tiêu đề của bảng, để khi lướt xuống chỉ chạy mỗi
số liệu: chọn dòng chứa tiêu đề → view → freeze panes (trong excel)
Tin học đại cương
3
Muốn cố định phần tiêu đề của bảng khi in ra thì page layout → print
titles → rows to repeat at top: chọn dòng tiêu đề
Muốn merge (hợp nhất các ô) nhiều dòng thì chọn merge dòng 1, xong
kéo thả dấu cộng màu đen bên dưới tay phải xuống hết dòng cần
merge, rồi auto fill options → fill formatting only
Muốn gõ số mũ (VD: m^2) chọn số 2, nhấn chuột phải → format cells →
superscript
Muốn chọn toàn bộ vùng dữ liệu: bôi đen 1 hàng bất kì → ctrl space 3
Muốn sửa công thức thì bấm ô bất kì rồi chọn fx
Các công thức tính: xem công thức chọn fx
Tin học đại cương
Công thức
Thao tác
Tính bình quân/trung bình
=average → number 1: dữ liệu 1, number 2: dữ liệu 2, ….
(hoặc kéo thả từ dữ liệu 1 sang dữ liệu 2)
Xếp hạng
=rank → number: giá trị muốn so sánh/ ref: danh sách
để so sánh/ order: giảm dần thì gõ 0 hoặc bỏ qua, còn
tăng thì gõ 1
Tìm giá trị cao nhất, thấp
nhất - max/min (phần này
ko thuộc bảng)
=max/min → chọn phần giá trị muốn tìm
Lọc số năm trong cột
ngày tháng năm
=year → chọn ô có đủ ngày tháng năm (nếu kết quả
hiện ra ngày tháng năm sai thì chọn toàn bộ cột đấy,
vào format cell → number → decimal places: 0 → OK
Phép cộng trừ nhân chia
Nếu có dữ liệu là cố định thì phải nhấn chuột vào vị trí ô
đấy, rồi fn F4 để cố định giá trị đó
Số ngày
= ngày đi - ngày đến + 1
Số tuần
=int → số ngày/7
Số ngày lẻ (VD: 1 tuần lẻ
3 ngày = 10 ngày)
= mod → number: số ngày/ divisor: 7
Điền giá trị tương ứng khi
cho 1 bảng dữ liệu trước
=vlookup/hlookup → lookupvalue: cột cần soát ĐK/
Table array: chọn vùng dữ liệu ĐK/ Row/Column index
num: số cột/dòng mà điền nếu tương ứng với ĐK (trong
bảng ĐK)/ Range lookup: 0 (nếu kết quả cần chính xác),
1 (kết quả xấp xỉ)
Ghép họ tên
=concatenate → text 1: chọn ô họ đệm/ text 2: gõ dấu
cách (’’ ‘’)/ text 3: chọn ô tên
4
Công thức
Thao tác
Lấy kí tự bên phải/trái
Right/Left → Text: Chọn ô cần lấy kí tự/ Num_char: 1 (lấy
1 kí tự từ bên phải, trái), 2 (lấy 2 kí tự),…
Lấy kí tự ở giữa
Right/Left → Text: Left/Right → Text: Chọn ô cần lấy kí
tự/ Num_char: … → bấm lại vào hàm Right?Left →
Num_char: … HOẶC chọn hàm mid
Chọn 1 số bất kì
=randbetween → fx → nhập giá trị từ a → b
Tính số phút, số giây, số
giờ
=minute; =second; = hour (VD: khi tính số phút muốn ra
mỗi số phút thì để format cell là general)
Điền giá trị tương ứng khi
cho 1 bảng có 2 ĐK:
=vlookup →
lookup_value: chọn ô có
chữ sản xuất ở bảng màu
tím → table array: chọn
hết bảng màu đỏ →
col_index_num: chọn
hàm if → logical test:
chọn ô miền núi tím + = +
ô thành thị màu đỏ →
value_if_true: 2 →
value_if_false: chọn hàm
if → logical test: chọn ô
miền núi tím + = + ô nông
thôn màu đỏ →
value_if_true: 3 →
value_if_false: 4 → chọn
lại hàm vlookup →
range_lookup: 0 → enter
Hàm if: +) Hàm if nhiều ĐK: =if → fx → logical test: nhập ĐK →
value_if_true: gõ dữ liệu nhập nếu đúng → value_if_false: vào ô function
chọn if để ra 1 bảng điều kiện mới
+) Kết hợp hàm OR (khi ĐK có chữ hoặc): =if → fx → logical
test: chọn function tìm hàm OR → logical 1: ĐK 1, logical 2: ĐK 2,.. → OK →
value_if_true: gõ dữ liệu nhập nếu đúng → value_if_false: vào ô function
chọn if để ra 1 bảng điều kiện mới
Tin học đại cương
5
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú